Gói thầu: Xây dựng và Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 13:25:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,176,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm hạng mục xây lắp và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng). Nhà thầu đáp ứng các điều kiện sau đây:a)Phần thi công xây dựng:Đã ký kết thi công và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồngb)Phần thiết bị văn phòng (bao gồm bàn, ghế, tủ, thiết bị điện – điện tử, máy tính…) Đã ký kết và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn VAT5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bĩ điện Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (đã cung cấp lắp đặt và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân gồm Thợ nề, Thợ điện, điện tử...phù hợp với gói thầu.Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,333 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,345 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,465 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic 600x600 hiện hữu | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 173,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa lót nền gạch ceramic 600x600 hiện hữu | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 173,26 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông hiện hữu để lát lại gạch nền mới | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 173,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,801 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bàn quầy gởi đồ khách, khung thép hộp ốp đá granite | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,066 | m |
| 9 | Cạo sủi tường cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 147,075 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 08 đường | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đèn Downlight áp trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn led tube đôi 2x18W, 1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ mặt công tắc các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 16 | Tháo dỡ ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 17 | Tháo dỡ đế âm gắn công tắc, ổ cắm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cái |
| 18 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,502 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế phẩm đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5T | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,185 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế phẩm đi đổ tiếp 9000m bằng ôtô 5T | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,185 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ ≤ 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,151 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô ≤ 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,315 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,084 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, bổ trụ ≤ 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,01 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép Ф > 10 - lanh tô, bổ trụ ≤ 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,054 | tấn |
| 6 | Xây trụ gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,198 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,334 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,752 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,182 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,4 | m2 |
| 11 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,08 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 96,792 | m2 |
| 13 | Đóng lưới mắt cáo trước khi trát tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 154,8 | m |
| 14 | Lát gạch granite nhân tạo nhám 800x800 (N1m), VXM M75, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 130,4 | m2 |
| 15 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm, VXM M75, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 41,96 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 89,54 | m2 |
| 17 | Đóng trần giật cấp thạch cao khung kim loại chìm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 172,36 | m2 |
| 18 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 213,377 | m2 |
| 19 | Bả bột bả cột, dầm, trần trong nhà, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 274,248 | m2 |
| 20 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm trong nhà, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 487,625 | m2 |
| 21 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở rộng 1,6m cao 2,2m bản lề sàn, kết hợp vách kính cố định phía trên cao 0,5m, vách kính cố định 2 bên rộng 0,75m, kính cường lực dày 12mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,21 | m2 |
| 22 | Bản lề sàn | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 23 | Tay nắm đẩy chữ H cho cửa kính L=0,8m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 24 | Khóa dùng cho cửa kính bản lề sàn | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp Cửa đi cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,9 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi tay gạt | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp Cửa đi pano gỗ 1 cánh, bản lề bật hai chiều | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,968 | m2 |
| 28 | Cung cấp Cửa sổ cánh trượt kính cường lực dày 6mm, khung kính cố định phía trên H=0,4m, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76, h≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 37,4 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,21 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,548 | m |
| 32 | CCLĐ Bàn viết giấy tờ bằng gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly ốp kín mặt, liên kết vào tường bằng khung sắt hộp, KT (R 0,5xC 0,1)m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,1 | m |
| 33 | CCLĐ Quầy bằng gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly ốp 2 mặt bên và dưới, liên kết vào tường và sàn bằng khung sắt hộp 40x80x2, KT (R 0,9xC 0,8)m, bao gồm Khay bàn phím (ray trượt thép, bằng gỗ MDF-VENEER dày 18ly, KT (0,70x0,40)m, Bệ gỗ đặt CPU, bằng gỗ MDF-VENEER dày 18ly, KT (0,52x0,25x0,05)m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,1 | m |
| 34 | CCLĐ Mặt quầy bằng đá granite tự nhiên dày 18mm bao gồm chỉ đá 20x20 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,234 | m2 |
| 35 | CCLĐ Vách ngăn trên quầy bằng kính cường lực dày 12mm có khoét lỗ (200x600)mm, liên kết xuống mặt quầy bằng trụ đứng giữ kính inox 304 KT (50x50x2)mm cao 1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,98 | m2 |
| 36 | CCLĐ Logo Quốc huy inox mặt dày 1mm , ĐK : cao 500mm, rộng 522mm, uốn viền nổi 40mm. Chi tiết trên logo , dòng chữ nhỏ gáy cao 10mm, nẹp dày 0,6mm. Hàn bát liên kết vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 37 | CCLĐ Bộ chữ khẩu hiệu (font VN-Time): "TẬP THỂ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 QUYẾT TÂM HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH" bằng inox mặt dày 1mm, hông cao 10mm, nẹp viền nổi dày 0,6mm. Liên kết vào tường bằng keo chuyên dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | m |
| 2 | Tháo dỡ nền sân gạch tự chèn (tận dụng lại) | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,2 | m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | m2 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,72 | m3 |
| 6 | Đào đất hố ga, mương cáp, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,447 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất mương bằng đất đào, K ≥ 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,295 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế phẩm đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5T | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,646 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế phẩm đi đổ tiếp 9000m bằng ôtô 5T | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,646 | m3 |
| 10 | Đắp cát đầm chặt mương cáp K ≥ 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,698 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,203 | m3 |
| 12 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,523 | m3 |
| 13 | Trát thành hố ga dày 1,0cm VXM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,2 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,108 | m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,007 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 17 | LĐ cấu kiện bêtông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | ck |
| 18 | Xếp Gạch xi măng cốt liệu 40x80x180 làm dấu | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,6 | m2 |
| 19 | Đắp lớp cấp phối đá dăm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,647 | m3 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,673 | 10m2 |
| 21 | Tái lập mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2 | 10m2 |
| 22 | Tái lập nền bê tông đá 1x2, VXM M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,72 | m3 |
| 23 | Lớp nylon chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Tái lập nền gạch tự chèn | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,2 | m2 |
| 25 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 70 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 08 đường | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 3 | CCLĐ MCB 3P_40A, 6kA | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 2P_40A, 6kA | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 2P_25A, 6kA | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ MCB 2P_20A, 4.5kA | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB 1P_20A, 4.5kA | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB 1P_10A, 4.5kA | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 9 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4.5kA | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 68 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 74 | m |
| 14 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 328 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.329 | m |
| 16 | CCLĐ Nẹp vuông luồn dây điện PVC 20x10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | m |
| 17 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 410 | m |
| 18 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 31 | m |
| 19 | CCLĐ Đèn Downlight ốp trần vuông 170x170, 12W | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 45 | bộ |
| 20 | CCLĐ Đèn led panel âm trần, 300x1200, 40W | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | bộ |
| 21 | CCLĐ Đèn led panel âm trần, 600x600, 40W | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 22 | CCLĐ Quạt âm tường: Lưu lượng 100 l/s | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 23 | CCLĐ Đèn led dây hắt sáng 14.4W/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 24 | CCLĐ Biến áp cho 2m dây | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 25 | CCLĐ Biến áp cho 5m dây | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 26 | CCLĐ Biến áp cho 15m dây | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, Led 2x3W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 28 | CCLĐ Đèn EXIT, Led 3W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 29 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 73 | cái |
| 31 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | cái |
| 32 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 34 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | cái |
| 36 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổi | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 37 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | cái |
| 38 | CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | CCLĐ Máy lạnh loại treo tường - CSL: 5.0Kw | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ Máy lạnh loại treo tường - CSL: 6.0Kw | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ Máy lạnh loại cassette áp trần - CSL: 10.0Kw | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 4 | CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 5 | CCLĐ Ống đồng D9.5mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,21 | 100m |
| 6 | CCLĐ Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 7 | CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.99mm - Loại O | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,21 | 100m |
| 8 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 9 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,21 | 100m |
| 10 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 11 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,21 | 100m |
| 12 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 174 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 216 | m |
| 14 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 82 | m |
| 15 | CCLĐ Ống uPVC D27x1,8mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,38 | 100m |
| 16 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D27mm, dày 13mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,38 | 100m |
| 17 | CCLĐ Gas Freon R32 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Kg |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLĐ Tủ rack 12U + ổ cắm nguồn | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Switch 24 Port 100/1000 Mbps + 2 SFP | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ Switch 48 Port 100/1000 Mbps + 2 SFP | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ Module quang 1000BaseSX SFP MM | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ Dây nhảy quang duplex SC - LC, MM, L=3m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Sợi |
| 6 | CCLĐ Patch Panel 24P | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Cáp nhảy Cat 6, L=3m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | Sợi |
| 8 | CCLĐ Cáp UTP Cat 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 900 | m |
| 9 | CCLĐ Ổ cắm mạng Cat 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 10 | CCLĐ Mặt nạ 1 port | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 11 | CCLĐ Mặt nạ 2 port | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 12 | CCLĐ Đế âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 13 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 600 | m |
| 14 | Vật tư phụ cho thiết bị trung tâm | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Lô |
| 15 | CCLĐ Fiber optic 08 core MM | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 230 | m |
| 16 | CCLĐ ODF Quang 02 duplex SC x MM | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ Dây hàn cáp quang, L=1,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Sợi |
| 18 | CCLĐ Hàn cáp quang | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Mối |
| 19 | CCLĐ Hộp Trunking kim loại - KT 100x75x1.2 + Nắp | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 57 | m |
| 20 | CCLĐ Ống HDPE 85/65 | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 96 | m |
| G | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | CCLĐ Đầu ghi hình Camera IP 16 kênh | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Ổ cứng HDD 6TB, Bộ nhớ Cache: 256MB, Tốc độ truyền: 600 MB/s | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 3 | CCLĐ Camera IP Dome, Độ phân giải 4MB, Lens 4mm, IR 30m, POE | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 4 | CCLĐ Adapter 12VDC /2,5A | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 5 | CCLĐ Màn hình hiển thị 43", Loại TV Smart LED, Công nghệ hình ảnh HDR 10 Pro, Active HDR, Độ phân giải Ultra HD 4K, Tần Số Quét 60Hz, Tổng công suất loa 20W, Âm thanh vòm Ultra Surroundng, Hệ điều hành WebOS | Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT : 1200x600x750. Ván MFC dày 18mm, có hộc bàn, có bàn phím | 2 | cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng | KT: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân inox 201, mâm ngã 1 cần | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc khách | KT: W580 x D630 x H980 mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân quỳ khung thép mạ | 9 | cái |
| 4 | Bàn phòng họp | KT : 2400x1200x750. Ván MFC dày 18mm | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc | KT : 1200x600x750. Ván MFC dày 18mm, có hộc bàn, có bàn phím | 3 | cái |
| 6 | Ghế xoay văn phòng | KT: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân inox 201, mâm ngã 1 cần | 3 | cái |
| 7 | Máy vi tính | Cấu hình chi tiết Thế hệ CPU Intel Core thế hệ thứ 10 CPU Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM 2 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 Lưu trữ , 1TB HDD 7200RPM Số cổng lưu trữ tối đa 1 x M.2 NVMe , 2 x 3.5" SATA Cổng kết nối 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n Hệ điều hành Windows 10 Home SL 64-bit Ổ đĩa quang DVD/CD RW Đầu đọc thẻ 1 x SD card slot Khối lượng 3.52 kg Màn hình 19.5" | 3 | bộ |
| 8 | Máy in laser | Chức năng: đơn năng laserĐộ phân giải: 2400x600dpiKhổ giấy: A4,A5.Công kết nối: USB 2.0Tốc độ in: 30 trang/phútBộ nhớ tiêu chuẩn | 1 | bộ |
| 9 | Bàn phòng họp | KT : 2400x1200x750. Ván MFC dày 18mm | 1 | cái |
| 10 | Ghế ngồi làm việc khách | KT: W570 x D630 x H930 mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân quỳ khung thép mạ | 10 | cái |
| 11 | Bàn làm việc lãnh đạo | KT : 1600x800x750. Ván MFC dày 18mm, có hộc bàn, có bàn phím | 1 | cái |
| 12 | Ghế lãnh đạo | KT: 680x720x1180~1235 Ghế xoay bọc da có tay nhựa, Chân nhôm bọc da | 1 | cái |
| 13 | Tủ hồ sơ | KT : W800 x D400 x H1960 mm, Ván MFC dày 18mm, có chia nhiều ngăn, có kính | 3 | cái |
| 14 | Máy vi tính | Cấu hình chi tiết Thế hệ CPU Intel Core thế hệ thứ 10 CPU Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM 2 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 Lưu trữ , 1TB HDD 7200RPM Số cổng lưu trữ tối đa 1 x M.2 NVMe , 2 x 3.5" SATA Cổng kết nối 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n Hệ điều hành Windows 10 Home SL 64-bit Ổ đĩa quang DVD/CD RW Đầu đọc thẻ 1 x SD card slot Khối lượng 3.52 kg Màn hình 19.5" | 1 | bộ |
| 15 | Bàn ghế ngồi chờ ( 1 bàn + 4 ghế) | Ghế gỗ cao su sơn PU, nệm bọc simili, Bàn chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn 900x900 gỗ ghép sơn PU | 8 | bộ |
| 16 | Ghế ngồi viết đơn | Ghế gỗ cao su sơn PU, nệm bọc simili | 5 | cái |
| 17 | Ghế ngồi làm việc khách | KT: W580 x D630 x H980 mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân quỳ khung thép mạ | 6 | cái |
| 18 | Ghế ngồi nhân viên | KT: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân inox 201, mâm ngã 1 cần | 6 | cái |
| 19 | Máy vi tính | Cấu hình chi tiết Thế hệ CPU Intel Core thế hệ thứ 10 CPU Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM 2 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 Lưu trữ , 1TB HDD 7200RPM Số cổng lưu trữ tối đa 1 x M.2 NVMe , 2 x 3.5" SATA Cổng kết nối 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n Hệ điều hành Windows 10 Home SL 64-bit Ổ đĩa quang DVD/CD RW Đầu đọc thẻ 1 x SD card slot Khối lượng 3.52 kg Màn hình 19.5" | 7 | bộ |
| 20 | Máy tính bảng 10" | Màn hình: 10", IPS LCDHệ điều hành: Android 10Chip xử lý: MediaTek Helio P22TRAM: 2 GBBộ nhớ trong: 32 GBKết nối: 4G | 7 | bộ |
| 21 | CCLĐ Vách ốp tường cột bằng gỗ MDF-VENEER | Vách gỗ MDF-VENEER dày 18ly, khung thép cao tới trần, mặt vách gỗ hoàn thiện cách tường cột 50, bao gồm chỉ chân tường KT (20*100)mm, chỉ đỉnh tường KT (30*30)mm bằng gỗ tự nhiên sơn vecni | 60,795 | m2 |
| 22 | Kệ tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEER | Tủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa lùa ray inox 2 cánh kính cường lực dày 6mm, phía dưới ngăn kéo, KT (1,7x2,7x0,3)m | 1 | tủ |
| 23 | Kệ tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEER | Tủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa lùa ray inox 2 cánh kính cường lực dày 6mm, phía dưới ngăn kéo, KT (0,7x2,7x0,3)m | 2 | tủ |
| 24 | Kệ tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEER | Tủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa lùa ray inox 2 cánh kính cường lực dày 6mm, phía dưới ngăn kéo, KT (1,4x2,4x0,3)m | 1 | tủ |
| 25 | Tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEER | Tủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa 2 cánh mở, phía dưới ngăn kéo, KT (3,0x2,3x0,4)m | 2 | tủ |
| 26 | Tủ gỗ ngăn kéo ốp tường bằng gỗ MDF-VENEER | Tủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, ngăn kéo, KT (4,0x1,1x0,4)m | 1 | tủ |
| 27 | Tủ gỗ 2 ngăn kéo, bằng gỗ MDF-VENEER | Tủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, ngăn kéo, KT (0,52x0,5x0,66)m | 6 | tủ |
| 28 | Màn hình hiển thị thông tin tại quầy | Hiển thị bằng LED ma trận điểmĐộ phân giải 64 x 32 pixelMàu sắc chữ : 7 màu.Hiển thị thông tin 2 dòng : thông tin phòng khám, thông tin số thự tự đang phục vụ.Nhấp nháy số khi thay đổi sốKích thước : 360 x 200 x 50mm.Chuẩn giao tiếp : RS485Nguồn điện : 12VDC | 6 | cái |
| 29 | Phần mềm gọi số thứ tự tại quầy | Điều khiển gọi số thứ tự tại quầy giao dịchChuẩn kết nối phần mềm QMSys : TCP/IP | 6 | cái |
| 30 | Thiết bị in phiếu trung tâm | Sử dụng màn hình cảm ứng 17".Máy tính điều khiển hệ thống: >Intel I3 >3Ghz, RAM 2GB, HDD 160GB.Máy in nhiệt chuyên dụng cho kiosk, khổ giấy 80mm, cắt giấy tự động.Phần mềm QPrinter kết nối với phần mềm quản lý trung tâm QMsys.Khung kiosh: sắt sơn tĩnh điệnChuẩn giao tiếp: TCP/IP; RS485.In logo trên phiếu inKích thước (WxHxD): 50 x 144 x 40 cm Nguồn sử dụng : 220V AC | 1 | cái |
| 31 | Bảng hiện thị LCD 43" | Loại TV Smart LEDKích thước TV 43 InchCông Nghệ Hình Ảnh HDR10 Pro, Active HDRĐộ Phân Giải Ultra HD 4KTần Số Quét 60HzÂm ThanhTổng Công Suất Loa 20WSố Lượng Loa : 2 loaCông Nghệ âm Thanh: Âm thanh vòm Ultra SurroundTính Năng Smart TVHệ Điều Hành WebOSTính Năng Smart TVHệ Điều Hành WebOS | 1 | cái |
| 32 | Phần mềm kết nối LCD | Hiển thị thông tin hệ thống xếp hàng trên màn hình TV LCD.Có khả năng chia 2 khu vực hiển thị: thông tin video quảng cáo, thông tin hệ thống xếp hàng.Kết nối với chương trình QMSys thông qua TCP/IP | 1 | License |
| 33 | Bộ điều khiển trung tâm | - Dùng chuyển đổi tín hiệu chuẩn giao tiếp RS232 thành chuẩn giao tiếp RS485 và ngược lại.- Chuẩn RS232 : chuẩn giao tiếp thông qua cổng COM máy tính, khoảng cách truyền nhận | 1 | cái |
| 34 | Phần mềm quản lý hệ thống QMS | Quản lý toàn bộ hoạt động hệ thống.Sử dụng database Access hoặc SQL.Giao tiếp thông qua cổng COM máy tính.Phát thanh tiếng Việt với 3 giọng đọc, tiếng Anh 2 giọng đọc.In báo cáo, biểu đồ giao dịch | 1 | License |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm hạng mục xây lắp và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng). Nhà thầu đáp ứng các điều kiện sau đây:a)Phần thi công xây dựng:Đã ký kết thi công và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồngb)Phần thiết bị văn phòng (bao gồm bàn, ghế, tủ, thiết bị điện – điện tử, máy tính…) Đã ký kết và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn VAT5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện – cơ điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bĩ điện Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (đã cung cấp lắp đặt và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Danh sách công nhân gồm Thợ nề, Thợ điện, điện tử...phù hợp với gói thầu.Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi