Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa xã An Minh Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa xã An Minh Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 13:21:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,841,575,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.690.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất búa ≥ 1,2T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,412 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (lói cọc) | 0,306 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,0625 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 36,6452 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 26,1302 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,4745 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,4745 | m3 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 45,9 | m3 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 34 | 1 mối nối | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7125 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,144 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,6186 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,159 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,758 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,641 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,114 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,514 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1428 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,9068 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,411 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,3708 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,899 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0847 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9568 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6916 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1464 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,0534 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0874 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3776 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2464 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6443 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,4794 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 6,2211 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0293 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0919 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0682 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2905 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0807 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,6465 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,3428 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3558 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1485 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1867 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9062 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0176 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0706 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1632 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1078 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,8464 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0755 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3856 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0743 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1132 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0293 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0285 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1692 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,4171 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,7322 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,7311 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0325 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0585 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1183 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0857 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3071 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0823 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0356 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2226 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0606 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0568 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,176 | tấn | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7525 | m3 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 26,6976 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,468 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,3856 | m3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 5,076 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,4656 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,2672 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 256,98 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,9 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 534,88 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 140,315 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,86 | m2 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa) | 10,66 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không bả sơn) | 82,68 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,08 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 72,38 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 177,32 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) | 8,74 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 18,92 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 57 | m2 | |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (nhà thi đấu đa năng) | 174,64 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 57 | m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 89 | m | |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 89,3 | m | |
| 100 | Đắp chỉ vữa XM M75, XM PCB30 | 3,445 | m2 | |
| 101 | Lát đá granic bậc tam cấp, PCB30 | 57,74 | m2 | |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 1,7025 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | 21,3 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600 x 600mm, XM PCB40 | 2,6734 | m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | 52,4 | m2 | |
| 106 | Ốp gạch giả đá chẻ | 24,6 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1741 | tấn | |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,9681 | tấn | |
| 109 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9681 | tấn | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,6396 | 1m2 | |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,3777 | 100m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 431,855 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 539,74 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 268,62 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 57,82 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 700,475 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 597,56 | m2 | |
| 118 | Thi công trần tấm Rima (kể cả NC+VT) | 92,7 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 20,8 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 13,28 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 28,56 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 2,16 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,8606 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng khung nhôm kính | 11,52 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | 6,12 | m2 | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ tính bằng 40% diện tích | 38,3845 | 1m2 | |
| 127 | Thi công vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 20 | 1,8 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,808 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,6734 | 100m2 | |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn Led Panel vuông âm trần 300x300 | 17 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn pha | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đơn | 21 | cái | |
| 134 | Lắp đặt quạt ốp trần | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt công tắc | 12 | cái | |
| 136 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | 20 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt đế + mặt CB | 11 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt nẹp vuông | 597 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 109 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 30 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 201 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 257 | m | |
| 143 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 5 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp nối dây | 11 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt máng cáp 50x100 | 30 | m | |
| 149 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | 1 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt còi đèn báo cháy | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt đầu báo khói thường | 3 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | 150 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 156 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt CB 1P-10A | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt đế + mặt CB | 1 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 3 | m | |
| 160 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W | 2 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | 2 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 60 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 63 | m | |
| 164 | Lắp đặt đèn báo phòng FR-L1 | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Loa treo tường 30W (ĐMVD) | 4 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt Micro thông báo + chân đế Micro (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt Micro không dây (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt bộ khuếch đại 350W, nguồn dự phòng DC24 (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | 72 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 72 | m | |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm máy bơm | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 183 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 188 | Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,12 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,205 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 1,17 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt phao cơ - Đường kính 34mm bồn nước mái | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 195 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 10 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 10 | m | |
| 198 | Lắp đặt motor bơm nước (Q=45 lít/phút, H=30m) | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 15 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,126 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,02 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 210 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,015 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,085 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,075 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,36 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm | 3 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,025 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 12,7088 | 1m3 | |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,9738 | m3 | |
| 230 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 6,3825 | 100m | |
| 231 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,87 | m3 | |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,87 | m3 | |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3796 | m3 | |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4344 | m3 | |
| 235 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,48 | m2 | |
| 236 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2864 | m3 | |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0381 | 100m2 | |
| 238 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | 0,002 | tấn | |
| 239 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm | 0,038 | tấn | |
| 240 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm | 0,061 | tấn | |
| 241 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 242 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 243 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0011 | 100m3 | |
| 244 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0011 | 100m3 | |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,5832 | 1m3 | |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,175 | m3 | |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0245 | m3 | |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0343 | m3 | |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 251 | Ván khuôn móng cột | 0,0014 | 100m2 | |
| 252 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 253 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0024 | tấn | |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,096 | m3 | |
| 255 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1 | m2 | |
| 256 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,54 | m2 | |
| 257 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,25 | m2 | |
| B | Hạng mục san lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m – Cấp đất I (phần cừ ngập đất) | 38,0026 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m – Cấp đất I (phần cừ không ngập đất tính 50% NC + MTC) | 22,9564 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m – Cấp đất I (phần cừ kẹp cổ tính 50% NC + MTC) | 2,594 | 100m | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,0738 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | 0,068 | tấn | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I | 4,0615 | 100m3 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 70,3362 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.690.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc | Công suất búa ≥ 1,2T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi