Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696323-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Lam Sơn (Thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp của phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 12:27:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,832,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77492405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.282.978.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.848.936.700 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe thang chiều dài thang: tới 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào bùn đặc bằng thủ công (20%KL)3,356m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (80%KL)0,134100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I3,0581m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,122100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (20%KL)157,02m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (80%KL)628,08m3
7Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL)1.009,7121m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL)40,388100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,421100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,321100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I0,321100m3/1km
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II65,584100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II65,584100m3/1km
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV7,851100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV7,851100m3/1km
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)6,498100m3
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)25,993100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)16,272100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)9,763100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m265,38100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm65,212100m2
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I1,325100m
23Phên nứa gia cố taluy7,8m2
24Đào móng cột biển báo11m3
25Bê tông móng cột biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,97m3
26Cột biển F8924,8m
27Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7m6cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
29Biển báo tròn D=0,7m2cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D702cái
31Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)66m2
B Hạng mục: Thoát nước + Tường chắn
1Đào hố móng rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II (20%KL)530,8261m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL)21,233100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9010,022100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,264100m3
5Bốc xếp tấm đan, rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên4.5221 cấu kiện
6Bốc xếp tấm đan, rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống4.5221 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km158,36810 tấn/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4224,2m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M1007,18m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M10016,14m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x418,22m3
12Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x29,53m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)197,28m3
14Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)436,19m3
15Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M7554,67m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75210,2m2
17Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,212tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan28,23tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK 40,337tấn
20Ván khuôn móng hố ga0,592100m2
21Ván khuôn xà mũ1,26100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan15,749100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn77,546100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2.3191cấu kiện
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTCT bằng máy2.203cái
26Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảm2.157mối nối
27Bốc xếp lên - Đế cống D300, D600 trọng lượng P≤200kg bằng thủ công36,347tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống36,347tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,63510 tấn/1km
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km3,63510 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 30km3,63510 tấn/1km
32Bốc xếp ống cống D600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên2121 cấu kiện
33Bốc xếp ống cống D600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống2121 cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km7,79110 tấn/1km
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km7,79110 tấn/1km
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 30km7,79110 tấn/1km
37Lắp đặt đế cống, ĐK 600mm424cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL932121 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm201mối nối
C Hạng mục: Đường dây hạ áp 0,4Kv
1Cột bê tông PC.I-10-4,326cột
2Cột bê tông PC.I-10-5,010cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột36cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công30,6tấn
5Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng395,086kg
6Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa)152m
7Đầu cốt nhôm AG5038cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,810 đầu cốt
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II1,910 cọc
10Ống HDPE 32/25171m
11Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,757cái
12Khoá đai thép57cái
13Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà90,84kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg3bộ
15Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2.752m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2,752km/dây
17Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm85m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,085km/dây
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng144bộ
20Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4cái
21Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 140cái
22Tấm ốp cột F20 mạ nhúng138cái
23Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7260cái
24Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,716cái
25Khóa đai thép276cái
26Bịt đầu cáp dây vặn xoắn88cái
27Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-15048cái
28Lắp đặt và tháo kẹp IPC48cái
29Biển tên cột hạ thế33cái
30Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 331 bộ
31Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo)66cái
32Khóa đai thép66cái
33Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế41 tủ
34Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1, 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F)55hộp
35Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4)39hộp
36Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD)270cái
37Khóa đai thép270cái
38Lắp đặt hộp chia điện41hộp
39Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD)328cái
40Lắp đặt và tháo kẹp IPC328cái
41Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD)164m
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,164km/dây
43Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện164cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16,410 đầu cốt
45Đầu cốt AM-2548cái
46Đầu cốt AM-16188cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 23,610 đầu cốt
48Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ64cái
49Lắp đặt vòng bổ trợ64công/bộ
50Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)128cái
51Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ)128cái
52Khóa đai thép128cái
53Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg)82kg
54Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg)30,504kg
55Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp)123cái
56Khóa đai thép (3 cái/thang)123cái
57Dây thít nhựa 4x2000,2gói
58Lắp đặt thang cáp đỡ dây trước và sau công tơ (Áp dụng định mức lắp đặt xà đỡ loại 41bộ
59Đầu cáp co nhiệt loại 2 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha)246công/1 đầu cáp
60Đầu cáp co nhiệt loại 4 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha)8công/1 đầu cáp
61Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2248m
62Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm232m
63Căng lại dây sau công tơ3,721km dây
64Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H1, H2, H4430m
65Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f40m
66Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 4701 m
67Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm2.480m
68Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm80m
69Ca xe vận chuyển cột (loại xe 10 tấn)4ca
70Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (xe tải 5 tấn)2ca
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II81m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3029,7m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường51,3m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,44100m2
75Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất II0,513100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II11,34m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB303,87m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,74m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1584100m2
80Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất II0,0747100m3
81Thay cột bê tông. Chiều cao cột 291 cột
82Thay cột bê tông. Chiều cao cột 111 cột
83Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm22,6621km dây
84Tháo hạ cáp vặn xoăn 4x35 mm20,0891km dây
85Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16. (NC*0,4)404m
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm21,336100m
2Luồn dây từ cáp treo lên đèn1,7100m
3Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng571,132kg
4Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa)34m
5Đầu cốt nhôm AM5068cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6,810 đầu cốt
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II3,410 cọc
8Chụp cột liền cần đèn cao 1,2m vươn 1,5m lắp trên cột BTLT32chiếc
9Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m321 chiếc
10Đèn LED chiếu sáng đường CSD04L/120W (Rạng Đông hoặc tương đương)34bộ
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m34đèn
12Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng68bộ
13Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 68cái
14Tấm ốp cột F20 mạ nhúng68cái
15Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,770cái
16Khóa đai thép70cái
17Bịt đầu cáp8cái
18Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong đấu nối8cái
19Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-120, 1 bulong đấu dây lên đèn34cái
20Lắp đặt và tháo kẹp IPC42cái
21Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm21,2771km dây
22Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại (Áp dụng tháo hạ đèn và cần đèn)131 bộ
23Ca xe vận chuyển cột (loại xe 10 tấn)1ca
24Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (xe tải 5 tấn)2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77492405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.282.978.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.848.936.700 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 CBKT 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).3
3 CBKT 1 -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
2 Máy cắt uốn cắt thép Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
3 Máy đào Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
4 Máy hàn điện Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
5 Máy trộn vữa Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
7 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
8 Máy thủy bình Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
9 Máy bơm nước Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
10 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
12 Máy đầm cóc Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
13 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
14 Máy dải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
15 Máy nén khí diezel 360m3/h Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
16 Máy phun nhựa đường 190CV Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
18 Xe thang chiều dài thang: tới 12m Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->