Gói thầu: XL59_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình Nâng cao khả năng truyền tải lưới điện khu vực huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688625-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu XL59_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình Nâng cao khả năng truyền tải lưới điện khu vực huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210688105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM của ĐNoPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 13:58:00 đến ngày 2021-07-12 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,159,527,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt Bộ chỉ thị sự cố đường dây trên không (sử dụng lại) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/29 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30.539 Mét
3 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép 185/29 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.133 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 185/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50/8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ cho dây đồng ĐC-M35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây nhôm: ĐCA-2.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây nhôm: ĐCA-2.185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây nhôm: ĐCAM-2.185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 120-185/70-185(loại 2 bulong) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ 22kV (sứ gốm) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-185/24-12,7/24kV, có bán dẫn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.174 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Giáp níu để néo Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-185/24-12,7/24kV: GNDB-185/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 2.5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Sợ
21 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22kV (loại Polyme 120kN): CN-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 285 Chuỗi
22 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo kép 22kV (loại Polyme 120kN): CNK-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Chuỗi
23 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 408 Quả
24 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi treo kép 22kV (loại Polyme 120kN): STK-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Chuỗi
25 Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Chuỗi
26 Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây nhôm lõi thép trần: AC-185/24 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Quả
27 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ thẳng dây ABC-A(4x95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây AV-95 hạ thế: ON-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép AC-185/24 (ống nối thép & ống nối nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ bố trí biển cấm và đánh số thứ tự cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng: CDT-100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối: CDC-110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột: CDGC-130 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-2.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-2.6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột: CDGC-140 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trên cột BTLT hình II 2,5 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn XĐG-10T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế 4 sứ lắp trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế 4 sứ lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đường dây lắp trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
50 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi ngang tuyến Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi dọc tuyến Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
52 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trên cột BTLT hình II 2,5 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cột
55 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cột
56 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cột
57 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cột
58 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Móng
59 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Móng
60 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Móng
61 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Móng
62 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Móng
63 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Móng
64 Cung cấp và lắp đặt Móng néo trụ bê tông ly tâm; MN18-6-TC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Móng
65 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 HT
B PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Thu hồi Dây nhôm lõi thép 95/16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18.936 Mét
2 Thu hồi Dây nhôm lõi thép 70/11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.081 Mét
3 Thu hồi Dây nhôm lõi thép 50/8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.543 Mét
4 Thu hồi Dây nhôm bọc XLPE-150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.134 Mét
5 Thu hồi Sứ đứng 22kV tháo dỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 237 Quả
6 Thu hồi Chuỗi néo 22kV tháo dỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Chuỗi
7 Thu hồi Dây néo TK50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
8 Thu hồi Xà đỡ thẳng chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
9 Thu hồi Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
10 Thu hồi Xà đỡ vượt chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
11 Thu hồi Chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
12 Thu hồi Xà néo góc trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
13 Thu hồi Xà néo góc chữ A trên cột BTLT đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Thu hồi Cột BTLT đơn 10,5 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cột
C THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1 Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). 1 Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 8 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->