Gói thầu: Gói thầu 1: Sửa chữa, bó cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686482-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Sửa chữa, bó cáp
Số hiệu KHLCNT 20210686449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí bó cáp viễn thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:04:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,727,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại Quận Ngô Quyền năm 2020
1 Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,734 1 km cáp
2 Kẹp cáp thép 3 bulong Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77 bộ
3 Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65 bộ
4 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2A để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 bộ
5 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2C để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
6 Gia công + lắp đặt xà lánh để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
7 Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 611 bộ
8 Công tác Bó gọn cáp viễn thông Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,734 1km
9 Dây rút bó cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 662 m
10 Công tác Làm sạch đầu cột Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63 cột
11 Tháo dỡ + lắp đặt lại cáp quang treo ngành điện Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,773 1 km cáp
12 Biển báo cáp quang EVN Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
13 Hàn nối măng sông 12 sợi/4 cửa dẫn cáp loại chụp đứng Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ MX
14 Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,128 m3
15 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,128 m3
16 Gia công + lắp đặt tiếp địa cáp RC Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 1 hộp
18 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56 1 hộp
19 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.320 1m
B Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại Quận Lê Chân năm 2020
1 Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,903 1 km cáp
2 Kẹp cáp thép 3 bulong Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
3 Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 bộ
4 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2A để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
5 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2C để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Gia công + lắp đặt xà lánh để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
7 Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 247 bộ
8 Công tác Bó gọn cáp viễn thông Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,903 1km
9 Dây rút bó cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 353 m
10 Công tác Làm sạch đầu cột Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cột
11 Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,128 m3
12 Đắp móng cọc tiếp địa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,128 m3
13 Gia công + lắp đặt tiếp địa cáp RC Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 1 hộp
15 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 1 hộp
16 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.112 1m
C Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại Quận Hải An năm 2020
1 Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,723 1 km cáp
2 Kẹp cáp thép 3 bulong Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 148 bộ
3 Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92 bộ
4 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2A để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81 bộ
5 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2C để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
6 Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.341 bộ
7 Công tác Bó gọn cáp viễn thông Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,723 1km
8 Dây rút bó cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.497 m
9 Công tác Làm sạch đầu cột Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 cột
10 Tháo dỡ + lắp đặt lại cáp quang treo ngành điện Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,723 1 km cáp
11 Biển báo cáp quang EVN Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 cái
12 Hàn nối măng sông 12 sợi/4 cửa dẫn cáp loại chụp đứng Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ MX
13 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 1 hộp
14 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97 1 hộp
15 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.304 1m
D Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại Quận Kiến An năm 2020
1 Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,557 1 km cáp
2 Kẹp cáp thép 3 bulong Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68 bộ
3 Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 bộ
4 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2A để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
5 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2C để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
6 Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 555 bộ
7 Công tác Bó gọn cáp viễn thông Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,557 1km
8 Dây rút bó cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 611 m
9 Công tác Làm sạch đầu cột Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cột
10 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 123 1 hộp
11 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 131 1 hộp
12 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6.160 1m
E Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại Quận Đồ Sơn năm 2020
1 Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,628 1 km cáp
2 Kẹp cáp thép 3 bulong Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93 bộ
3 Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 bộ
4 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2A để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86 bộ
5 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2C để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.335 bộ
7 Công tác Bó gọn cáp viễn thông Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,628 1km
8 Dây rút bó cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.458 m
9 Công tác Làm sạch đầu cột Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88 cột
10 Tháo dỡ + lắp đặt lại cáp quang treo ngành điện Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,557 1 km cáp
11 Biển báo cáp quang EVN Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
12 Hàn nối măng sông 12 sợi/4 cửa dẫn cáp loại chụp đứng Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ MX
13 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94 1 hộp
14 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 1 hộp
15 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 hộp
16 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cap Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.792 1m
F Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại Huyện An Lão năm 2021
1 Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,365 1 km cáp
2 Kẹp cáp thép 3 bulong Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 212 bộ
3 Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 204 bộ
4 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2A để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180 bộ
5 Gia công + lắp đặt gông treo cáp loại X2C để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
6 Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.693 bộ
7 Công tác Bó gọn cáp viễn thông Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,365 1km
8 Dây rút bó cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.962 m
9 Công tác Làm sạch đầu cột Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 204 cột
10 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 334 1 hộp
11 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 228 1 hộp
12 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cáp Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12.640 1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.068E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng bó gọn cáp viễn thông; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->