Gói thầu: XL52_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Nâng cao khả năng truyền tải ĐD371CJU khu vực huyện Cư Jút, tỉnh ĐăkNông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688636-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu XL52_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Nâng cao khả năng truyền tải ĐD371CJU khu vực huyện Cư Jút, tỉnh ĐăkNông
Số hiệu KHLCNT 20210688177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM của ĐNoPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:04:00 đến ngày 2021-07-12 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,580,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt Dao cách ly 35kV kiểu hở, 3 pha (Sử dụng lại) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; ACSR-150/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21.360 Mét
3 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 150/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai cho dây nhôm lõi thép 150/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong cho dây nhôm trần tiết diện 150mm2: CCA-3.150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây nhôm: ĐCAM-2.150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ thẳng (150-300), dài 1,2 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Ống
11 Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ lèo (150-300), dài 1,8 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Ống
12 Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5mm2 (dài 2,5m) dùng cho dây trần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 204 Sợi
13 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 35kV (loại Polyme 120kN): CN-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Chuỗi
14 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo kép 35kV (loại Polyme 120kN): CNK-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Chuỗi
15 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 35kV + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Quả
16 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi treo kép 35kV (loại Polyme 120kN): STK-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Chuỗi
17 Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây nhôm lõi thép trần: AC-150/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Quả
18 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép AC-150/19 (ống nối thép & ống nối nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ bố trí biển cấm và đánh số thứ tự cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng: CDT-100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc: CDG-100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột: CDGC-140 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột: CDGC-155 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-2.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-2.6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-3.8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn XĐG-12T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trên cột BTLT hình II 3,0 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cách ly 3 pha trên cột BTLT đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi ngang tuyến Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi dọc tuyến Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trên cột BTLT hình II 3,0 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: TĐN-1a Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cột
38 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cột
39 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-9.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cột
40 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cột
41 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Móng
42 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Móng
43 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
44 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
45 Cung cấp và lắp đặt Móng néo trụ bê tông ly tâm; MN18-6-TC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Móng
46 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 HT
B PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Thu hồi Dây nhôm lõi thép 95/16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20.847 Mét
2 Thu hồi Sứ đứng 35kV tháo dỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Quả
3 Thu hồi Sứ treo 35kV tháo dỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Chuỗi
4 Thu hồi Chuỗi néo 35kV tháo dỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Chuỗi
5 Thu hồi Dây néo TK50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Bộ
6 Thu hồi Xà đỡ thẳng chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
7 Thu hồi Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Thu hồi Chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
9 Thu hồi Xà đỡ thẳng trên cột BTLT hình II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
10 Thu hồi Xà đỡ dao cách ly 3 trên cột B Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
11 Thu hồi Xà néo góc trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
12 Thu hồi Cột BTLT đơn 14 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cột
13 Thu hồi Cột BTLT đơn 12 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cột
C THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1 Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). 1 Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 5,6 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->