Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695747-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210695473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 13:56:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Cấp công trình: Đường bộ cấp IV trở lên, mặt đường láng nhựa và hệ thống cống
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 06 người (không kể công nhân lái máy)- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dụng tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9T- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 12T đến 20T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn betong
- Đặc điểm thiết bị Trộn betong 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐT.839
1Đắp đất lề đường, mái taluy đường bằng máy, K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,204100m3
2Cày xới mặt đường hiện hữuTheo quy định hồ sơ được duyệt107,998100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt15,292100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt107,998100m2
5Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt107,998100m2
B PHẦN MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NGÃ TƯ MANH MANH KM14+613,04
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt1,732100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, K≥0,95Theo quy định hồ sơ được duyệt4,984100m3
3Cung cấp đất đắpTheo quy định hồ sơ được duyệt441,952m3
4Đắp sỏi đỏ nền đường, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt0,362100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt0,436100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt0,436100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũTheo quy định hồ sơ được duyệt4,263100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt7,166100m2
9Láng nhựa mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt7,166100m2
C PHẦN CỐNG NỐI
1Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy, đất cấp 1 ngập đất (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt32100m
2Đắp cát đệm móng cống bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,331m3
3Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,2m3
4Bê tông lót móng cống đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,5m3
5Lắp đặt cống D1000mm (H30), đoạn ống dài 2,5m (kể cả cung cấp vật liệu )Theo quy định hồ sơ được duyệt8đoạn ống
6Nối cống D1000mm bằng gioăng cao su (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt7mối nối
7Vữa mối nối cống M100Theo quy định hồ sơ được duyệt0,14m3
8Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt0,124m3
9Bê tông tường đầu cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,083m3
10Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả bằng máy, đất cấp 1 ngập đất (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,48100m
11Đắp cát đệm móng cửa xả bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,329m3
12Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,45m3
13Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,385m3
14Bê tông tường đầu và tường cánh cửa xả đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,033m3
D PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt120công
2Đèn chớpTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
3Đèn chiếu sángTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
4Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
5Biển báo chữ nhật 440 (0,6*1,9m)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
6Biển báo chữ nhật 507 (0,3*1,25m)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
7Bê tông chân trụ hàng rào, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn )Theo quy định hồ sơ được duyệt0,144m3
8Dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt54cuộn
9Ống nhựa PVC D60mmTheo quy định hồ sơ được duyệt9,6m
10Lưới rào B40 loại 3,5m; khổ 1mTheo quy định hồ sơ được duyệt6m
11Sản xuất, lắp đặt thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt113,08kg
12Tole dày 0,17mm; khổ 1,07mTheo quy định hồ sơ được duyệt6m
13Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định hồ sơ được duyệt12m2
14Bê tông chân trụ hàng rào, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,063m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Cấp công trình: Đường bộ cấp IV trở lên, mặt đường láng nhựa và hệ thống cống
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)43
3 Công nhân kỹ thuật 6 Công nhân kỹ thuật: 06 người (không kể công nhân lái máy)- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥7T2
2 Máy đào Dụng tích gàu ≥ 0,8m31
3 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108Cv1
5 Xe tưới nước Dung tích 5m³1
6 Xe lu bánh thép Tải trọng 9T- 12T1
7 Xe lu bánh hơi Tải trọng từ 12T đến 20T1
8 Xe bồn tưới nhựa Tải trọng ≥ 05T1
9 Máy trộn betong Trộn betong 250 lít1
10 Ôtô cẩu thùng ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->