Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:27:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,434,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng/ hợp đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán/ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn - công suất > 20,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHƯỜNG ĐỘI BA LÁNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài ( tính 30% hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,6359 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,64 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 675,4667 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong (tính 30% hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,3683 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,3683 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 874,561 | M2 |
| 7 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | M2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | M2 |
| 9 | Cạo rỉ sét trên khung bảo vệ sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,58 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,97 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4849 | 100M2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1749 | Tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần củ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3044 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | Tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5709 | 100M2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 466,55 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 466,55 | M2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,4425 | M2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | M2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | M2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc về phiểu thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | M2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | M2 |
| 25 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 26 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 27 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 460 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 780 | Mét |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Hộp |
| 34 | Lắp cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | Cái |
| 36 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 37 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | Mét |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 40 | LD Phông màn cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,62 | TT |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | M2 |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | M |
| 45 | Sản xuất cửa đi nhôm bít | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi nhôm bít | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | M2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | M2 |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Thay ống cấp thoát WC | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | PHƯỜNG ĐỘI HƯNG PHÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,342 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,342 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 591,14 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên trong, trần (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 269,2179 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 269,2179 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 897,393 | M2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | M2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ bằng sắt lắp kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246,28 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246,28 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, lan can lầu 01 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,276 | M2 |
| 15 | Sơn lan can cầu thang sắt bằng sơn dầu 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,276 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | M2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100M2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8902 | Tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | Tấn |
| 21 | Tháo dỡ trần củ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7512 | 100M2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,12 | M2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 404,34 | M2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 404,34 | M2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 383,66 | M2 |
| 26 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4216 | M2 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,68 | M2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | Bộ |
| 35 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 36 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | Bộ |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 39 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 680 | Mét |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 43 | Lắp cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 44 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87 | Cái |
| 45 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 46 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | Mét |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Cái |
| 49 | Kiểm tra xử lý hệ thống cấp thoát nước WC | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,88 | M2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,88 | M2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,92 | M2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ đi nhôm bít | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,5 | M2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | Tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100M2 |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2675 | M2 |
| 59 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8873 | M3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | M3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3173 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | 100M2 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100M2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | Tấn |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5867 | M3 |
| 67 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | Tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | Tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 4,5zem | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | 100M2 |
| 72 | LD máng xói tole (bao gồn VL + NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | Mét |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100M |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (trả hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1268 | M3 |
| 75 | XSLD chữ Inox bảng hiệu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | XSLD quốc huy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | M2 |
| C | PHƯỜNG ĐỘI LÊ BÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên ngoài (Tính 80% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 437,244 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài (Tính 80% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 437,244 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 546,555 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên trong, trần (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 299,9733 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 299,9733 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 656,391 | M2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,885 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,89 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,89 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,89 | M2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,89 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2538 | 100M2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0121 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần cũ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3483 | 100M2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 421,635 | M2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0121 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | Tấn |
| 18 | Lợp mái bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2729 | 100M2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,8325 | M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 421,635 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 367,645 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,6 | M2 |
| 23 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,7432 | M2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343,52 | M2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,6 | M2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,4 | M2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm bít | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | M2 |
| 29 | Cạo rỉ khung bảo vệ cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,61 | M2 |
| 30 | Sơn khung bảo vệ cửa 1 bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,61 | M2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4275 | M2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | M2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | M2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 40 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 41 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 480 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | Mét |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Hộp |
| 48 | Lắp cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 51 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | Mét |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 54 | Kiểm tra xử lý hệ thống cấp, thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | SXLD cầu thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,41 | M2 |
| 57 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 cấu kiện |
| 58 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | M3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | M2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7723 | 100M3 |
| 61 | Trải tấm nylon lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,658 | M2 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7158 | M3 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,467 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,467 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,934 | M2 |
| 66 | SX Lắp dựng song sắt hàng rào ( đoạn rào lưới B40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | M2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,624 | M |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,624 | M2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,244 | M2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9408 | M3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,8 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,8 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,8 | M2 |
| 75 | Bê tông cột, tiết diện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | M3 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100M2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | Tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4214 | M3 |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3017 | 100M2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,672 | M2 |
| 84 | Tháo dỡ đá Granit | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | M2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox (tận dụng lại 50%) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | M2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9437 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9437 | Tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6488 | 100M2 |
| 89 | SXLD máng xói | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | Mét |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100M |
| D | PHƯỜNG ĐỘI PHÚ THỨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,462 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần cũ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6731 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2164 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | M |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6208 | 100M2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2091 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2091 | Tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tole | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100M2 |
| 10 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,31 | M2 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 454,6221 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 454,6221 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.271,981 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461,521 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312,12 | M2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,96 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,96 | M2 |
| 19 | Sản xuất lan can hư hỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,978 | M2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,978 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,978 | M2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | M2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | M2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | M2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 361,882 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352,882 | M2 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 39 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 40 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 720 | Mét |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | Hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 47 | Lắp cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 48 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | Cái |
| 49 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | Mét |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D.60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 55 | Lắp đặt nối nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa D,60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D.60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100M2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100M2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | M3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | M2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | 100M3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,591 | M3 |
| 67 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,591 | M3 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60*120*2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0021 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | Tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tole | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100M2 |
| E | PHƯỜNG ĐỘI TÂN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,2 | M |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem wc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ nền gạch 400x400 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420,565 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | 100M2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,6 | M2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm bít | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | M2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,68 | M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi nhôm bít | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | M2 |
| 15 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420,565 | M2 |
| 16 | Lát gạch ceramic 40x40cm mặt bếp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | M2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,732 | M2 |
| 18 | Ốp tường gạch 25x40 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 337,428 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, ban công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,954 | M2 |
| 20 | Sơn dầu tay vịn cầu thang, ban công 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,954 | M2 |
| 21 | Làm trần tấm Prima | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,4 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 313,344 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,4398 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường trong và ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 596,7838 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.044,48 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 949,66 | M2 |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,815 | M2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,495 | M2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,495 | M2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,495 | M2 |
| 31 | Hút bể tự hoại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 33 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 34 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Mét |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 460 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 860 | Mét |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Hộp |
| 41 | Lắp cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 42 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | Cái |
| 43 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 44 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | Mét |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 47 | Kiểm tra sừa chữa hệ thống cấp thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Moto 1,5HP | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100M |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100M3 |
| 57 | Trải tấm nylon | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | M2 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | M3 |
| 59 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | M3 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | M2 |
| 61 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | M3 |
| 62 | Phá dỡ 1 đoạn đà kiềng hiện trạng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | M3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | M3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | M3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100M2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | Tấn |
| 67 | Bê tông cột, tiết diện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | M3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100M2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | Tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | M3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M2 |
| 73 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: Song sắt hàng rào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,64 | M2 |
| 74 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,61 | M2 |
| 75 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,73 | M2 |
| 76 | Sơn dầu hàng rào song sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,34 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,46 | M2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,46 | M2 |
| 79 | SXLD bảng hiệu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | M2 |
| 80 | Sản xuất giường tầng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8474 | Tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2199 | Tấn |
| 82 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1394 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | Tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | Tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100M2 |
| F | PHƯỜNG ĐỘI THƯỜNG THẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 347,41 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần củ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7336 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8435 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | M |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100M2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8435 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8435 | Tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0246 | 100M2 |
| 10 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,36 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,19 | M2 |
| 12 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,19 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 323,3058 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,8968 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 401,2026 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 713,12 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 608,782 | M2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,96 | M2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | M2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | M2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | M2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | M2 |
| 26 | Sản xuất cửa sồ nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,44 | M2 |
| 27 | Sản xuất vách nhôm bít cầu thang làm kho | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,44 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 40 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 41 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 720 | Mét |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 48 | Lắp cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 51 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | Mét |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D.60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa D.90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa D,60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D.60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng/ hợp đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán/ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít) | Phục vụ thi công công trình | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Phục vụ thi công công trình | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Phục vụ thi công công trình | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW | Phục vụ thi công công trình | 3 |
| 5 | Máy hàn - công suất > 20,0 kW | Phục vụ thi công công trình | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw | Phục vụ thi công công trình | 3 |
| 7 | Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo) | Phục vụ thi công công trình | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi