Gói thầu: Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường N1A; N3; N5; D114; D116
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường N1A; N3; N5; D114; D116 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 13:23:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,288,355,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông và hệ thống thoát nước mưa;- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng 7.950.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định còn hiệu lực; - Đã là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách ATLS-VSMT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bồn >=5m3; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250L;- Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5Kw;- Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=70 kg;- Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu >=0.8m3;- Trong tình trạng sử dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung tự hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=16T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải hỗn hợp nhựađường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=130CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=110CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy lu bánh lốp tự hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T;- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >=25T; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG N1A | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,378 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,023 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,542 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,012 | 100m3 |
| D | Kết cấu áo đường loại B | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,284 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,303 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,303 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,179 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,179 | 100tấn |
| E | Bó vỉa | |||
| F | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.604 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.604 | cấu kiện |
| 3 | Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 481,107 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉa | 38,489 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,566 | 100m2 |
| G | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩu | 42 | cấu kiện | |
| H | Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,901 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,112 | 100m2 |
| I | Điều phối đất | |||
| J | Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,693 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,693 | 100m3/km |
| K | Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,724 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,724 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,724 | 100m3/km |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| M | Cống D600 (H10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 226 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | đoạn ống |
| N | Cống D600 (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| O | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,975 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn và bê tông mối nối cống băng đường đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | 100m2 |
| P | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 579 | cái |
| Q | Mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 265 | mối nối |
| 2 | Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,454 | m2 |
| R | Giếng thu, giếng thăm, giếng nối | |||
| S | Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,5 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,378 | 100m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,764 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,887 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,854 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | tấn |
| T | Phần đúc sẵn-Tấm đan DM | |||
| 1 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,703 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm DM đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,16 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,546 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cấu kiện |
| U | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,467 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,53 | 100m3 |
| V | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,481 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | m3 |
| W | Đào, đắp cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,555 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| X | ĐƯỜNG N3 | |||
| Y | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| Z | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,912 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,456 | 100m3 |
| AA | Kết cấu áo đường loại B | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,004 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,526 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,707 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,707 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,059 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,059 | 100tấn |
| AB | Bó vỉa | |||
| AC | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 986 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 986 | cấu kiện |
| 3 | Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,664 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,578 | 100m2 |
| AD | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cấu kiện |
| AE | Điều phối đất | |||
| AF | Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,569 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,569 | 100m3/km |
| AG | Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,002 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,002 | 100m3/km |
| AH | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AI | Cống D600 (H10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 208 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | đoạn ống |
| AJ | Cống D600 (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | đoạn ống |
| AK | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,078 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn cống băng đường đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,003 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,677 | 100m2 |
| AL | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 534 | cái |
| AM | Mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 243 | mối nối |
| 2 | Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,435 | m2 |
| AN | Cửa xả D2000 | |||
| 1 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 sân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,829 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,295 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đào đất cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m3 |
| AO | Giếng thu, giếng thăm, giếng nối | |||
| AP | Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,79 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,342 | 100m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,037 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,802 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,345 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,333 | tấn |
| AQ | Phần đúc sẵn-Tấm đan DM | |||
| 1 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,35 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm DM đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,24 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,398 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cấu kiện |
| AR | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất cống, hố ga chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,981 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,677 | 100m3 |
| AS | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,757 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,247 | m3 |
| AT | Đào, đắp cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,645 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m3 |
| AU | ĐƯỜNG N5 | |||
| AV | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| AW | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,054 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,66 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,33 | 100m3 |
| AX | Kết cấu áo đường loại B | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,639 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,459 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,454 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13,454 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,283 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,283 | 100tấn |
| AY | Bó vỉa | |||
| AZ | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 372 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 372 | cấu kiện |
| 3 | Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,54 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,595 | 100m2 |
| BA | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cấu kiện |
| BB | Điều phối đất | |||
| BC | Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,503 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,503 | 100m3/km |
| BD | Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,746 | 100m3/km |
| BE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| BF | Cống D600 (H10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | đoạn ống |
| BG | Cống D600 (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đoạn ống |
| BH | Cống D2000 (H10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 3m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 2m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| BI | Cống D2000 (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 3m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 1m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| BJ | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,247 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn cống băng đường đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,679 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | 100m2 |
| BK | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 186 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| BL | Mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | mối nối |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mối nối |
| 3 | Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,055 | m2 |
| BM | Cửa xả D2000 | |||
| 1 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 sân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,625 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Đào đất cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,537 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,179 | 100m3 |
| BN | Giếng thu, giếng thăm, giếng nối | |||
| BO | Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | 100m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,817 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,301 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,349 | tấn |
| BP | Phần đúc sẵn-Tấm đan DM | |||
| 1 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,42 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm DM đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,34 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,514 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cấu kiện |
| BQ | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,31 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,627 | 100m3 |
| BR | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | m3 |
| BS | Đào, đắp cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,185 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| BT | ĐƯỜNG D114 | |||
| BU | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| BV | Nền đường | |||
| 1 | Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,337 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,885 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,168 | 100m3 |
| BW | Kết cấu áo đường loại B | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,781 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,727 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,987 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,987 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3.6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100tấn |
| BX | Bó vỉa | |||
| BY | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | cấu kiện |
| 3 | Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,636 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,691 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,179 | 100m2 |
| BZ | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| CA | Điều phối đất | |||
| CB | Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,515 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,515 | 100m3/km |
| CC | Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,621 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,621 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,621 | 100m3/km |
| CD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| CE | Giếng thu, giếng thăm, giếng nối | |||
| CF | Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| CG | Phần đúc sẵn-Tấm đan DM | |||
| 1 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm DM đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| CH | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m3 |
| CI | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,303 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | m3 |
| CJ | Đào, đắp cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,455 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| CK | ĐƯỜNG D116 | |||
| CL | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| CM | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,489 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,183 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,245 | 100m3 |
| CN | Kết cấu áo đường loại B | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,753 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,121 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,121 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,699 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,699 | 100tấn |
| CO | Bó vỉa | |||
| CP | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114 | cấu kiện |
| 3 | Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,242 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,739 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,183 | 100m2 |
| CQ | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| CR | Điều phối đất | |||
| CS | Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,604 | 100m3/km |
| CT | Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,114 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,114 | 100m3/km |
| CU | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| CV | Cống D600 (H10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| CW | Cống D600 (H30) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đoạn ống |
| CX | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m2 |
| CY | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| CZ | Mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | mối nối |
| 2 | Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,194 | m2 |
| DA | Giếng thu, giếng thăm, giếng nối | |||
| DB | Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,37 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,421 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| DC | Phần đúc sẵn-Tấm đan DM | |||
| 1 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,353 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm DM đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| DD | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m3 |
| DE | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | m3 |
| DF | Đào, đắp cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông và hệ thống thoát nước mưa;- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng 7.950.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định còn hiệu lực; - Đã là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách ATLS-VSMT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước. | - Dung tích bồn >=5m3; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, | - Dung tích >=250L;- Trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Đầm dùi bê tông. | - Công suất >=1,5Kw;- Trong tình trạng sử dụng tốt. | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay. | - Trọng lượng >=70 kg;- Trong tình trạng sử dụng tốt. | 3 |
| 5 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu >=0.8m3;- Trong tình trạng sử dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành. | - Trọng lượng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 3 |
| 7 | Máy lu rung tự hành. | - Trọng lượng >=16T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 4 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp nhựađường. | - Công suất >=130CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 9 | Máy ủi | - Công suất >=110CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ. | - Tải trọng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 8 |
| 11 | Máy lu bánh lốp tự hành. | - Trọng lượng >=10T;- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô. | - Sức nâng >=25T; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy thủy chuẩn | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi