Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693405-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đại Mỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210631764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 12:08:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,335,569,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu này +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.205.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó(Kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hạ tầng đô thị hoặc Kỹ sư cầu đường, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng dân dụng, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có công nhân được đào tạo nghề: cơ khí, điện, nước, nề, hàn, mộc, kèm theo tài liệu bằng, chứng chỉ nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bằng bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Tường rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,3m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép0,42m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạch4,066m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép1,484m3
C Sân
1Phá dỡ nền gạch đỏ157,7m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép28,464m3
D Nhà tạm
1Tháo dỡ mái tôn0,255100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,129tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,19m3
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván50,709m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,288m3
E Cây xanh
1Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 212cây/lần
F Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,554100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,554100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,554100m3
G PHẦN XÂY DỰNG
H Ghế đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,515m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,172m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,043100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,043100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,043100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,113m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,167m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,071m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,207100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114tấn
13Láng granitô nền sàn5,229m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,895m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,895m2
16ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm9,454m2
I Đường dốc, cổng vào:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,428m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,044100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,044100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,044100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,269m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,174m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,214m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,02100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,941m3
12Bạt dứa lót nền5,063m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,898m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,097tấn
15Tạo rãnh bề mặt, a=1005,291m2
16Lan can inox 3045,566m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 757,35m2
J Sân tập thể dục
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,764m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,195m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,026100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,026100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,255m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,314m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25011,488m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,062100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,792tấn
K Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,699m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,328m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,058100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,058100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,058100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,079100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,13m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,646m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,728m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,647m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,51m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,867m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,079m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,945m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ201,024m2
L Bảng tin
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,438m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,53m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,029100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,029100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,029100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,556m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,951m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,175m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,651m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,062100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,248m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,043m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,044m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,171m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,819m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,99m2
18Cửa kính an toàn kính dày 6,38mm, cánh trượt4,318m2
M Kết cấu móng thiết bị
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,377m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,026100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,026100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,66m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,918m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,149100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047tấn
10Thép bản mã40,8kg
11Bu lông M24 L=75048bộ
N Vòm hoa trung tâm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II12,699m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,251m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,064100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,064100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,064100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,556100m
7Đệm cát đầu cọc0,729m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,729m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,392m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,152100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,286tấn
13Thép bản mã39,8kg
14Bu lông M27 L=125010bộ
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,69m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,538m3
17Gia công hệ khung dàn bằng thép ống0,248tấn
18Gia công hệ khung dàn bằng thép hình0,159tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,407tấn
20Sơn tĩnh điện21,28m2
21Láng granitô mặt ghế, tựa ghế5,268m2
22ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm2,565m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,545m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,545m2
25Đắp đất mầu trồng cây0,567m3
O Giàn hoa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,512m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,51m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,701m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,013100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,013100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,327m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,521m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
12Thép bản mã6,8kg
13Bu lông M24 L=7508bộ
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,473m3
15Gia công hệ khung dàn bằng thép ống0,034tấn
16Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp0,366tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,4tấn
18Sơn tĩnh điện18,91m2
P Sân
1Đắp cát nền sân76,434m3
2Bạt dứa lót nền389,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25056,74m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7588,2m2
5Sàn gỗ nhựa composite ngoài trời49,3m2
6Láng granitô nền sàn37,3m2
7Lát đá rối7m2
8Lát gạch Terrazo 400x400142m2
Q Bó vỉa, bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,792m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,593m3
3Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm29,16m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7520,864m2
5Trát granitô tường, vữa XM mác 7525,848m2
6Bó vỉa đá KT180x200x100012m
R Trồng cây xanh
1Cây lim xẹt (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m)2cây
2Cây phượng (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4m)1cây
3Cây sấu (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4m)1cây
4Cây lát hoa (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m)2cây
5Cây ban trắng (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m)1cây
6Cây ban đỏ (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m)2cây
7Cây lộc vừng (đk gốc 0,2m, đk tán 3m, cao 3,5m)1cây
8Cây trúc nhật (cao 1,8m; 0,9m/cây)9cây
9Cây hoa giấy (đk gốc 0,1m, đk tán 3m, cao 3m)1cây
10Cây hoa sữa (đk gốc 0,2m, đk tán 4m, cao 4m)1cây
11Cây ngâu cắt tỉa tròn (đk gốc 0,06m, đk tán 0,5m, cao 0,8m)11cây
12Cây hoa giấy leo (đk gốc 0,06m)2bụi
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường1,163100m2
14Cây ngâu cắt tỉa thẳng (cao 0,6m hàng rộng 0,4m)22m2
15Cây bỏng nẻ cắt tỉa thẳng (cao 0,3m hàng rộng 0,25m)14m
16Cây tóc tiên (10 cây/md)35m
17Trồng cỏ nhân tạo38,9m2
18Đắp đất mầu trồng cây58,15m3
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy42cây/90 ngày
20Bảo dưỡng cây cỏ, cây cảnh, hàng rào trong vườn hoa (chăm sóc 3 tháng)116,3m2/tháng
21Bảo dưỡng cây hàng rào, cây trồng mảng hoa lưu niên (chăm sóc 3 tháng)82,6m2/tháng
S PHẦN ĐIỆN
1Cột đèn sân vườn chiếu sáng 3,5m + đèn bóng led 40W6bộ
2Đèn nấm bách tán cao 0,8m bóng led 13W8bộ
3Cột bát giác cao 9m liền cần dày 4.0mm + bóng led 100W4bộ
4Đèn led dây đổi màu 9w/m, 60 bóng/m50bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm230m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2348m
7Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2348m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm290m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/401,96100m
10Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m19cọc
11Dây tiếp địa thép D1057m
12Tủ điện chiếu sáng (600x400x300)1tủ
13Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KA1cái
14Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KA5cái
15Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KA1cái
16Công tắc thời gian1bộ
17Khởi động từ M201bộ
18Bộ đổi nguồn dùng cho đèn led dây1bộ
19Phụ kiện1gói
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,759m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,21m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,892m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,241100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,241100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,241100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống10,91m3
27Gạch chỉ báo cáp933,333viên
28Lưới báo hiệu cáp53,9m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,822m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,125100m2
31Khung móng tủ M16x6501bộ
32Khung móng tủ M16x310x310x5006bộ
T PHẦN NƯỚC
U Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 35,047m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,593m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,158100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,158100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,158100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,234m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,851m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2002,904m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,363100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,239tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,082m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 759,9m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,3m2
15Tấm ghi gang không đế KT960x53033bộ
16Ống cống D400 + lắp dựng20m
17Đế cống D400 +lắp dựng40cái
V Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,922m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,069100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,069100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,069100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,876m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,314m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,746m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,104100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,672m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 752,56m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,76m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,544m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,046100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,218tấn
17Tấm ghi gang có đế KT960x5304bộ
W Trung chuyển vật liệu (L=70m) bằng xe thô sơ
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại210,47m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất180,55m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại92,655m3
4Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại31,3781000v
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại31,3781000v
6Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,8961000v
7Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,8961000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao47,167tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao47,167tấn
10Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại2,402m3
11Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại2,402m3
12Bốc lên bằng thủ công - thép các loại3,037tấn
13Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại3,037tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại220,246m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại220,246m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại202,55m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại202,55m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại92,655m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại92,655m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại31,3781000v
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại31,3781000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại0,8961000v
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại0,8961000v
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao47,167tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng bao47,167tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại2,402m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gỗ các loại2,402m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại3,037tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sắt thép các loại3,037tấn
X PHÁ DỠ
Y Cổng, tường rào
1Tháo bỏ biển hiệu bằng tôn1cái
2Phá dỡ hàng rào dây thép gai36,9m2
3Tháo dỡ cổng sắt5,526m2
Z Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực40,713m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ103,04m2
AA Nhà hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,7m2
2Tháo tấm lợp tôn0,302100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,336tấn
4Tháo dỡ lan can sắt, thang sắt14,645m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực13,068m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực41,535m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ90,315m3
AB Rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực4,029m3
AC Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,912100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,912100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,912100m3
AD PHẦN XÂY DỰNG
AE Ghế đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,792m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,942m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,129100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,724m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,59m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,325m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,633100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,35tấn
12Láng granitô nền sàn21,775m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,723m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,723m2
15ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm21,483m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,424m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,592m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,273m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,273m2
AF Đường dốc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,122m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,04100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,04100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,409m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,134m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,476m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,044100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,558m3
13Bạt dứa lót nền11,579m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,879m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,235tấn
16Tạo rãnh bề mặt, a=10011,74m2
17Lan can inox 30411,132m2
AG Sân tập thể dục
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,267m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,672m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,036100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,036100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,756m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,839m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25015,56m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,084100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,354tấn
AH Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 27,86m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,411m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,235100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,235100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,235100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,038m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,909m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,857m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,799m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,345100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,275tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,02m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,878m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,158m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75491,766m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ535,924m2
AI Kết cấu móng thiết bị
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,436m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,34m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,031100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,031100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,031100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,812m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,285m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,191100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
10Thép bản mã57,8kg
11Bu lông M24 L=75068bộ
AJ Vòm hoa trung tâm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II16,111m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,105m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,05100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,05100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,556100m
7Đệm cát đầu cọc0,729m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,729m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,247m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,135100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,286tấn
13Thép bản mã39,8kg
14Bu lông cường độ cao M27 L=125010bộ
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,458m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,538m3
17Gia công hệ khung dàn bằng thép ống0,248tấn
18Gia công hệ khung dàn0,159tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,407tấn
20Sơn tĩnh điện21,28m2
21Láng granitô mặt ghế, tựa ghế5,268m2
22ốp tấm nhựa giả gỗ composite dày 25mm2,565m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,545m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,545m2
25Đắp đất mầu trồng cây0,567m3
AK Giàn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,221m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,614m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,146100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,146100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,146100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,16m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,221100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,062100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,296tấn
11Thép bản mã204,1kg
12Bu lông M18 L=75078bộ
13Gia công hệ khung dàn0,801tấn
14Gia công hệ khung dàn bằng thép hình (hình vòm Parabol phức tạp)3,841tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn4,641tấn
16Sơn tĩnh điện250,01m2
AL Chòi nghỉ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,346m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,309m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,08100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,08100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,08100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,829m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,791m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,942m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,036m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,236100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,105tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,273tấn
13Thép bản mã35,333kg
14Bu lông M18 L=75020bộ
15Gia công hệ khung dàn bằng thép ống0,336tấn
16Gia công hệ khung dàn bằng thép hình0,076tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,413tấn
18Sơn tĩnh điện19,95m2
19ốp tấm polycacbonat màu trắng dày 4mm2,816m2
20ốp tấm alu ngoại thất màu xanh nhạt dày 6mm21,372m2
21Đắp cát tôn nền8,321m3
22Bạt dứa lót nền18,491m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,849m3
24Sàn gỗ nhựa composite dày 25mm18,491m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,122m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,404m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,524m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,524m2
AM Bệ đỡ đá tảng, chân đỡ phù điêu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,198m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,48m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,007100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,007100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,28m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,575m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,057tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,126m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,438m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,438m2
13Biểu tượng trang trí làm bằng khung lưới thép, đổ bê tông sau đó mài, đánh bóng, sơn hoàn thiện màu đỏ tươi1cái
14Bảng hiệu đá tự nhiên nguyên khối có khắc chữ, sơn màu chữ1cái
AN Sân
1Đệm cát190,577m3
2Bạt dứa lót nền1.053m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250156,08m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75126,5m2
5Lát gạch Terrazo 400x400628,1m2
6Sàn gỗ nhựa composite ngoài trời51,309m2
7Láng granitô nền sàn116,9m2
8Lát đá rối38m2
9Sân rải cuội sỏi trắng9m2
10Đất cấp phối (đắp đồi nhân tạo)46,9m3
AO Bó vỉa, bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,02m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,853m3
3Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm60,57m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7562,016m2
5Trát granitô tường, vữa XM mác 7569,652m2
AP Trồng cây xanh
1Chặt bỏ một số cây xanh bằng cơ giới, đường kính D15cây/lần
2Cây lim xẹt (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m)2cây
3Cây phượng (đk gốc 0,2m, đk tán 4m, cao 4m)3cây
4Cây hoa Sữa (đk gốc 0,2m, đk tán 4m, cao 4m)1cây
5Đánh chuyển, trồng tạm 6 tháng, trồng lại cây tận dụng (04 cây Lát hoa + 03 cây hoa Sữa)7cây/tháng
6Cây lát hoa (đk gốc 0,25m, đk tán 4m, cao 4,5m)2cây
7Cây bàng đài loan (đk gốc 0,2m, đk tán 3m, cao 4m)2cây
8Cây ban trắng (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m)1cây
9Cây ban đỏ (đk gốc 0,2m, đk tán 3,5m, cao 3,5m)1cây
10Cây lộc vừng (đk gốc 0,15m, đk tán 3m, cao 3,5m)1cây
11Khóm 2 cây cọ (đk gốc 0,3m+0,2m, đk tán 3m+1,5m)1khóm
12Cây trúc nhật (cao 1,8m; 1,8m/cây)43cây
13Cây hoa giấy (đk gốc 0,1m, đk tán 2-3m, cao 3m)2cây
14Cây ngâu cắt tỉa tròn (đk gốc 0,06m, đk tán 0,8m, cao 0,8m)22cây
15Cây hoa giấy leo (đk gốc 0,06m, cao 2m)5bụi
16Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường7,056100m2
17Cây dâm bụt (cao 0,6m hàng rộng 0,4m, cao 0,8m)30m2
18Cây bỏng nẻ cắt tỉa thẳng (cao 0,3m hàng rộng 0,25m)150m
19Cây tóc tiên (10 cây/md)60m
20Trồng cỏ nhân tạo38,9m2
21Đắp đất mầu trồng cây352,8m3
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy88cây/90 ngày
23Bảo dưỡng cây cỏ, cây cảnh, hàng rào trong vườn hoa (chăm sóc 3 tháng)705,6m2/tháng
24Bảo dưỡng cây hàng rào, cây trồng mảng hoa lưu niên (chăm sóc 3 tháng)127,6m2/tháng
AQ Cải tạo bể nước:
1Thau rửa bể nước1gói
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,548m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,534m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,534m2
5Nắp bể inox KT1020x1020 + khóa4bộ
AR PHẦN ĐIỆN:
1Cột đèn sân vườn chiếu sáng 3,5m + đèn bóng led 40W13bộ
2Đèn nấm bách tán cao 0,8m bóng led 13W23bộ
3Cột bát giác cao 9m liền cần dày 4,0mm + bóng led 100W3bộ
4Cột bát giác cao 9m liền cần đôi dày 4,0mm + 2 bóng led 100W1bộ
5Đèn led dây đổi màu 9w/m, 60 bóng/m50bộ
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm250m
7Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2455m
8Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2455m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/404,06100m
10Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m41cọc
11Dây tiếp địa thép D10123m
12Tủ điện chiếu sáng (600x400x300)1tủ
13Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A-10KA1cái
14Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KA5cái
15Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KA1cái
16Công tắc thời gian1bộ
17Khởi động từ M201bộ
18Bộ đổi nguồn dùng cho đèn led dây1bộ
19Phụ kiện1gói
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,676m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 146,94m3
22Đắp đất nền móng công trình61,692m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,899100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,899100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,899100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống43,15m3
27Gạch chỉ báo cáp3.866,667viên
28Lưới báo hiệu cáp223,3m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,629m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,204100m2
31Khung móng tủ M16x6501bộ
32Khung móng tủ M16x310x310x5006bộ
AS PHẦN NƯỚC
AT Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 202,125m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường201,948m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,45100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,45100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,45100m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm113đoạn ống
7Đế cống D500 +lắp dựng226cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm34đoạn ống
9Đế cống D60068cái
AU Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II57,378m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,635m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,13100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,13100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,13100m3
6Đệm cát2,848m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,271m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2002,425m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,335100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068tấn
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB305,434m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 758,32m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7527,424m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,769m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,151100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,709tấn
18Tấm ghi gang có đế KT 960x53013bộ
AV THIẾT BỊ
1Máy tập đi bộ phối hợp chân tay - Màu sắc: Xanh và trắng - Kích thước: 1150x624x16271Bộ
2Máy xoay eo 3 vị trí:- Màu sắc: Xanh và cam - Kích thước: 1500x1500x1800mm1Bộ
3Con thú nhún2Con
4Xà đơn 2 cấp ngoài trời: - Màu sắc: xanh + vàng, 3 trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 2.75mm, kích thước 2700x2300mm1Bộ
5Xà kép ngoài trời - Màu sắc: xanh + vàng - Kích thước lắp đặt: 2400 x 800 x 1800 mm, 4 trụ chính của xà được làm từ thép tròn phi 114mm, dày 2.75 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời bền đẹp. Ống phụ của xà được làm từ thép tròn phi 42 mm, dày 2.2 mm, được tráng kẽm và phủ sơn tính điện chống han gỉ1Bộ
6Thùng rác công viên (loại 2 ngăn)2Bộ
AW ĐIỂM VUI CHƠI TỔ DÂN PHỐ CHỢ
1Máy tập đi bộ phối hợp chân tay, Màu sắc: Xanh và trắng, Kích thước: 1150x624x16271Bộ
2Máy xoay eo 3 vị trí, Màu sắc: Xanh và cam, Kích thước: 1500x1500x1800mm1Bộ
3Ghế tập cơ bụng dùng cho tập thể chất:Màu sắc: xanh, Kích thước: 1574x930x875 mm1Bộ
4Máy tập đạp xe ngoài trời: Màu sắc: xanh và trắng, Kích thước: 1085x500x1180 mm1Bộ
5Con thú nhún2Con
6Xà đơn 2 cấp ngoài trời: Màu sắc: xanh + vàng, 3 trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 2.75mm, kích thước 2700x2300mm1Bộ
7Xà kép ngoài trời - Màu sắc: xanh + vàng, Kích thước lắp đặt: 2400 x 800 x 1800 mm, 4 trụ chính của xà được làm từ thép tròn phi 114mm, dày 2.75 mm, được tráng kẽm bên trong và phủ sơn ngoài trời bền đẹp. Ống phụ của xà được làm từ thép tròn phi 42 mm, dày 2.2 mm, được tráng kẽm và phủ sơn tính điện chống han gỉ1Bộ
8Thùng rác công viên (loại 2 ngăn)2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu này +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.205.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó(Kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng hạ tầng 1 - Kỹ sư xây dựng hạ tầng đô thị hoặc Kỹ sư cầu đường, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng)33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 - kỹ sư xây dựng dân dụng, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).33
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 - Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng)33
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).33
6 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 - 01 Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng).33
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước bằng bản sao công chứng)33
8 Công nhân 20 + Có công nhân được đào tạo nghề: cơ khí, điện, nước, nề, hàn, mộc, kèm theo tài liệu bằng, chứng chỉ nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bằng bản sao công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
9 Máy hàn Không yêu cầu2
10 Máy kinh vĩ Không yêu cầu1
11 Máy bơm nước Không yêu cầu1
12 Máy phát điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->