Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Lam Sơn (Thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp của phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 12:27:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,832,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77492405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.282.978.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.848.936.700 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy dải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe thang chiều dài thang: tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào bùn đặc bằng thủ công (20%KL) | 3,356 | m3 | |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (80%KL) | 0,134 | 100m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | 3,058 | 1m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,122 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (20%KL) | 157,02 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (80%KL) | 628,08 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) | 1.009,712 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) | 40,388 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,421 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,321 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,321 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 65,584 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 65,584 | 100m3/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 7,851 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 7,851 | 100m3/1km | |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | 6,498 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | 25,993 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | 16,272 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | 9,763 | 100m3 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 65,38 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 65,212 | 100m2 | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1,325 | 100m | |
| 23 | Phên nứa gia cố taluy | 7,8 | m2 | |
| 24 | Đào móng cột biển báo | 1 | 1m3 | |
| 25 | Bê tông móng cột biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,97 | m3 | |
| 26 | Cột biển F89 | 24,8 | m | |
| 27 | Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7m | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 29 | Biển báo tròn D=0,7m | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 31 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | 66 | m2 | |
| B | Hạng mục: Thoát nước + Tường chắn | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) | 530,826 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) | 21,233 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,022 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,264 | 100m3 | |
| 5 | Bốc xếp tấm đan, rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 4.522 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp tấm đan, rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 4.522 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 158,368 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 224,2 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 7,18 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 16,14 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 18,22 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 9,53 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 197,28 | m3 | |
| 14 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 436,19 | m3 | |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | 54,67 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 210,2 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,212 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 28,23 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK | 40,337 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | 0,592 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | 1,26 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 15,749 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | 77,546 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2.319 | 1cấu kiện | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTCT bằng máy | 2.203 | cái | |
| 26 | Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảm | 2.157 | mối nối | |
| 27 | Bốc xếp lên - Đế cống D300, D600 trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | 36,347 | tấn | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 36,347 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,635 | 10 tấn/1km | |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 3,635 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 30km | 3,635 | 10 tấn/1km | |
| 32 | Bốc xếp ống cống D600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 212 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Bốc xếp ống cống D600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 212 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 7,791 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 7,791 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 30km | 7,791 | 10 tấn/1km | |
| 37 | Lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | 424 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL93 | 212 | 1 đoạn ống | |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 201 | mối nối | |
| C | Hạng mục: Đường dây hạ áp 0,4Kv | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-4,3 | 26 | cột | |
| 2 | Cột bê tông PC.I-10-5,0 | 10 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 36 | cột | |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 30,6 | tấn | |
| 5 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | 395,086 | kg | |
| 6 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | 152 | m | |
| 7 | Đầu cốt nhôm AG50 | 38 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,9 | 10 cọc | |
| 10 | Ống HDPE 32/25 | 171 | m | |
| 11 | Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7 | 57 | cái | |
| 12 | Khoá đai thép | 57 | cái | |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 90,84 | kg | |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 3 | bộ | |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | 2.752 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 2,752 | km/dây | |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm | 85 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,085 | km/dây | |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | 144 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 140 | cái | |
| 22 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | 138 | cái | |
| 23 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | 260 | cái | |
| 24 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | 16 | cái | |
| 25 | Khóa đai thép | 276 | cái | |
| 26 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | 88 | cái | |
| 27 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | 48 | cái | |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 48 | cái | |
| 29 | Biển tên cột hạ thế | 33 | cái | |
| 30 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 33 | 1 bộ | |
| 31 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo) | 66 | cái | |
| 32 | Khóa đai thép | 66 | cái | |
| 33 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế | 4 | 1 tủ | |
| 34 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1, 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) | 55 | hộp | |
| 35 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) | 39 | hộp | |
| 36 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | 270 | cái | |
| 37 | Khóa đai thép | 270 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp chia điện | 41 | hộp | |
| 39 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | 328 | cái | |
| 40 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 328 | cái | |
| 41 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | 164 | m | |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,164 | km/dây | |
| 43 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện | 164 | cái | |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 16,4 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Đầu cốt AM-25 | 48 | cái | |
| 46 | Đầu cốt AM-16 | 188 | cái | |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 23,6 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | 64 | cái | |
| 49 | Lắp đặt vòng bổ trợ | 64 | công/bộ | |
| 50 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | 128 | cái | |
| 51 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | 128 | cái | |
| 52 | Khóa đai thép | 128 | cái | |
| 53 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | 82 | kg | |
| 54 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | 30,504 | kg | |
| 55 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | 123 | cái | |
| 56 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | 123 | cái | |
| 57 | Dây thít nhựa 4x200 | 0,2 | gói | |
| 58 | Lắp đặt thang cáp đỡ dây trước và sau công tơ (Áp dụng định mức lắp đặt xà đỡ loại | 41 | bộ | |
| 59 | Đầu cáp co nhiệt loại 2 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha) | 246 | công/1 đầu cáp | |
| 60 | Đầu cáp co nhiệt loại 4 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha) | 8 | công/1 đầu cáp | |
| 61 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 | 248 | m | |
| 62 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 | 32 | m | |
| 63 | Căng lại dây sau công tơ | 3,72 | 1km dây | |
| 64 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H1, H2, H4 | 430 | m | |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f | 40 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 470 | 1 m | |
| 67 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | 2.480 | m | |
| 68 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | 80 | m | |
| 69 | Ca xe vận chuyển cột (loại xe 10 tấn) | 4 | ca | |
| 70 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (xe tải 5 tấn) | 2 | ca | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II | 81 | m3 | |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 29,7 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 51,3 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,44 | 100m2 | |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất II | 0,513 | 100m3 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II | 11,34 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,87 | m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,74 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất II | 0,0747 | 100m3 | |
| 81 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 29 | 1 cột | |
| 82 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 11 | 1 cột | |
| 83 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | 2,662 | 1km dây | |
| 84 | Tháo hạ cáp vặn xoăn 4x35 mm2 | 0,089 | 1km dây | |
| 85 | Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16. (NC*0,4) | 404 | m | |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | 1,336 | 100m | |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 1,7 | 100m | |
| 3 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | 571,132 | kg | |
| 4 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | 34 | m | |
| 5 | Đầu cốt nhôm AM50 | 68 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 6,8 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,4 | 10 cọc | |
| 8 | Chụp cột liền cần đèn cao 1,2m vươn 1,5m lắp trên cột BTLT | 32 | chiếc | |
| 9 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | 32 | 1 chiếc | |
| 10 | Đèn LED chiếu sáng đường CSD04L/120W (Rạng Đông hoặc tương đương) | 34 | bộ | |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 34 | đèn | |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | 68 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 68 | cái | |
| 14 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | 68 | cái | |
| 15 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | 70 | cái | |
| 16 | Khóa đai thép | 70 | cái | |
| 17 | Bịt đầu cáp | 8 | cái | |
| 18 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong đấu nối | 8 | cái | |
| 19 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-120, 1 bulong đấu dây lên đèn | 34 | cái | |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 42 | cái | |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | 1,277 | 1km dây | |
| 22 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại (Áp dụng tháo hạ đèn và cần đèn) | 13 | 1 bộ | |
| 23 | Ca xe vận chuyển cột (loại xe 10 tấn) | 1 | ca | |
| 24 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (xe tải 5 tấn) | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77492405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.282.978.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.848.936.700 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | CBKT | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | |
| 3 | CBKT | 1 | -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 14 | Máy dải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường 190CV | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
| 18 | Xe thang chiều dài thang: tới 12m | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi