Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa xã An Minh Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696400-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa xã An Minh Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210614510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 13:21:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,841,575,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.690.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất búa ≥ 1,2T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I7,412100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (lói cọc)0,306100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,0625m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I36,64521m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công26,1302m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,4745m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,4745m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)45,9m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm341 mối nối
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,7125m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,26m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB406,144m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,6186m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,159m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,758m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4031,641m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,114m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,514m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1428m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,9068100m2
21Ván khuôn móng cột0,411100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,3708100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,899100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0847100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9568100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6916100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1464100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,0534100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0874100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3776100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2464100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6443100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0067100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm1,4794tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm6,2211tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0293tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0919tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0682tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2905tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0807tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,6465tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,3428tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3558tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1485tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1867tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,9062tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0176tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0706tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1632tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1078tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,8464tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0755tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3856tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0743tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1132tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0293tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0285tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1692tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,4171tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,7322tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,7311tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0325tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0585tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,1183tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0857tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3071tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0823tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0356tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2226tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0606tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0568tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,176tấn
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7525m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3026,6976m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,468m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3014,3856m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB305,076m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB303,4656m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,2672m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30256,98m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,9m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30534,88m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30140,315m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,86m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa)10,66m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không bả sơn)82,68m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,08m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)72,38m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)177,32m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà)8,74m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)18,92m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3057m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (nhà thi đấu đa năng)174,64m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng57m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3089m
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3089,3m
100Đắp chỉ vữa XM M75, XM PCB303,445m2
101Lát đá granic bậc tam cấp, PCB3057,74m2
102Lát đá mặt bệ các loại, PCB301,7025m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB3021,3m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600 x 600mm, XM PCB402,6734m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB3052,4m2
106Ốp gạch giả đá chẻ24,6m2
107Lắp dựng xà gồ thép1,1741tấn
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,9681tấn
109Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,9681tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,63961m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,3777100m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà431,855m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong nhà539,74m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà268,62m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà57,82m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ700,475m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ597,56m2
118Thi công trần tấm Rima (kể cả NC+VT)92,7m2
119Lắp dựng cửa đi khung nhôm20,8m2
120Lắp dựng cửa đi khung nhôm13,28m2
121Lắp dựng cửa sổ khung nhôm28,56m2
122Lắp dựng cửa sổ khung nhôm2,16m2
123Lắp dựng hoa sắt cửa41,8606m2
124Lắp dựng khung nhôm kính11,52m2
125Lắp dựng lan can sắt6,12m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ tính bằng 40% diện tích38,38451m2
127Thi công vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 201,8m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,808100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,6734100m2
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng6bộ
131Lắp đặt đèn Led Panel vuông âm trần 300x30017bộ
132Lắp đặt đèn pha8bộ
133Lắp đặt ô cắm đơn21cái
134Lắp đặt quạt ốp trần3cái
135Lắp đặt công tắc12cái
136Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm20bộ
137Lắp đặt đế + mặt CB11bộ
138Lắp đặt nẹp vuông597m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2109m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm230m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2201m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2257m
143Lắp đặt tủ điện1hộp
144Lắp đặt MCB 2P-63A1cái
145Lắp đặt MCB 2P-25A5cái
146Lắp đặt MCB 1P-10A5cái
147Lắp đặt hộp nối dây11hộp
148Lắp đặt máng cáp 50x10030m
149Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone1bộ
150Lắp đặt nút nhấn báo cháy1bộ
151Lắp đặt còi đèn báo cháy1cái
152Lắp đặt đầu báo khói thường3bộ
153Lắp đặt đầu báo hồng ngoại1bộ
154Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG150m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
156Lắp đặt điện trở cuối tuyến4cái
157Lắp đặt CB 1P-10A1cái
158Lắp đặt đế + mặt CB1bộ
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm23m
160Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W2bộ
161Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm2bộ
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm260m
163Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm63m
164Lắp đặt đèn báo phòng FR-L13cái
165Lắp đặt Loa treo tường 30W (ĐMVD)4bộ
166Lắp đặt Micro thông báo + chân đế Micro (ĐMVD)1bộ
167Lắp đặt Micro không dây (ĐMVD)1bộ
168Lắp đặt bộ khuếch đại 350W, nguồn dự phòng DC24 (ĐMVD)1bộ
169Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm272m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm72m
171Lắp đặt xí bệt4bộ
172Lắp đặt Lavabo2bộ
173Lắp đặt gương soi2cái
174Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm5cái
175Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
176Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
177Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm1cái
178Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm máy bơm1cái
179Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm1cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
182Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm10cái
183Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm5cái
184Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm16cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm18cái
188Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm12cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,12100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,205100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm1,17100m
192Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
193Lắp đặt phao cơ - Đường kính 34mm bồn nước mái1cái
194Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
195Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động1cái
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm210m
197Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm10m
198Lắp đặt motor bơm nước (Q=45 lít/phút, H=30m)1cái
199Lắp đặt cầu chắn rác D602cái
200Lắp đặt cầu chắn rác D9015cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm17cái
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,126100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,02100m
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
209Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm4cái
210Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm2cái
211Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm1cái
212Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 60mm1cái
213Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm2cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,015100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,085100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,075100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,36100m
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
223Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
224Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm3cái
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,025100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,12100m
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I12,70881m3
229Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,9738m3
230Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I6,3825100m
231Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,87m3
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,87m3
233Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,3796m3
234Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4344m3
235Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3023,48m2
236Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2864m3
237Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0381100m2
238Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm0,002tấn
239Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm0,038tấn
240Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm0,061tấn
241Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg10cái
242Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0011100m3
243Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0011100m3
244Thi công tầng lọc than xỉ0,0011100m3
245Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,58321m3
246Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,175m3
247Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,081m3
248Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0245m3
249Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0343m3
250Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
251Ván khuôn móng cột0,0014100m2
252Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
253Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0024tấn
254Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,096m3
255Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301m2
256Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301,54m2
257Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,25m2
B Hạng mục san lấp mặt bằng
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m – Cấp đất I (phần cừ ngập đất)38,0026100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m – Cấp đất I (phần cừ không ngập đất tính 50% NC + MTC)22,9564100m
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m – Cấp đất I (phần cừ kẹp cổ tính 50% NC + MTC)2,594100m
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,0738100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm0,068tấn
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I4,0615100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km70,3362100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.690.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc Công suất búa ≥ 1,2T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
7 Đầm dùi Đầm dùi1
8 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->