Gói thầu: Xây dựng và Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696283-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
Tên gói thầu Xây dựng và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210696210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 13:25:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,176,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm hạng mục xây lắp và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng). Nhà thầu đáp ứng các điều kiện sau đây:a)Phần thi công xây dựng:Đã ký kết thi công và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồngb)Phần thiết bị văn phòng (bao gồm bàn, ghế, tủ, thiết bị điện – điện tử, máy tính…) Đã ký kết và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn VAT5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bĩ điện Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (đã cung cấp lắp đặt và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân gồm Thợ nề, Thợ điện, điện tử...phù hợp với gói thầu.Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP PHÁ THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch dày Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2,333m3
2Phá dỡ tường xây gạch dày Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4,345m3
3Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch dày Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3,465m2
4Phá dỡ nền gạch ceramic 600x600 hiện hữuTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này173,26m2
5Phá dỡ vữa lót nền gạch ceramic 600x600 hiện hữuTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này173,26m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tông hiện hữu để lát lại gạch nền mớiTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này173,26m2
7Tháo dỡ cửa, vách ngăn các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này30,801m2
8Tháo dỡ bàn quầy gởi đồ khách, khung thép hộp ốp đá graniteTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này5,066m
9Cạo sủi tường cũTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này147,075m2
10Tháo dỡ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đườngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
11Tháo dỡ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 08 đườngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
12Tháo dỡ đèn Downlight áp trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này13bộ
13Tháo dỡ đèn led tube đôi 2x18W, 1,2mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này33bộ
14Tháo dỡ quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này9bộ
15Tháo dỡ mặt công tắc các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này13cái
16Tháo dỡ ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này20cái
17Tháo dỡ đế âm gắn công tắc, ổ cắmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này15cái
18Bốc xếp phế thải lên phương tiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này18,502m3
19Vận chuyển phế phẩm đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5TTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,185m3
20Vận chuyển phế phẩm đi đổ tiếp 9000m bằng ôtô 5TTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,185m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ ≤ 6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,151m3
2Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô ≤ 6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,315m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,084100m2
4SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, bổ trụ ≤ 6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,01tấn
5SXLD cốt thép Ф > 10 - lanh tô, bổ trụ ≤ 6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,054tấn
6Xây trụ gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,198m3
7Xây tường gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, dày Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3,334m3
8Xây tường gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, dày Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1,752m3
9Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa M75, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này7,182m2
10Trát lanh tô trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này8,4m2
11Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3,08m2
12Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này96,792m2
13Đóng lưới mắt cáo trước khi trát tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này154,8m
14Lát gạch granite nhân tạo nhám 800x800 (N1m), VXM M75, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này130,4m2
15Lát đá granite tự nhiên dày 18mm, VXM M75, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này41,96m2
16Đóng trần thạch cao khung kim loại chìmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này89,54m2
17Đóng trần giật cấp thạch cao khung kim loại chìmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này172,36m2
18Bả bột bả tường trong nhà, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này213,377m2
19Bả bột bả cột, dầm, trần trong nhà, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này274,248m2
20Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm trong nhà, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này487,625m2
21Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở rộng 1,6m cao 2,2m bản lề sàn, kết hợp vách kính cố định phía trên cao 0,5m, vách kính cố định 2 bên rộng 0,75m, kính cường lực dày 12mmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này6,21m2
22Bản lề sànTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
23Tay nắm đẩy chữ H cho cửa kính L=0,8mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
24Khóa dùng cho cửa kính bản lề sànTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
25Cung cấp Cửa đi cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này9,9m2
26Khóa cửa đi tay gạtTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này5cái
27Cung cấp Cửa đi pano gỗ 1 cánh, bản lề bật hai chiềuTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,968m2
28Cung cấp Cửa sổ cánh trượt kính cường lực dày 6mm, khung kính cố định phía trên H=0,4m, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76, h≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4,68m2
29Lắp dựng khuôn cửa các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này37,4m
30Lắp dựng cửa không có khuônTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này6,21m
31Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này15,548m
32CCLĐ Bàn viết giấy tờ bằng gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly ốp kín mặt, liên kết vào tường bằng khung sắt hộp, KT (R 0,5xC 0,1)mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này6,1m
33CCLĐ Quầy bằng gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly ốp 2 mặt bên và dưới, liên kết vào tường và sàn bằng khung sắt hộp 40x80x2, KT (R 0,9xC 0,8)m, bao gồm Khay bàn phím (ray trượt thép, bằng gỗ MDF-VENEER dày 18ly, KT (0,70x0,40)m, Bệ gỗ đặt CPU, bằng gỗ MDF-VENEER dày 18ly, KT (0,52x0,25x0,05)mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này11,1m
34CCLĐ Mặt quầy bằng đá granite tự nhiên dày 18mm bao gồm chỉ đá 20x20Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này10,234m2
35CCLĐ Vách ngăn trên quầy bằng kính cường lực dày 12mm có khoét lỗ (200x600)mm, liên kết xuống mặt quầy bằng trụ đứng giữ kính inox 304 KT (50x50x2)mm cao 1,2mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này13,98m2
36CCLĐ Logo Quốc huy inox mặt dày 1mm , ĐK : cao 500mm, rộng 522mm, uốn viền nổi 40mm. Chi tiết trên logo , dòng chữ nhỏ gáy cao 10mm, nẹp dày 0,6mm. Hàn bát liên kết vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1bộ
37CCLĐ Bộ chữ khẩu hiệu (font VN-Time): "TẬP THỂ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 QUYẾT TÂM HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH" bằng inox mặt dày 1mm, hông cao 10mm, nẹp viền nổi dày 0,6mm. Liên kết vào tường bằng keo chuyên dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
C PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP, HỐ GA
1Cắt nền bê tông bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này12m
2Tháo dỡ nền sân gạch tự chèn (tận dụng lại)Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này11,2m2
3Đào bỏ mặt đường nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này12m2
4Đào lớp cấp phối đá dămTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,046100m3
5Phá dỡ nền sân bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,72m3
6Đào đất hố ga, mương cáp, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,447100m3
7Lấp đất mương bằng đất đào, K ≥ 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,295100m3
8Vận chuyển phế phẩm đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5TTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này50,646m3
9Vận chuyển phế phẩm đi đổ tiếp 9000m bằng ôtô 5TTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này50,646m3
10Đắp cát đầm chặt mương cáp K ≥ 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này14,698m3
11Bê tông lót đá 1x2 M150Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,203m3
12Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,523m3
13Trát thành hố ga dày 1,0cm VXM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này13,2m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,108m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,007100m2
16SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,016tấn
17LĐ cấu kiện bêtông đúc sẵn Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này6ck
18Xếp Gạch xi măng cốt liệu 40x80x180 làm dấuTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này12,6m2
19Đắp lớp cấp phối đá dămTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4,647m3
20Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,67310m2
21Tái lập mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1,210m2
22Tái lập nền bê tông đá 1x2, VXM M250Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,72m3
23Lớp nylon chống mất nướcTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,048100m2
24Tái lập nền gạch tự chènTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này11,2m2
25CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này70m
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đườngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
2CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 08 đườngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
3CCLĐ MCB 3P_40A, 6kATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
4CCLĐ MCB 2P_40A, 6kATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
5CCLĐ MCB 2P_25A, 6kATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
6CCLĐ MCB 2P_20A, 4.5kATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
7CCLĐ MCB 1P_20A, 4.5kATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
8CCLĐ MCB 1P_10A, 4.5kATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này7cái
9CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4.5kATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
10CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này17m
11CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này68m
12CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này17m
13CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này74m
14CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này328m
15CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1.329m
16CCLĐ Nẹp vuông luồn dây điện PVC 20x10Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này36m
17CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này410m
18CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này31m
19CCLĐ Đèn Downlight ốp trần vuông 170x170, 12WTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này45bộ
20CCLĐ Đèn led panel âm trần, 300x1200, 40WTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này38bộ
21CCLĐ Đèn led panel âm trần, 600x600, 40WTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
22CCLĐ Quạt âm tường: Lưu lượng 100 l/sTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
23CCLĐ Đèn led dây hắt sáng 14.4W/mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này30m
24CCLĐ Biến áp cho 2m dâyTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3bộ
25CCLĐ Biến áp cho 5m dâyTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này5bộ
26CCLĐ Biến áp cho 15m dâyTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1bộ
27CCLĐ Đèn EMERGENCY, Led 2x3W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này7bộ
28CCLĐ Đèn EXIT, Led 3W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4bộ
29CCLĐ Hộp box 100x100Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
30CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này73cái
31CCLĐ Công tắc 1 chiều 10ATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này25cái
32CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
33CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này5cái
34CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bịTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
35CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này17cái
36CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổiTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này16cái
37CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này25cái
38CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này16cái
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1CCLĐ Máy lạnh loại treo tường - CSL: 5.0KwTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
2CCLĐ Máy lạnh loại treo tường - CSL: 6.0KwTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1bộ
3CCLĐ Máy lạnh loại cassette áp trần - CSL: 10.0KwTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3bộ
4CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại OTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,15100m
5CCLĐ Ống đồng D9.5mm, dày 0.8mm - Loại OTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,21100m
6CCLĐ Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm - Loại OTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,15100m
7CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.99mm - Loại OTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,21100m
8CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,15100m
9CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,21100m
10CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,15100m
11CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9mm, dày 19mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,21100m
12CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này174m
13CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm²Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này216m
14CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này82m
15CCLĐ Ống uPVC D27x1,8mmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,38100m
16CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D27mm, dày 13mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,38100m
17CCLĐ Gas Freon R32Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2Kg
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1CCLĐ Tủ rack 12U + ổ cắm nguồnTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
2CCLĐ Switch 24 Port 100/1000 Mbps + 2 SFPTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
3CCLĐ Switch 48 Port 100/1000 Mbps + 2 SFPTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
4CCLĐ Module quang 1000BaseSX SFP MMTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
5CCLĐ Dây nhảy quang duplex SC - LC, MM, L=3mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2Sợi
6CCLĐ Patch Panel 24PTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
7CCLĐ Cáp nhảy Cat 6, L=3mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này30Sợi
8CCLĐ Cáp UTP Cat 6Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này900m
9CCLĐ Ổ cắm mạng Cat 6Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này18cái
10CCLĐ Mặt nạ 1 portTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
11CCLĐ Mặt nạ 2 portTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này5cái
12CCLĐ Đế âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này13cái
13CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này600m
14Vật tư phụ cho thiết bị trung tâmTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1
15CCLĐ Fiber optic 08 core MMTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này230m
16CCLĐ ODF Quang 02 duplex SC x MMTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
17CCLĐ Dây hàn cáp quang, L=1,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này8Sợi
18CCLĐ Hàn cáp quangTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này8Mối
19CCLĐ Hộp Trunking kim loại - KT 100x75x1.2 + NắpTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này57m
20CCLĐ Ống HDPE 85/65Theo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này96m
G HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1CCLĐ Đầu ghi hình Camera IP 16 kênhTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
2CCLĐ Ổ cứng HDD 6TB, Bộ nhớ Cache: 256MB, Tốc độ truyền: 600 MB/sTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
3CCLĐ Camera IP Dome, Độ phân giải 4MB, Lens 4mm, IR 30m, POETheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này9cái
4CCLĐ Adapter 12VDC /2,5ATheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này10cái
5CCLĐ Màn hình hiển thị 43", Loại TV Smart LED, Công nghệ hình ảnh HDR 10 Pro, Active HDR, Độ phân giải Ultra HD 4K, Tần Số Quét 60Hz, Tổng công suất loa 20W, Âm thanh vòm Ultra Surroundng, Hệ điều hành WebOSTheo Hồ sơ TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
H THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcKT : 1200x600x750. Ván MFC dày 18mm, có hộc bàn, có bàn phím2cái
2Ghế xoay văn phòngKT: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân inox 201, mâm ngã 1 cần2cái
3Ghế ngồi làm việc kháchKT: W580 x D630 x H980 mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân quỳ khung thép mạ9cái
4Bàn phòng họpKT : 2400x1200x750. Ván MFC dày 18mm1cái
5Bàn làm việcKT : 1200x600x750. Ván MFC dày 18mm, có hộc bàn, có bàn phím3cái
6Ghế xoay văn phòngKT: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân inox 201, mâm ngã 1 cần3cái
7Máy vi tínhCấu hình chi tiết Thế hệ CPU Intel Core thế hệ thứ 10 CPU Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM 2 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 Lưu trữ , 1TB HDD 7200RPM Số cổng lưu trữ tối đa 1 x M.2 NVMe , 2 x 3.5" SATA Cổng kết nối 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n Hệ điều hành Windows 10 Home SL 64-bit Ổ đĩa quang DVD/CD RW Đầu đọc thẻ 1 x SD card slot Khối lượng 3.52 kg Màn hình 19.5"3bộ
8Máy in laserChức năng: đơn năng laserĐộ phân giải: 2400x600dpiKhổ giấy: A4,A5.Công kết nối: USB 2.0Tốc độ in: 30 trang/phútBộ nhớ tiêu chuẩn 1bộ
9Bàn phòng họpKT : 2400x1200x750. Ván MFC dày 18mm1cái
10Ghế ngồi làm việc kháchKT: W570 x D630 x H930 mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân quỳ khung thép mạ10cái
11Bàn làm việc lãnh đạoKT : 1600x800x750. Ván MFC dày 18mm, có hộc bàn, có bàn phím1cái
12Ghế lãnh đạoKT: 680x720x1180~1235 Ghế xoay bọc da có tay nhựa, Chân nhôm bọc da1cái
13Tủ hồ sơKT : W800 x D400 x H1960 mm, Ván MFC dày 18mm, có chia nhiều ngăn, có kính3cái
14Máy vi tínhCấu hình chi tiết Thế hệ CPU Intel Core thế hệ thứ 10 CPU Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM 2 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 Lưu trữ , 1TB HDD 7200RPM Số cổng lưu trữ tối đa 1 x M.2 NVMe , 2 x 3.5" SATA Cổng kết nối 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n Hệ điều hành Windows 10 Home SL 64-bit Ổ đĩa quang DVD/CD RW Đầu đọc thẻ 1 x SD card slot Khối lượng 3.52 kg Màn hình 19.5"1bộ
15Bàn ghế ngồi chờ ( 1 bàn + 4 ghế)Ghế gỗ cao su sơn PU, nệm bọc simili, Bàn chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn 900x900 gỗ ghép sơn PU8bộ
16Ghế ngồi viết đơnGhế gỗ cao su sơn PU, nệm bọc simili5cái
17Ghế ngồi làm việc kháchKT: W580 x D630 x H980 mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân quỳ khung thép mạ6cái
18Ghế ngồi nhân viênKT: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Khung sắt bọc lưới, ngồi nệm tay xi vuông, chân inox 201, mâm ngã 1 cần6cái
19Máy vi tínhCấu hình chi tiết Thế hệ CPU Intel Core thế hệ thứ 10 CPU Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM 2 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 Lưu trữ , 1TB HDD 7200RPM Số cổng lưu trữ tối đa 1 x M.2 NVMe , 2 x 3.5" SATA Cổng kết nối 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n Hệ điều hành Windows 10 Home SL 64-bit Ổ đĩa quang DVD/CD RW Đầu đọc thẻ 1 x SD card slot Khối lượng 3.52 kg Màn hình 19.5"7bộ
20Máy tính bảng 10"Màn hình: 10", IPS LCDHệ điều hành: Android 10Chip xử lý: MediaTek Helio P22TRAM: 2 GBBộ nhớ trong: 32 GBKết nối: 4G7bộ
21CCLĐ Vách ốp tường cột bằng gỗ MDF-VENEERVách gỗ MDF-VENEER dày 18ly, khung thép cao tới trần, mặt vách gỗ hoàn thiện cách tường cột 50, bao gồm chỉ chân tường KT (20*100)mm, chỉ đỉnh tường KT (30*30)mm bằng gỗ tự nhiên sơn vecni60,795m2
22Kệ tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEERTủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa lùa ray inox 2 cánh kính cường lực dày 6mm, phía dưới ngăn kéo, KT (1,7x2,7x0,3)m1tủ
23Kệ tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEERTủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa lùa ray inox 2 cánh kính cường lực dày 6mm, phía dưới ngăn kéo, KT (0,7x2,7x0,3)m2tủ
24Kệ tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEERTủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa lùa ray inox 2 cánh kính cường lực dày 6mm, phía dưới ngăn kéo, KT (1,4x2,4x0,3)m1tủ
25Tủ văn bản ốp tường bằng gỗ MDF-VENEERTủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, phía trên cửa 2 cánh mở, phía dưới ngăn kéo, KT (3,0x2,3x0,4)m2tủ
26Tủ gỗ ngăn kéo ốp tường bằng gỗ MDF-VENEERTủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, ngăn kéo, KT (4,0x1,1x0,4)m1tủ
27Tủ gỗ 2 ngăn kéo, bằng gỗ MDF-VENEERTủ gỗ MDF-VENEER phủ 2 mặt dày 18ly, ngăn kéo, KT (0,52x0,5x0,66)m6tủ
28Màn hình hiển thị thông tin tại quầyHiển thị bằng LED ma trận điểmĐộ phân giải 64 x 32 pixelMàu sắc chữ : 7 màu.Hiển thị thông tin 2 dòng : thông tin phòng khám, thông tin số thự tự đang phục vụ.Nhấp nháy số khi thay đổi sốKích thước : 360 x 200 x 50mm.Chuẩn giao tiếp : RS485Nguồn điện : 12VDC6cái
29Phần mềm gọi số thứ tự tại quầyĐiều khiển gọi số thứ tự tại quầy giao dịchChuẩn kết nối phần mềm QMSys : TCP/IP6cái
30Thiết bị in phiếu trung tâmSử dụng màn hình cảm ứng 17".Máy tính điều khiển hệ thống: >Intel I3 >3Ghz, RAM 2GB, HDD 160GB.Máy in nhiệt chuyên dụng cho kiosk, khổ giấy 80mm, cắt giấy tự động.Phần mềm QPrinter kết nối với phần mềm quản lý trung tâm QMsys.Khung kiosh: sắt sơn tĩnh điệnChuẩn giao tiếp: TCP/IP; RS485.In logo trên phiếu inKích thước (WxHxD): 50 x 144 x 40 cm Nguồn sử dụng : 220V AC1cái
31Bảng hiện thị LCD 43"Loại TV Smart LEDKích thước TV 43 InchCông Nghệ Hình Ảnh HDR10 Pro, Active HDRĐộ Phân Giải Ultra HD 4KTần Số Quét 60HzÂm ThanhTổng Công Suất Loa 20WSố Lượng Loa : 2 loaCông Nghệ âm Thanh: Âm thanh vòm Ultra SurroundTính Năng Smart TVHệ Điều Hành WebOSTính Năng Smart TVHệ Điều Hành WebOS1cái
32Phần mềm kết nối LCDHiển thị thông tin hệ thống xếp hàng trên màn hình TV LCD.Có khả năng chia 2 khu vực hiển thị: thông tin video quảng cáo, thông tin hệ thống xếp hàng.Kết nối với chương trình QMSys thông qua TCP/IP1License
33Bộ điều khiển trung tâm- Dùng chuyển đổi tín hiệu chuẩn giao tiếp RS232 thành chuẩn giao tiếp RS485 và ngược lại.- Chuẩn RS232 : chuẩn giao tiếp thông qua cổng COM máy tính, khoảng cách truyền nhận 1cái
34Phần mềm quản lý hệ thống QMSQuản lý toàn bộ hoạt động hệ thống.Sử dụng database Access hoặc SQL.Giao tiếp thông qua cổng COM máy tính.Phát thanh tiếng Việt với 3 giọng đọc, tiếng Anh 2 giọng đọc.In báo cáo, biểu đồ giao dịch1License
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm hạng mục xây lắp và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng). Nhà thầu đáp ứng các điều kiện sau đây:a)Phần thi công xây dựng:Đã ký kết thi công và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồngb)Phần thiết bị văn phòng (bao gồm bàn, ghế, tủ, thiết bị điện – điện tử, máy tính…) Đã ký kết và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn VAT5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
3 Cán bộ phụ trách thi công điện – cơ điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bĩ điện Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.165.000.000 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (đã cung cấp lắp đặt và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 587.000.000 đồng.33
7 Công nhân kỹ thuật 10 Danh sách công nhân gồm Thợ nề, Thợ điện, điện tử...phù hợp với gói thầu.Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy cắt uốn cốt thép -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
3 Máy cắt gạch đá -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4 Đầm dùi -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Đầm bàn -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
6 Máy khoan cầm tay -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->