Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đại Mỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 12:08:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,335,569,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu này +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.205.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó(Kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hạ tầng đô thị hoặc Kỹ sư cầu đường, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư xây dựng dân dụng, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có công nhân được đào tạo nghề: cơ khí, điện, nước, nề, hàn, mộc, kèm theo tài liệu bằng, chứng chỉ nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bằng bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,3 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 0,42 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,066 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 1,484 | m3 | |
| C | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đỏ | 157,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 28,464 | m3 | |
| D | Nhà tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 0,255 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,129 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,19 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 50,709 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,288 | m3 | |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | 12 | cây/lần | |
| F | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,554 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,554 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,554 | 100m3 | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| H | Ghế đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,515 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,172 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,043 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,043 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,043 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,113 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,167 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,071 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,207 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 13 | Láng granitô nền sàn | 5,229 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,895 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,895 | m2 | |
| 16 | ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm | 9,454 | m2 | |
| I | Đường dốc, cổng vào: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,428 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,044 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,269 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,174 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,214 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,941 | m3 | |
| 12 | Bạt dứa lót nền | 5,063 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,898 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 15 | Tạo rãnh bề mặt, a=100 | 5,291 | m2 | |
| 16 | Lan can inox 304 | 5,566 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,35 | m2 | |
| J | Sân tập thể dục | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,764 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,195 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,255 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,314 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 11,488 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,792 | tấn | |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,699 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,328 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,079 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,13 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,646 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,728 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,647 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,15 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,51 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,867 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,079 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,945 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,024 | m2 | |
| L | Bảng tin | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,438 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,53 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,556 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,951 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,175 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,651 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,062 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,248 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,043 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,044 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,171 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,819 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,99 | m2 | |
| 18 | Cửa kính an toàn kính dày 6,38mm, cánh trượt | 4,318 | m2 | |
| M | Kết cấu móng thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,377 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,66 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,918 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,149 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 10 | Thép bản mã | 40,8 | kg | |
| 11 | Bu lông M24 L=750 | 48 | bộ | |
| N | Vòm hoa trung tâm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,699 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,251 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,064 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,064 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,556 | 100m | |
| 7 | Đệm cát đầu cọc | 0,729 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,729 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,392 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,152 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 13 | Thép bản mã | 39,8 | kg | |
| 14 | Bu lông M27 L=1250 | 10 | bộ | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,69 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,538 | m3 | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | 0,248 | tấn | |
| 18 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | 0,159 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,407 | tấn | |
| 20 | Sơn tĩnh điện | 21,28 | m2 | |
| 21 | Láng granitô mặt ghế, tựa ghế | 5,268 | m2 | |
| 22 | ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm | 2,565 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,545 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,545 | m2 | |
| 25 | Đắp đất mầu trồng cây | 0,567 | m3 | |
| O | Giàn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,512 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,51 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,701 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,327 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,521 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 12 | Thép bản mã | 6,8 | kg | |
| 13 | Bu lông M24 L=750 | 8 | bộ | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,473 | m3 | |
| 15 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | 0,034 | tấn | |
| 16 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | 0,366 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,4 | tấn | |
| 18 | Sơn tĩnh điện | 18,91 | m2 | |
| P | Sân | |||
| 1 | Đắp cát nền sân | 76,434 | m3 | |
| 2 | Bạt dứa lót nền | 389,3 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 56,74 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 88,2 | m2 | |
| 5 | Sàn gỗ nhựa composite ngoài trời | 49,3 | m2 | |
| 6 | Láng granitô nền sàn | 37,3 | m2 | |
| 7 | Lát đá rối | 7 | m2 | |
| 8 | Lát gạch Terrazo 400x400 | 142 | m2 | |
| Q | Bó vỉa, bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,792 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,593 | m3 | |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm | 29,16 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,864 | m2 | |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 25,848 | m2 | |
| 6 | Bó vỉa đá KT180x200x1000 | 12 | m | |
| R | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Cây lim xẹt (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m) | 2 | cây | |
| 2 | Cây phượng (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4m) | 1 | cây | |
| 3 | Cây sấu (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4m) | 1 | cây | |
| 4 | Cây lát hoa (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m) | 2 | cây | |
| 5 | Cây ban trắng (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m) | 1 | cây | |
| 6 | Cây ban đỏ (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m) | 2 | cây | |
| 7 | Cây lộc vừng (đk gốc 0,2m, đk tán 3m, cao 3,5m) | 1 | cây | |
| 8 | Cây trúc nhật (cao 1,8m; 0,9m/cây) | 9 | cây | |
| 9 | Cây hoa giấy (đk gốc 0,1m, đk tán 3m, cao 3m) | 1 | cây | |
| 10 | Cây hoa sữa (đk gốc 0,2m, đk tán 4m, cao 4m) | 1 | cây | |
| 11 | Cây ngâu cắt tỉa tròn (đk gốc 0,06m, đk tán 0,5m, cao 0,8m) | 11 | cây | |
| 12 | Cây hoa giấy leo (đk gốc 0,06m) | 2 | bụi | |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1,163 | 100m2 | |
| 14 | Cây ngâu cắt tỉa thẳng (cao 0,6m hàng rộng 0,4m) | 22 | m2 | |
| 15 | Cây bỏng nẻ cắt tỉa thẳng (cao 0,3m hàng rộng 0,25m) | 14 | m | |
| 16 | Cây tóc tiên (10 cây/md) | 35 | m | |
| 17 | Trồng cỏ nhân tạo | 38,9 | m2 | |
| 18 | Đắp đất mầu trồng cây | 58,15 | m3 | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | 42 | cây/90 ngày | |
| 20 | Bảo dưỡng cây cỏ, cây cảnh, hàng rào trong vườn hoa (chăm sóc 3 tháng) | 116,3 | m2/tháng | |
| 21 | Bảo dưỡng cây hàng rào, cây trồng mảng hoa lưu niên (chăm sóc 3 tháng) | 82,6 | m2/tháng | |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột đèn sân vườn chiếu sáng 3,5m + đèn bóng led 40W | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn nấm bách tán cao 0,8m bóng led 13W | 8 | bộ | |
| 3 | Cột bát giác cao 9m liền cần dày 4.0mm + bóng led 100W | 4 | bộ | |
| 4 | Đèn led dây đổi màu 9w/m, 60 bóng/m | 50 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 348 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | 348 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | 1,96 | 100m | |
| 10 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 19 | cọc | |
| 11 | Dây tiếp địa thép D10 | 57 | m | |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng (600x400x300) | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KA | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 16 | Công tắc thời gian | 1 | bộ | |
| 17 | Khởi động từ M20 | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ đổi nguồn dùng cho đèn led dây | 1 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện | 1 | gói | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,759 | m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,21 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,892 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,241 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,241 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,241 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 10,91 | m3 | |
| 27 | Gạch chỉ báo cáp | 933,333 | viên | |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | 53,9 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,822 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 31 | Khung móng tủ M16x650 | 1 | bộ | |
| 32 | Khung móng tủ M16x310x310x500 | 6 | bộ | |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| U | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 35,047 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,593 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,158 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,158 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,158 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,234 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,851 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,904 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,363 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,082 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,9 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,3 | m2 | |
| 15 | Tấm ghi gang không đế KT960x530 | 33 | bộ | |
| 16 | Ống cống D400 + lắp dựng | 20 | m | |
| 17 | Đế cống D400 +lắp dựng | 40 | cái | |
| V | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,922 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,069 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,069 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,876 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,314 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,746 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,104 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,672 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,544 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,218 | tấn | |
| 17 | Tấm ghi gang có đế KT960x530 | 4 | bộ | |
| W | Trung chuyển vật liệu (L=70m) bằng xe thô sơ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 210,47 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | 180,55 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 92,655 | m3 | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 31,378 | 1000v | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 31,378 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,896 | 1000v | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,896 | 1000v | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 47,167 | tấn | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 47,167 | tấn | |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 2,402 | m3 | |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 2,402 | m3 | |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 3,037 | tấn | |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 3,037 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 220,246 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | 220,246 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 202,55 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | 202,55 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 92,655 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 92,655 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 31,378 | 1000v | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | 31,378 | 1000v | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 0,896 | 1000v | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 0,896 | 1000v | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 47,167 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng bao | 47,167 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 2,402 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gỗ các loại | 2,402 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 3,037 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sắt thép các loại | 3,037 | tấn | |
| X | PHÁ DỠ | |||
| Y | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo bỏ biển hiệu bằng tôn | 1 | cái | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 36,9 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | 5,526 | m2 | |
| Z | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 40,713 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 103,04 | m2 | |
| AA | Nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,7 | m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,302 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,336 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt, thang sắt | 14,645 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,068 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 41,535 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 90,315 | m3 | |
| AB | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,029 | m3 | |
| AC | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,912 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,912 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,912 | 100m3 | |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AE | Ghế đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,792 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,942 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,129 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,129 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,129 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,724 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,59 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,325 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,633 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 12 | Láng granitô nền sàn | 21,775 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,723 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,723 | m2 | |
| 15 | ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm | 21,483 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,424 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,592 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,273 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,273 | m2 | |
| AF | Đường dốc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,121 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,122 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,409 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,134 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,476 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,558 | m3 | |
| 13 | Bạt dứa lót nền | 11,579 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,879 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,235 | tấn | |
| 16 | Tạo rãnh bề mặt, a=100 | 11,74 | m2 | |
| 17 | Lan can inox 304 | 11,132 | m2 | |
| AG | Sân tập thể dục | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,267 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,672 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,036 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,036 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,756 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,839 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 15,56 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,084 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,354 | tấn | |
| AH | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 27,86 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,411 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,235 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,235 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,235 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,038 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,909 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,857 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,799 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,345 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,275 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,02 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,878 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,158 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 491,766 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 535,924 | m2 | |
| AI | Kết cấu móng thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,436 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,34 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,031 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,812 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,285 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,191 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 10 | Thép bản mã | 57,8 | kg | |
| 11 | Bu lông M24 L=750 | 68 | bộ | |
| AJ | Vòm hoa trung tâm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,111 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,105 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,05 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,556 | 100m | |
| 7 | Đệm cát đầu cọc | 0,729 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,729 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,247 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,135 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 13 | Thép bản mã | 39,8 | kg | |
| 14 | Bu lông cường độ cao M27 L=1250 | 10 | bộ | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,458 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,538 | m3 | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | 0,248 | tấn | |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | 0,159 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,407 | tấn | |
| 20 | Sơn tĩnh điện | 21,28 | m2 | |
| 21 | Láng granitô mặt ghế, tựa ghế | 5,268 | m2 | |
| 22 | ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm | 2,565 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,545 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,545 | m2 | |
| 25 | Đắp đất mầu trồng cây | 0,567 | m3 | |
| AK | Giàn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,221 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,614 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,146 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,146 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,146 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,032 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,16 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,221 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,062 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,296 | tấn | |
| 11 | Thép bản mã | 204,1 | kg | |
| 12 | Bu lông M18 L=750 | 78 | bộ | |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | 0,801 | tấn | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình (hình vòm Parabol phức tạp) | 3,841 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,641 | tấn | |
| 16 | Sơn tĩnh điện | 250,01 | m2 | |
| AL | Chòi nghỉ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,346 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,309 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,829 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,791 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,942 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,036 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,236 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 13 | Thép bản mã | 35,333 | kg | |
| 14 | Bu lông M18 L=750 | 20 | bộ | |
| 15 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | 0,336 | tấn | |
| 16 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | 0,076 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,413 | tấn | |
| 18 | Sơn tĩnh điện | 19,95 | m2 | |
| 19 | ốp tấm polycacbonat màu trắng dày 4mm | 2,816 | m2 | |
| 20 | ốp tấm alu ngoại thất màu xanh nhạt dày 6mm | 21,372 | m2 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền | 8,321 | m3 | |
| 22 | Bạt dứa lót nền | 18,491 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,849 | m3 | |
| 24 | Sàn gỗ nhựa composite dày 25mm | 18,491 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,122 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,404 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,524 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,524 | m2 | |
| AM | Bệ đỡ đá tảng, chân đỡ phù điêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,198 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,48 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,007 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,28 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,575 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,126 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,438 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,438 | m2 | |
| 13 | Biểu tượng trang trí làm bằng khung lưới thép, đổ bê tông sau đó mài, đánh bóng, sơn hoàn thiện màu đỏ tươi | 1 | cái | |
| 14 | Bảng hiệu đá tự nhiên nguyên khối có khắc chữ, sơn màu chữ | 1 | cái | |
| AN | Sân | |||
| 1 | Đệm cát | 190,577 | m3 | |
| 2 | Bạt dứa lót nền | 1.053 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 156,08 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 126,5 | m2 | |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400 | 628,1 | m2 | |
| 6 | Sàn gỗ nhựa composite ngoài trời | 51,309 | m2 | |
| 7 | Láng granitô nền sàn | 116,9 | m2 | |
| 8 | Lát đá rối | 38 | m2 | |
| 9 | Sân rải cuội sỏi trắng | 9 | m2 | |
| 10 | Đất cấp phối (đắp đồi nhân tạo) | 46,9 | m3 | |
| AO | Bó vỉa, bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,02 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,853 | m3 | |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm | 60,57 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 62,016 | m2 | |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 69,652 | m2 | |
| AP | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Chặt bỏ một số cây xanh bằng cơ giới, đường kính D | 15 | cây/lần | |
| 2 | Cây lim xẹt (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m) | 2 | cây | |
| 3 | Cây phượng (đk gốc 0,2m, đk tán 4m, cao 4m) | 3 | cây | |
| 4 | Cây hoa Sữa (đk gốc 0,2m, đk tán 4m, cao 4m) | 1 | cây | |
| 5 | Đánh chuyển, trồng tạm 6 tháng, trồng lại cây tận dụng (04 cây Lát hoa + 03 cây hoa Sữa) | 7 | cây/tháng | |
| 6 | Cây lát hoa (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m) | 2 | cây | |
| 7 | Cây bàng đài loan (đk gốc 0,2m, đk tán 3m, cao 4m) | 2 | cây | |
| 8 | Cây ban trắng (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m) | 1 | cây | |
| 9 | Cây ban đỏ (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m) | 1 | cây | |
| 10 | Cây lộc vừng (đk gốc 0,15m, đk tán 3m, cao 3,5m) | 1 | cây | |
| 11 | Khóm 2 cây cọ (đk gốc 0,3m+0,2m, đk tán 3m+1,5m) | 1 | khóm | |
| 12 | Cây trúc nhật (cao 1,8m; 1,8m/cây) | 43 | cây | |
| 13 | Cây hoa giấy (đk gốc 0,1m, đk tán 2-3m, cao 3m) | 2 | cây | |
| 14 | Cây ngâu cắt tỉa tròn (đk gốc 0,06m, đk tán 0,8m, cao 0,8m) | 22 | cây | |
| 15 | Cây hoa giấy leo (đk gốc 0,06m, cao 2m) | 5 | bụi | |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 7,056 | 100m2 | |
| 17 | Cây dâm bụt (cao 0,6m hàng rộng 0,4m, cao 0,8m) | 30 | m2 | |
| 18 | Cây bỏng nẻ cắt tỉa thẳng (cao 0,3m hàng rộng 0,25m) | 150 | m | |
| 19 | Cây tóc tiên (10 cây/md) | 60 | m | |
| 20 | Trồng cỏ nhân tạo | 38,9 | m2 | |
| 21 | Đắp đất mầu trồng cây | 352,8 | m3 | |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | 88 | cây/90 ngày | |
| 23 | Bảo dưỡng cây cỏ, cây cảnh, hàng rào trong vườn hoa (chăm sóc 3 tháng) | 705,6 | m2/tháng | |
| 24 | Bảo dưỡng cây hàng rào, cây trồng mảng hoa lưu niên (chăm sóc 3 tháng) | 127,6 | m2/tháng | |
| AQ | Cải tạo bể nước: | |||
| 1 | Thau rửa bể nước | 1 | gói | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,548 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,534 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,534 | m2 | |
| 5 | Nắp bể inox KT1020x1020 + khóa | 4 | bộ | |
| AR | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cột đèn sân vườn chiếu sáng 3,5m + đèn bóng led 40W | 13 | bộ | |
| 2 | Đèn nấm bách tán cao 0,8m bóng led 13W | 23 | bộ | |
| 3 | Cột bát giác cao 9m liền cần dày 4,0mm + bóng led 100W | 3 | bộ | |
| 4 | Cột bát giác cao 9m liền cần đôi dày 4,0mm + 2 bóng led 100W | 1 | bộ | |
| 5 | Đèn led dây đổi màu 9w/m, 60 bóng/m | 50 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 455 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | 455 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | 4,06 | 100m | |
| 10 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 41 | cọc | |
| 11 | Dây tiếp địa thép D10 | 123 | m | |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng (600x400x300) | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KA | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 16 | Công tắc thời gian | 1 | bộ | |
| 17 | Khởi động từ M20 | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ đổi nguồn dùng cho đèn led dây | 1 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện | 1 | gói | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,676 | m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 146,94 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | 61,692 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,899 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,899 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,899 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 43,15 | m3 | |
| 27 | Gạch chỉ báo cáp | 3.866,667 | viên | |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | 223,3 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,629 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,204 | 100m2 | |
| 31 | Khung móng tủ M16x650 | 1 | bộ | |
| 32 | Khung móng tủ M16x310x310x500 | 6 | bộ | |
| AS | PHẦN NƯỚC | |||
| AT | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 202,125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 201,948 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,45 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,45 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,45 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | 113 | đoạn ống | |
| 7 | Đế cống D500 +lắp dựng | 226 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | 34 | đoạn ống | |
| 9 | Đế cống D600 | 68 | cái | |
| AU | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 57,378 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,635 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,13 | 100m3 | |
| 6 | Đệm cát | 2,848 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,271 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,425 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,335 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,434 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,424 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,769 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,151 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,709 | tấn | |
| 18 | Tấm ghi gang có đế KT 960x530 | 13 | bộ | |
| AV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập đi bộ phối hợp chân tay - Màu sắc: Xanh và trắng - Kích thước: 1150x624x1627 | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy xoay eo 3 vị trí:- Màu sắc: Xanh và cam - Kích thước: 1500x1500x1800mm | 1 | Bộ | |
| 3 | Con thú nhún | 2 | Con | |
| 4 | Xà đơn 2 cấp ngoài trời: - Màu sắc: xanh + vàng, 3 trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 2.75mm, kích thước 2700x2300mm | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà kép ngoài trời - Màu sắc: xanh + vàng - Kích thước lắp đặt: 2400 x 800 x 1800 mm, 4 trụ chính của xà được làm từ thép tròn phi 114mm, dày 2.75 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời bền đẹp. Ống phụ của xà được làm từ thép tròn phi 42 mm, dày 2.2 mm, được tráng kẽm và phủ sơn tính điện chống han gỉ | 1 | Bộ | |
| 6 | Thùng rác công viên (loại 2 ngăn) | 2 | Bộ | |
| AW | ĐIỂM VUI CHƠI TỔ DÂN PHỐ CHỢ | |||
| 1 | Máy tập đi bộ phối hợp chân tay, Màu sắc: Xanh và trắng, Kích thước: 1150x624x1627 | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy xoay eo 3 vị trí, Màu sắc: Xanh và cam, Kích thước: 1500x1500x1800mm | 1 | Bộ | |
| 3 | Ghế tập cơ bụng dùng cho tập thể chất:Màu sắc: xanh, Kích thước: 1574x930x875 mm | 1 | Bộ | |
| 4 | Máy tập đạp xe ngoài trời: Màu sắc: xanh và trắng, Kích thước: 1085x500x1180 mm | 1 | Bộ | |
| 5 | Con thú nhún | 2 | Con | |
| 6 | Xà đơn 2 cấp ngoài trời: Màu sắc: xanh + vàng, 3 trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 2.75mm, kích thước 2700x2300mm | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà kép ngoài trời - Màu sắc: xanh + vàng, Kích thước lắp đặt: 2400 x 800 x 1800 mm, 4 trụ chính của xà được làm từ thép tròn phi 114mm, dày 2.75 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời bền đẹp. Ống phụ của xà được làm từ thép tròn phi 42 mm, dày 2.2 mm, được tráng kẽm và phủ sơn tính điện chống han gỉ | 1 | Bộ | |
| 8 | Thùng rác công viên (loại 2 ngăn) | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu này +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.205.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó(Kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng hạ tầng | 1 | - Kỹ sư xây dựng hạ tầng đô thị hoặc Kỹ sư cầu đường, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 1 | - kỹ sư xây dựng dân dụng, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | - Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - 01 Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân | 20 | + Có công nhân được đào tạo nghề: cơ khí, điện, nước, nề, hàn, mộc, kèm theo tài liệu bằng, chứng chỉ nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bằng bản sao công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi