Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình lắp tủ RMU trạm phòng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình lắp tủ RMU trạm phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:45:00 đến ngày 2021-07-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,622,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,594,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Thí nghiệm thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV ID trong trạm phòng (bao gồm bộ báo chỉ số ngăn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+2T) 22KV ID trong trạm phòng (bao gồm bộ báo chỉ số ngăn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | tủ |
| C | Thi công lắp, tháo dỡ và lắp lại thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | tủ |
| 2 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+2T) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ dao cách ly trong nhà (gồm 26 bộ DCL 3p 24kv 630a id và 31 bộ 3p 22kv 200a + bệ chì id) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | bộ |
| 4 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) cự ly | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,94 | Tấn/km |
| 5 | Bóc lên thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,94 | Tấn |
| 6 | Xếp xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,94 | Tấn |
| D | Vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 226,5 | m |
| 2 | COUDE PVC 114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | COLLIER 114 (mạ nhúng kẽm) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 101 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 77 | Kg |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 276 | cái |
| 7 | SPLITBOLT 2/0 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 108 | cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 12x40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 202 | cái |
| 9 | Bảng tên cáp lộ ra | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Bảng tên thiết bị tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Cầu chì trung thế 10A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì trung thế 15A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cầu chì trung thế 20A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cầu chì trung thế 25A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Cầu chì trung thế 31,5A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Cầu chì trung thế 40A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cầu chì trung thế50A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Cầu chì trung thế 80A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Xi măng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31 | Kg |
| E | Thí nghiệm vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm cáp ngầm tổng hợp không bao gồm vật liệu và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | sợi |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 22kV các loại (PD-test) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm cáp ngầm tổng hợp không bao gồm vật liệu và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | sợi |
| F | Thi công lắp, tháo dỡ và lắp lại vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Rãi cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 380 | m |
| 2 | Rãi cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 179 | m |
| 3 | Lắp bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp bảng tên thiết bị tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ngầm trong trạm phòng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Gia công + lắp collier kẹp cáp vào tường | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp tiếp địa cho đầu cáp ngầm trong trạm phòng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa cho tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Tháo cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87,5 | m |
| 11 | Lắp lại cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Tháo cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,5 | m |
| 13 | Lắp lại cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,5 | m |
| 14 | Tháo thu hồi thanh đồng bản | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 532,5 | m |
| 15 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 107 | m |
| 16 | Tháo thu hồi sứ đỡ thanh cái 24kv | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 354 | cái |
| 17 | Tháo thu hồi đà đỡ thanh cái | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 118 | cái |
| 18 | Tháo thu hồi Collier kẹp cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Tháo thu hồi hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-ID | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Tháo thu hồi hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-ID | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Tháo rào chắn gian cáp và máy biến thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 22 | Gia công lắp lại rào chắn gian cáp và máy biến thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 23 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,9237 | Tấn |
| 24 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,9237 | Tấn/km |
| 25 | Bóc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,6147 | Tấn |
| 26 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống t/coâng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,6147 | Tấn |
| 27 | Bóc phụ kiện lên xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 28 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống t/coâng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| G | Hạng mục 2: không chuyên điện | |||
| H | Vật liệu sản xuất Dan betong cốt thép (0,5 x 1 m dày 0,05m) | |||
| 1 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0793 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1306 | m3 |
| 3 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,144 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0011 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2854 | kg |
| 6 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28,9275 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,1152 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40,9552 | kg |
| I | Thi công sản xuất và lắp đặt Dan bêtong cốt thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| J | Vật liệu đào mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,972 | Cái |
| 2 | Đá cắt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0294 | Viên |
| 3 | Đá mài | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,012 | viên |
| 4 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1599 | Bộ |
| K | Thi công đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,945 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 9 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 10 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25,578 | m3 |
| 11 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5476 | 100m3 |
| 12 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6091 | 100m3 |
| L | Vật liệu tái lập mương cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20,7979 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung (C19) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,0773 | Tấn |
| 5 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0881 | m3 |
| 6 | Cát san lắp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26,9382 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cọc |
| 8 | Cọc mốc sứ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16,281 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19,7583 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1451 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,002 | Lít |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.875 | viên |
| 14 | Gas | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,008 | kg |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 150,75 | m |
| 16 | Keo Megapoxy | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2 | kg |
| 17 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 137,76 | Kg |
| 18 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,1338 | lít |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 20 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45,4946 | kg |
| M | Thi công tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,875 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2103 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 14 | Gắn cọc mốc sứ | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | cọc |
| 15 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | cọc |
| N | Thí nghiệm MÁC bêtông | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm bêtông không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | 1 chỉ tiêu |
| O | VẬT LIỆU SẢN XUẬT ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L+1T: SỐ LƯỢNG = 9 ĐẾ (Mặt bích 200x200x10 (mặt bích góc)) | |||
| 1 | Tấm bakelit | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 144 | Bộ |
| 3 | Khí gas | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,0438 | kg |
| 4 | Ô xy | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5219 | chai |
| 5 | Que hàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26,7226 | Kg |
| 6 | Sơn lót | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,6338 | Kg |
| 7 | Thép hình | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 586,6174 | kg |
| 8 | Thép tấm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 282,8927 | Kg |
| 9 | Thép tròn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54,9671 | kg |
| P | Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+1T: số lượng = 9 ĐẾ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8952 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8952 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,922 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bakelit | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 144 | cái |
| Q | VẬT LIỆU SẢN XUẬT ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG = 6 ĐẾ Mặt bích 200x200x10 (mặt bích góc) - Mặt bích 200x300x10 (mặt bích giữa) |
|||
| 1 | Tấm bakelit | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 144 | Bộ |
| 3 | Khí gas | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,925 | kg |
| 4 | Ô xy | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,4625 | chai |
| 5 | Que hàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25,6794 | Kg |
| 6 | Sơn lót | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,8683 | Kg |
| 7 | Thép hình | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 563,7157 | kg |
| 8 | Thép tấm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 271,8485 | Kg |
| 9 | Thép tròn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 52,8212 | kg |
| R | Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+2T: số lượng = 6 ĐẾ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8603 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8603 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30,552 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bakelit | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 144 | cái |
| S | VẬT LIỆU SẢN XUẬT KHUNG THÉP ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+1T: SỐ LƯỢNG = 5 ĐẾ | |||
| 1 | Khí gas | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3619 | kg |
| 2 | Ô xy | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,181 | chai |
| 3 | Que hàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,1775 | kg |
| 4 | Sơn lót | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,752 | kg |
| 5 | Thép hình | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 69,7535 | kg |
| 6 | Thép tấm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33,6382 | kg |
| 7 | Thép tròn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,536 | kg |
| T | Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+1T: số lượng = 5 ĐẾ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,424 | m2 |
| U | VẬT LIỆU SẢN XUẬT KHUNG THÉP ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG = 3 ĐẾ | |||
| 1 | Khí gas | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3099 | kg |
| 2 | Ô xy | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1549 | chai |
| 3 | Que hàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7205 | Kg |
| 4 | Sơn lót | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5 | Kg |
| 5 | Thép hình | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 59,7213 | kg |
| 6 | Thép tấm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28,8002 | Kg |
| 7 | Thép tròn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,596 | kg |
| V | Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+2T: số lượng = 3 ĐẾ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,644 | m2 |
| W | CẢI TẠO TRẠM PHÒNG_PHÁ TƯỜNG TRONG TRẠM PHÒNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,21 | m3 |
| X | Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông | |||
| 1 | Ngày thường(6giờ/ngày) | theo yêu cầu hồ sơ BCKTKT đầu tư xây dựng | 10 | vị trí |
| 2 | Ngày chủ nhật (6giờ/ngày) | theo yêu cầu hồ sơ BCKTKT đầu tư xây dựng | 2 | vị trí |
| Y | Máy phát điện phục vụ thi công | |||
| 1 | Trạm C/C 1916C/1 HVC(400kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 2 | Trạm C/C 1916C/2 HVC (400kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 3 | Trạm CAO OC 584 (630kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 4 | Trạm CAO OC AN BINH (400kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 5 | Trạm CC 659 ÂU CƠ (750kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 6 | Trạm CC PHU THANH (750kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 7 | Trạm CC PHU THANH (750kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 8 | Trạm CC PHU THANH (1000kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 9 | Trạm CC SON KY 2 (250kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 10 | Trạm CC THONG NHAT (250kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 11 | Trạm CX TU DO (3x50kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 12 | Trạm KHU NHA O TNXP P19 (400kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 13 | Trạm NHOM CONG NGHIEP I/3&I/4 (320KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 14 | Trạm NHOM CONG NGHIEP I/3&I/4 (400KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 15 | Trạm NHOM CONG NGHIEP I/5 (250KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 16 | Trạm CAO OC LILAMA (560KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 17 | Trạm CAO OC LILAMA (1000KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 18 | Trạm C/C TANIMEX (1000KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 19 | Trạm C/C TANIMEX (1000KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 20 | Trạm C/C KHANG GIA (400KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 21 | Trạm C/C KHANG GIA (560KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 22 | Trạm C/C VIET PHAT (400KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 23 | Trạm C/C VIET PHAT (1600KVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 24 | Trạm C/C KHUONG VIET (1000kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 25 | Trạm CX GO DAU II(3x100kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 26 | Trạm CX GO DAU II (560kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 27 | Trạm CX DOC LAP (250kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 28 | Trạm KHU NHA O VIET DIA (400kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 29 | Trạm DC THANH NHUT (400kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| 30 | Trạm TAN LAP SON (400kVA) | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | giờ/ngày |
| Z | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359433082E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.71886616E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.735.438 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.135.470.876 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi