Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 12:37:00 đến ngày 2021-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông, trong đó có các hạng mục chính: Mở rộng nền mặt đường, thi công cống hộp, thảm bê tông nhựa mặt đường, sơn kẻ đường.- Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông/ đường bộ- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động)- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động nếu là cán bộ kiêm nhiệm, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) bậc 4/7 trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công, Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, tài xế |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân: 10 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài xế xe đào, ủi, lu: 05 người- Tài xế xe tải: 06 người- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 CV (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 tấn/giờ (đơn vị: trạm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,2558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,2558 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 4,7438 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 22,0816 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp nền đường | Chương V- E-HSMT | 17,3378 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 19,5917 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số: 1*1,5) | Chương V- E-HSMT | 258,6104 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số: 5,5*1,5+3,5*0,68) | Chương V- E-HSMT | 258,6104 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số: 5*0,68+5*1,0+1*1,35) | Chương V- E-HSMT | 258,6104 | 10m³/1km |
| 10 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 21,4978 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 429,956 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 3,1238 | 100m2 |
| 13 | Khe co mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 312,5 | m |
| 14 | Khe giãn mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 77,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG (CỐNG HỘP 2x2x2M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 6 | Hút nước hố móng máy bơm CS 20CV | Chương V- E-HSMT | 12 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 54,3438 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4279 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 3,6339 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V- E-HSMT | 0,9386 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt cống bản | Chương V- E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,9375 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,7564 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 23,58 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V- E-HSMT | 0,7264 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 30 | Sơn gờ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11,95 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 32 | Chi phí vận chuyển các loại xi măng qua trạm thu phí Km1212+550, cho ô tô 7T | Chương V- E-HSMT | 46 | lượt |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 158,412 | tấn |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 35 | Vật liệu đất đắp nền đường | Chương V- E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,4578 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số: 1*1,5) | Chương V- E-HSMT | 45,643 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số: 5,5*1,5+3,5*0,68) | Chương V- E-HSMT | 45,643 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số: 5*0,68+5*1,0+1*1,35) | Chương V- E-HSMT | 45,643 | 10m³/1km |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, (tận dụng đất đào mương dẫn dòng) | Chương V- E-HSMT | 0,5898 | 100m3 |
| 44 | Vật liệu đất đắp nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,5362 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số: 1*1,5) | Chương V- E-HSMT | 7,7854 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số: 5,5*1,5+3,5*0,68) | Chương V- E-HSMT | 7,7854 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số: 5*0,68+5*1,0+1*1,35) | Chương V- E-HSMT | 7,7854 | 10m³/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 50 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,5962 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,5962 | 100m3 |
| 52 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,25 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG (MỞ RỘNG CỐNG BẢN TẠI KM0+0.00 TUYẾN XÓM 4 ĐI NHÀ ÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 10,88 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống bản | Chương V- E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2794 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Sơn gờ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1,32 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THẢM NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 76,8494 | 100m2 |
| 2 | Vật liệu tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 76,8494 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V- E-HSMT | 9,3141 | 100tấn |
| 4 | Vật liệu Bê tông nhựa mịn C12.5 | Chương V- E-HSMT | 931,4147 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V- E-HSMT | 9,3141 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG*8) | Chương V- E-HSMT | 9,3141 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 76,8494 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- E-HSMT | 65,4045 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V- E-HSMT | 63,828 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V- E-HSMT | 63,828 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG CHI | |||
| 1 | Nhà thầu phải nhập giá trị cố định của Chi phí dự phòng là 152.457.000 đồng vào cột đơn giá dự thầu ở hàng này để bên mời thầu xem xét đánh giá. Trường hợp nhà thầu không nhập giá trị cố định của Chi phí dự phòng là 152.457.000 đồng vào cột đơn giá dự thầu ở hàng này thì bước đánh giá tài chính của nhà thầu tham dự sẽ không được xem xét. (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 152.457.000 đồng). | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông, trong đó có các hạng mục chính: Mở rộng nền mặt đường, thi công cống hộp, thảm bê tông nhựa mặt đường, sơn kẻ đường.- Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông/ đường bộ- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động)- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động nếu là cán bộ kiêm nhiệm, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) bậc 4/7 trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công, Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân, tài xế | 21 | - Công nhân: 10 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài xế xe đào, ủi, lu: 05 người- Tài xế xe tải: 06 người- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái) | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích | Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái) | 2 |
| 4 | Máy đào | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: cái) | 2 |
| 5 | Máy bơm | Công suất ≥ 20 CV (đơn vị: cái) | 2 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 8 | Búa căn nén khí | Công suất ≥ 3m3/ph (đơn vị: máy) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: cái) | 5 |
| 12 | Ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 2,5 tấn (đơn vị: cái) | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (đơn vị: cái) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9 tấn (đơn vị: máy) | 2 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn (đơn vị: máy) | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h (đơn vị: máy) | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nhựa đường | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130-140 CV (đơn vị: máy) | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông | Công suất ≥ 50 tấn/giờ (đơn vị: trạm) | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi