Gói thầu: Cầu kênh Ngang tuyến bờ Nam kênh Lô A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Cầu kênh Ngang tuyến bờ Nam kênh Lô A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 13:35:00 đến ngày 2021-07-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CHÍNH- CỌC BTCT 30X30 L18m (mố trụ) VÀ 25X25 L6m (tường chắn) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 6mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 8mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 12mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 14mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 18mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 3,992 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 25mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 32mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 10 | Gia công thép tấm nối cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 21,158 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,483 | 100m2 |
| B | MỐ CẦU (2 mố) | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 17,35 | m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc trên mặt đất | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng mố cầu | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 6mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 10mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 12mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 16mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 18mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 14 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 21,798 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Đập đầu cọc 25x25 trên mặt đất (tường chắn) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT 25x25 trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT 25x25 trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| C | KẾT CẤU NHỊP -I-650 L 18m (1 nhịp) | |||
| 1 | Lao lắp dầm BTDUL I650 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Dầm I-650 L=18m (H8) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm (tạm tính) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 4 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Gối cao su 250x150x25 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 10mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 14mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép =8mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép =10mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,543 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 13,494 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm(thép nhúng nóng) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m |
| 17 | Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép tấm lan can | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 19 | Bu lông M10 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Bu lông M22 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 22 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính =10mm (khe tại mố+ trụ) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 26 | Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 27 | Quét Sikadur 732 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| D | KHUNG ĐỊNH VỊ ( 2mố+ 2 trụ) | |||
| 1 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn ngập đất) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép cọc (%) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 163,637 | Kg |
| 5 | Lắp dựng giằng KĐV trên cạn | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 5,516 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 5,516 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép giằng (%) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 317,17 | Kg |
| E | BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi) | |||
| 1 | Ban sửa mặt bằng bãi | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng bã | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông ngăn cách | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| F | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU (1 bãi) | |||
| 1 | Ban sửa mặt bằng bãi | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng bãi | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG VÀO CẦU-NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 5,883 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 9,375 | 100m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 8,159 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 8,159 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đừờng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào đủ đắp) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 7,123 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải ni lông ngăn cách | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 3,022 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 60,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường BTXM | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 11,629 | 10m |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bêtông mác 150 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 6mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 8mm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 9 | Đào móng trụ đỡ biển báo | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Vữa BTXM M150 | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 11 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, biển chữ nhật (0.4x0.6)m | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Biển báo tròn phản quang D70cm | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật PQ (0.4x0.6)m | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm thép + lan can thép | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cấu kiện BTCT, dưới nước | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 11,041 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mố | CHương 5: Yêu cầu kỹ thuật | 2,541 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.964E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (thi công cầu) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.834.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi