Gói thầu: Gói thầu số 06: Duy tu, bão dưỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, các khu tái định cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686963-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Duy tu, bão dưỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, các khu tái định cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:02:00 đến ngày 2021-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,521,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường ven biển Cảnh Dương tuyến 2 | |||
| 1 | Phát quan cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,6 | 1km |
| 2 | Vét rãnh dọc thoát nước, hình thang | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 509,16 | 10m |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu Bù lu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 372,406 | 10m2 |
| 4 | Vét rãnh vĩa phần đường Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 180 | 10m |
| 5 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,125 | 10m2 |
| 6 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,6 | 1m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 114,29 | 1m2 |
| 8 | Dọn xúc đất sạt lở bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 180 | 1m3 |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40 | 1m3 |
| B | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường Tây Cảng Chân Mây | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 10m2 |
| 2 | Phát quan cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1km |
| 3 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,54 | 1m2 |
| C | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường Trung tâm Khu đô thị Chân Mây | |||
| 1 | Phát quan cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,2 | 1km |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước cầu Thừa Lưu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 117,3 | 10m2 |
| 3 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,4 | 10m2 |
| 4 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,95 | 1m2 |
| 5 | Sơn cọc KM | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,66 | 1m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 79,87 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1bộ |
| D | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường nối Quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,52 | 10m2 |
| 2 | Vét rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.600 | 10m |
| 3 | Căt cỏ lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.138,663 | 100m2 |
| 4 | Phát quang mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52,44 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52,02 | 1m2 |
| 6 | Gắn tấm phản quang 120x20cm trên thành đảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | 1m2 |
| 7 | Khoan BT nhựa, lỗ khoan đường kính Fi 2,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 78 | 1lỗ |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa, Đinh phản quang, 3M, kích cỡ vỏ bọc 10x10x20cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 78 | 1cái |
| 9 | Vét rãnh dọc thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 300 | 10m |
| E | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường Du lịch Lăng Cô | |||
| 1 | Phát quan cây, cỏ tuyến 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | 1km |
| 2 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm tuyến 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | 10m2 |
| 3 | Sơn cọc H tuyến 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 55,08 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc KM tuyến 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,88 | 1m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu tuyến 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,98 | 1m2 |
| 6 | Dẫy cỏ, dọn đất lan ra mặt đường tuyến 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 700 | 10m2 |
| 7 | Đào rãnh ngang thoát nước bằng thủ công tuyến 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,5 | 1m3 |
| 8 | Vét rãnh vỉa tuyến 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 460 | 10m |
| 9 | Sơn cọc H tuyến 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,65 | 1m2 |
| 10 | Phát quan cây, cỏ tuyến 4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,2 | 1km |
| 11 | Phát quan cây, cỏ tuyến 5 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,26 | 1km |
| 12 | Phát quan cây, cỏ tuyến 6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,4 | 1km |
| 13 | Phát quan cây, cỏ tuyến 7 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,04 | 1km |
| F | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường Tây đầm Lập An | |||
| 1 | Phát quan cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | 1km |
| 2 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 75,74 | 1m2 |
| 3 | Sơn cọc KM | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,66 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt các tấm phản quang tam giác trên tôn lượn sóng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.774 | 1cái |
| 5 | Vét rãnh dọc thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 70 | 10m |
| G | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường dưới chân đèo Phú Gia | |||
| 1 | Phát quan cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,8 | 1km |
| 2 | Vét rãnh dọc thoát nước, hình thang | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.126,256 | 10m |
| 3 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38,25 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc KM | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,1 | 1m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 112,9 | 1m2 |
| H | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường ven biển Cảnh Dương tuyến 1 | |||
| 1 | Phát quan cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1km |
| 2 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,54 | 1m2 |
| 3 | Sơn cọc KM | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,22 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 63,47 | 1m2 |
| 5 | Đào rãnh ngang thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,75 | 1m3 |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,785 | 10m2 |
| I | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường nối Quốc lộ 1A đến Khu trung tâm điều hành Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô | |||
| 1 | Cắt cỏ lề các tuyến đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 452,248 | 100m2 |
| J | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường ven sông Bù Lu | |||
| 1 | Phát quang lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,4 | 1km |
| 2 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,55 | 1m2 |
| 3 | Sơn cọc KM | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,88 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 150,54 | 1m2 |
| 5 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,4 | 10m2 |
| K | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường trục chính cảng Chân Mây | |||
| 1 | Căt cỏ trên dải phân cách | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 89,414 | 100m2 |
| L | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các Khu tái định cư | |||
| 1 | Cắt cỏ trên dải phân cách và quanh gốc cây Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,416 | 100m2 |
| 2 | Vét rãnh vỉa Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 874 | 10m |
| 3 | Vét rãnh vỉa Khu tái định cư Lộc Thủy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.336,5 | 10m |
| 4 | Vét rãnh vỉa Khu tái định cư Lộc Tiến | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 352 | 10m |
| 5 | Vét rãnh vỉa Khu tái định cư Lập An | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 293 | 10m |
| M | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường nối QL 1A vào Khu du lịch Bãi Chuối | |||
| 1 | Vét rãnh dọc hình thang | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 470,815 | 10m |
| 2 | Vét rãnh dọc hình tam giác | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,317 | 10m |
| 3 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,31 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc KM | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,32 | 1m2 |
| 5 | Phát quan cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1km |
| 6 | Dọn xúc đất sạt lở bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 240 | 1m3 |
| N | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên tuyến Đông Tây thuộc hệ thống đường giữa Khu công nghiệp số 2 và số 3 | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc bằng máy đào bánh hơi dung tích | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,2 | 100 m3 |
| O | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường nối đường HCM đến cử khẩu A Đớt | |||
| 1 | Phát quang cây, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | 1km |
| 2 | Dọn xúc đất sạt lở bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 180 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,5 | 1m3 |
| P | Sửa chữa đường ven biển Cảnh Dương tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông vai rãnh dọc, vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,645 | 1m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=6~8cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,205 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan, TL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 395 | 1tấm |
| 4 | Chèn vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,18 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,97 | 1m3 |
| 6 | Đào đất rãnh bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,37 | 100m3 |
| 7 | Đào đất mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 886,6 | 1m3 |
| 8 | Đào dất sạt lở bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 248,33 | 1m3 |
| 9 | Vét đất sạt lở rãnh dọc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,03 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tô tô 7 tấn, cự ly | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.147,96 | 1m3 |
| Q | Sửa chữa đường nối Quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây | |||
| 1 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 109,029 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 109,029 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,408 | 100m |
| 4 | Cáo bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 109,029 | 100m2 |
| R | Sửa chữa đường Tây Cảng Chân Mây | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 100m3 |
| S | Sửa chữa đường ven biển Cảnh Dương tuyến 1 | |||
| 1 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,583 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,583 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,15 | 100m |
| 4 | Cáo bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,583 | 100m2 |
| T | Sửa chữa đường Tây đầm Lập An | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33,6 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đk | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,824 | 1tấn |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 708 | 1m2 |
| 4 | Cắm cọc tiêu bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.200 | 1cọc |
| 5 | Đào móng cọc tiêu, bằng thủ công đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,8 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, M100, đá 2x4, đổ tại chổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,4 | 1m3 |
| 7 | Găn tấm phản quan trên cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.400 | 1cái |
| 8 | Bốc đá thải lên xe bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,6 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 6km đá thải đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,6 | 100m3 |
| 10 | Đúc cục bê tông, ống nhựa đẳm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40 | 1bộ |
| 11 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 265,726 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 210,087 | 1m3 |
| 13 | Xây đá hộc mái taluy dày 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 105,368 | 1m3 |
| 14 | Trát vữa xi măng dày 2 cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200 | 1m2 |
| 15 | Bê tông tấm lát M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 51,259 | 1m3 |
| 16 | Chèn vữa xi măng M100 dày 1cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128,125 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm lát mái taluy đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.050 | 1cái |
| 18 | Lót vải địa kỹ thuật HD 38C | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 872,466 | 1m2 |
| 19 | Đệm đá dăm 2x4 mái taluy dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,623 | 1m3 |
| 20 | Bê tông mái taluy M250 dày 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,7 | 1m3 |
| U | Sửa chữa đường Trung tâm Khu đô thị Chân Mây | |||
| 1 | Đào dất hố móng, dất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,16 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1cột |
| 4 | Lắp đặt khung móng M24 (KT 300x300x650mm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1bộ |
| 5 | Luồn dây lên cột (dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,205 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Đèn THGT LED nháy vàng D300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn THGT LED chú ý quan sát 1200x400 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cho cột THGT cao 6,2m, vươn 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1tủ |
| 9 | Lắp đặt Khung và Pin năng lượng mặt trời 100W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1bộ |
| 10 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU - Power Moduled cho tủ điều khiển | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1cọc |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1đầu cáp |
| V | Sửa chữa khu tái định cư Lộc Vĩnh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm ốp mái | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 423 | 1cái |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,93 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch Terrazzo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,25 | 1m2 |
| 4 | Đào móng bằng mấy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,01 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 98,7 | 1m3 |
| 6 | Bê tông ốp mái, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,56 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,213 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp mái | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 360 | 1cái |
| 9 | Đệm móng CPĐD loại 1, Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | 1m3 |
| 10 | Rãi vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 111,35 | 1m2 |
| 11 | Bê tông móng vỉa hè, vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,93 | 1m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzzo (KT30x30x3)cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,25 | 1m2 |
| W | Sửa chữa thảm mặt đường BTN đoạn Km 0+800 - Km1+600 đường vào cửa khẩu A Đớt | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.303,58 | 1m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.303,58 | 1m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm dày 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 85,75 | 1m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám RC70 T/C 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 85,75 | 1m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 220,87 | 1m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm lớp dưới dày 12cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 220,87 | 1m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 590,6 | 1m3 |
| 8 | Đào đất không phù hợp bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 482,44 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 482,44 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 186,11 | 1m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,69 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0.95 (tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 839,47 | 1m3 |
| 13 | Lu nền đường, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.747,74 | 1m2 |
| 14 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 70,04 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 70,04 | 1m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,93 | 1m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,5 | 1m2 |
| 18 | Đảm bảo giao thông: | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| X | Sửa chữa đoạn Km0+40 thuộc Đường nội bộ Trạm liên kiểm A Đớt - Tà Vàng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,79 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 102,86 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng ) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 268,61 | 1m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, gia cố lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 77,14 | 1m3 |
| 5 | Lót bạt ni lon | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 308,57 | 1m2 |
| 6 | Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,29 | 1m3 |
| 7 | Lu nền, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 308,57 | 1m2 |
| 8 | Bê tông gia cố rãnh biên M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,97 | 1m3 |
| 9 | Lót bạt ni lon | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 270,75 | 1m2 |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 55,45 | 1m3 |
| Y | Sửa chữa đoạn mái ta luy dương và bậc nước phía đuôi bãi xe nhập thuộc Đường nội bộ Trạm liên kiểm A Đớt - Tà Vàng | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,62 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, Đất cấp IV | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 594,81 | 1m3 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh biên M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,55 | 1m3 |
| 4 | Lót bạt ni lon | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 89,36 | 1m2 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,55 | 1m3 |
| 6 | Bê tông bậc nước ta luy dương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,39 | 1m3 |
| 7 | Bê tông thành bậc cấp ta luy dương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,2 | 1m3 |
| 8 | Bê tông mái ta luy dương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,43 | 1m3 |
| 9 | Bê tông hố thu nước M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,63 | 1m3 |
| 10 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,97 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,5 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,94 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,01 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào cấp 3, cự ly 2,4 Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 524,799 | 1m3 |
| 15 | Đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| Z | Sửa chữa đoạn Km3+561 đường nối đường Hồ Chí Minh với cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng | |||
| 1 | Đào đất mái ta luy âm bằng máy, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 189,26 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,45 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,64 | 1m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,76 | 1m3 |
| 5 | Lót bạt ni long | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 262,59 | 1m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,45 | 1m3 |
| 7 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,53 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,21 | 1m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,3 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,23 | 1m |
| 11 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,6 | 1m3 |
| 12 | Lót bạt ni lon | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 326,39 | 1m2 |
| 13 | Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,96 | 1m3 |
| 14 | Đào khuôn bằng máy, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 168,81 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,58 | 1m3 |
| 16 | Lu nền K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 267,79 | 1m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,39 | 1m3 |
| 18 | Matit bitum cao su chèn khe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,54 | 1m2 |
| 19 | Gia công cốt thép mặt đường Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,599 | 1tấn |
| 20 | Bê tông gờ hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,25 | 1m3 |
| 21 | Đào khối đất sạt ta luy dương bằng máy, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,08 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào cấp 3, cự ly 3 Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 388,711 | 1m3 |
| 23 | Đảm bảo giao thông: | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ (cao tốc, quốc lộ, đường tỉnh hoặc đường nội đô trong đó có công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa các tuyến đường Bê tông nhựa, láng nhựa,...).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi