Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694718-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210694606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện + Ngân sách xã Phú Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 12:56:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,300,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh Bà Liên đến Văn Thánh
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 208,533 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi Chương V của E-HSMT 69,319 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 252,593 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép bằng búa Chương V của E-HSMT 109,359 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 17,07 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 51,209 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 75,797 1 m3
8 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,006 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 122,943 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1.010,632 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 13,416 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 6,21 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,125 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,398 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,995 Tấn
16 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 22 1 m
B Cửa lấy nước đầu kênh km0+00
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,02 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,84 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1,6 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN2 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
C Cống qua đường tại Km0+73, km0+93
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 19,872 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 14,904 1 m3
3 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 5,22 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 2,68 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 2,808 1 m3
7 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,32 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 7,58 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 28,08 1 m2
10 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT 12,4 1 m2
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,84 1 m2
12 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,26 1 m3
13 Bạt NYLON lót Chương V của E-HSMT 26,67 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,064 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,1 Tấn
16 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,052 Tấn
17 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,276 Tấn
18 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
19 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,1 Tấn
D Cống tiêu D400 tại km0+97
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 29,04 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,5 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,817 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,913 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 1,557 1 m3
6 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 400mm - ống L=2.5m, M300, HL 93 Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,72 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 8,34 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 11,878 1 m2
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 5,76 1 m2
11 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 9 1 m2
12 Vãi địa kỹ thuật ART 15 Chương V của E-HSMT 8 1 m2
13 Sản xuất cửa van phẳng LN3 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
14 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
15 Sản xuất lắp dựng ván phai gỗ Chương V của E-HSMT 0,015 1 m3
E Cửa van chia nước tại km0+195
1 Sản xuất cửa van phẳng LN4 Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
2 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
F Cửa lấy nước trên kênh
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,152 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,18 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,96 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
G Tuyến kênh nhánh Bà Liên
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 62,569 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 45,19 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 3,07 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 9,211 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 14,474 1 m3
6 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,158 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 35,088 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 192,984 1 m2
9 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 2,112 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,08 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,424 Tấn
12 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,079 Tấn
13 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,208 Tấn
14 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
H Tuyến kênh Ông Tây đến Cồn Quạt
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 96,786 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi Chương V của E-HSMT 56,651 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 139,488 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép bằng búa Chương V của E-HSMT 32,186 1 m3
5 Bạt NYLON lót Chương V của E-HSMT 48,694 1m2
6 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 9,677 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 31,482 1 m3
8 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 45,231 1 m3
9 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,621 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 89,444 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 587,141 1 m2
12 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 8,28 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,9 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,354 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,045 Tấn
16 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,655 Tấn
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
I Tuyến kênh Ông Tri đến Cồn Nổi
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 173,089 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi Chương V của E-HSMT 88,412 1m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 237,728 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép bằng búa Chương V của E-HSMT 51,585 1 m3
5 Bạt NYLON lót Chương V của E-HSMT 613,705 1m2
6 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 7,959 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 83,86 1 m3
8 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 109,979 1 m3
9 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,441 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 136,992 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1.244,652 1 m2
12 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 19,212 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 34,755 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 3,217 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,599 Tấn
16 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,54 Tấn
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3,5 mm, L=6m Chương V của E-HSMT 36 1 m
J Cửa lấy nước đầu kênh km0+00
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,8 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 6,6 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN1 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
K Cửa lấy nước loại 1 (7 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,28 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,164 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 1,26 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 6,72 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 12,6 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng ván phai gỗ Chương V của E-HSMT 1,105 1m3
L Cửa lấy nước loại 2 (4 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,608 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 6,6 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng ván phai gỗ Chương V của E-HSMT 0,055 1 m3
M Cống qua đường loại 1 ( 4cái)
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 42,606 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 27,648 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 2,052 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 5,089 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 5,184 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,408 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 16,16 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 51,84 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Chương V của E-HSMT 23,56 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,34 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,146 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,19 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,103 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,533 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,14 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,19 Tấn
17 Bê tông mặt đường, dày, Chương V của E-HSMT 5,76 1 m3
18 Bạt NYLON lót Chương V của E-HSMT 36 1 m2
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
N Cống qua đường loại 2 ( 1cái)
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 9,342 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10,044 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,513 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,272 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 1,296 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,102 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,04 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 12,96 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Chương V của E-HSMT 5,89 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,335 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,037 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,047 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,133 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,047 Tấn
O Cống qua đường loại 3 ( 1cái)
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 12,042 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 6,534 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,486 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,205 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 1,188 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,044 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,97 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1,88 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Chương V của E-HSMT 5,58 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,25 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,045 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,128 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,045 Tấn
17 Bê tông mặt đường, dày, Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
18 Bạt NYLON lót Chương V của E-HSMT 15 1 m2
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,96 1m2
P Cống qua đường loại 4 ( 2cái)
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 6,596 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 5,236 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,612 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,689 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 1,496 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,368 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 6,34 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 14,96 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Chương V của E-HSMT 7,56 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,5 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,06 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,165 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,06 Tấn
Q Tuyến kênh Ông Phượng đến Cồn Lát
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 333,609 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 259,578 1 m3
3 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép bằng búa Chương V của E-HSMT 105,599 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 16,444 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 49,331 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 71,775 1 m3
7 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,954 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 119,625 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 957 1 m2
10 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 12,72 1 m2
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 6,075 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,026 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,383 Tấn
14 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,963 Tấn
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 33,6 1 m
R Cửa lấy nước đầu kênh km0+00
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,095 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,285 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,8 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 6,6 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN1 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
S Cống qua đường tại Km0+201
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 10,26 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,64 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,513 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,272 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 1,296 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,102 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,04 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 12,96 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Chương V của E-HSMT 5,89 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,335 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,037 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,047 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,133 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,047 Tấn
T Cửa lấy nước đầu kênh km0+205
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,152 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,18 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,96 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN6 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.450864E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.701728E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.403.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.831.209.600 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->