Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình lắp tủ RMU trạm phòng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685113-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình lắp tủ RMU trạm phòng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210672900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:45:00 đến ngày 2021-07-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,622,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,594,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuyên điện
B Thí nghiệm thiết bị trung thế ngầm
1 Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV ID trong trạm phòng (bao gồm bộ báo chỉ số ngăn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 14 tủ
2 Tủ RMU 3 ngăn (2L+2T) 22KV ID trong trạm phòng (bao gồm bộ báo chỉ số ngăn L và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh …) Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 9 tủ
C Thi công lắp, tháo dỡ và lắp lại thiết bị trung thế ngầm
1 Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 14 tủ
2 Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+2T) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 9 tủ
3 Tháo dỡ dao cách ly trong nhà (gồm 26 bộ DCL 3p 24kv 630a id và 31 bộ 3p 22kv 200a + bệ chì id) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 57 bộ
4 V/chuyển thiết bị (tc+cg) cự ly Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 11,94 Tấn/km
5 Bóc lên thiết bị Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 11,94 Tấn
6 Xếp xuống thiết bị Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 11,94 Tấn
D Vật liệu trung thế ngầm
1 Ống nhựa PVC 114 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 226,5 m
2 COUDE PVC 114 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 35 cái
3 COLLIER 114 (mạ nhúng kẽm) Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 101 bộ
4 Cáp đồng trần 25 mm2 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 77 Kg
5 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 12 m
6 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 276 cái
7 SPLITBOLT 2/0 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 108 cái
8 Boulon thép mạ có đai ốc 12x40 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 202 cái
9 Bảng tên cáp lộ ra Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 60 cái
10 Bảng tên thiết bị tủ RMU Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 23 cái
11 Cầu chì trung thế 10A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 3 cái
12 Cầu chì trung thế 15A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 12 cái
13 Cầu chì trung thế 20A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 6 cái
14 Cầu chì trung thế 25A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 30 cái
15 Cầu chì trung thế 31,5A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 9 cái
16 Cầu chì trung thế 40A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 12 cái
17 Cầu chì trung thế50A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 18 cái
18 Cầu chì trung thế 80A Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 3 cái
19 Xi măng Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 31 Kg
E Thí nghiệm vật liệu trung thế ngầm
1 TN thông tuyến cáp ngầm trung thế Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm cáp ngầm tổng hợp không bao gồm vật liệu và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 35 sợi
2 Cáp ngầm trung thế 22kV các loại (PD-test) Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm cáp ngầm tổng hợp không bao gồm vật liệu và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 42 sợi
F Thi công lắp, tháo dỡ và lắp lại vật liệu trung thế ngầm
1 Rãi cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 380 m
2 Rãi cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 179 m
3 Lắp bảng tên đầu cáp Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 60 cái
4 Lắp bảng tên thiết bị tủ RMU Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 23 cái
5 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ngầm trong trạm phòng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1 bộ
6 Gia công + lắp collier kẹp cáp vào tường Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 31 bộ
7 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 12 m
8 Lắp tiếp địa cho đầu cáp ngầm trong trạm phòng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 31 bộ
9 Lắp tiếp địa cho tủ RMU Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 23 bộ
10 Tháo cáp Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 87,5 m
11 Lắp lại cáp Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 85 m
12 Tháo cáp Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 12,5 m
13 Lắp lại cáp Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 12,5 m
14 Tháo thu hồi thanh đồng bản Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 532,5 m
15 Tháo thu hồi cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 107 m
16 Tháo thu hồi sứ đỡ thanh cái 24kv Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 354 cái
17 Tháo thu hồi đà đỡ thanh cái Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 118 cái
18 Tháo thu hồi Collier kẹp cáp Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 24 cái
19 Tháo thu hồi hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-ID Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 30 cái
20 Tháo thu hồi hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-ID Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 7 cái
21 Tháo rào chắn gian cáp và máy biến thế Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 102,5 m2
22 Gia công lắp lại rào chắn gian cáp và máy biến thế Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 47,1 m2
23 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5,9237 Tấn
24 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5,9237 Tấn/km
25 Bóc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5,6147 Tấn
26 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống t/coâng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5,6147 Tấn
27 Bóc phụ kiện lên xe, t/công Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,309 Tấn
28 Dỡ phụ kiện từ xe xuống t/coâng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,309 Tấn
G Hạng mục 2: không chuyên điện
H Vật liệu sản xuất Dan betong cốt thép (0,5 x 1 m dày 0,05m)
1 Cát bê tông Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0793 m3
2 Đá 1x2cm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1306 m3
3 Đinh Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,144 kg
4 Gỗ ván Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0011 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,2854 kg
6 Nước Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 28,9275 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 18,1152 Kg
8 Xi măng PC.40 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 40,9552 kg
I Thi công sản xuất và lắp đặt Dan bêtong cốt thép
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,15 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,009 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0178 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 6 cái
J Vật liệu đào mương cáp
1 Lưỡi cưa D350 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,972 Cái
2 Đá cắt Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0294 Viên
3 Đá mài Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,012 viên
4 Răng cào Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1599 Bộ
K Thi công đào mương cáp
1 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,62 100m
2 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,62 100m
3 Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,6 10m
4 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,23 100m2
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5,832 m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,165 m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 21,945 m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 4,95 m3
9 Đào lớp đất cấp III (rộng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,2375 m3
10 Đào lớp đất cấp III (rộng Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 25,578 m3
11 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,5476 100m3
12 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,6091 100m3
L Vật liệu tái lập mương cáp
1 Băng báo hiệu Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 150 m
2 Keo Bituminuos Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,5 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 20,7979 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung (C19) Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 8,0773 Tấn
5 Cát bê tông Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0881 m3
6 Cát san lắp Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 26,9382 m3
7 Cọc mốc gang Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5 Cọc
8 Cọc mốc sứ Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 2 Cọc
9 Cấp phối đá dăm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 16,281 m3
10 Cấp phối đá dăm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 19,7583 m3
11 Đá 1x2cm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1451 m3
12 Dầu diesel Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,002 Lít
13 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1.875 viên
14 Gas Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,008 kg
15 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 150,75 m
16 Keo Megapoxy Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,2 kg
17 Nhũ Tương gốc Axit 60% Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 137,76 Kg
18 Nước Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 32,1338 lít
19 Vải địa kỹ thuật Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 141,12 m2
20 Xi măng PC.40 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 45,4946 kg
M Thi công tái lập mương cáp
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,5 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,875 1000v
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,2103 100m3
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0105 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,344 100m2
6 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 150 m
7 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1215 100m3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1474 100m3
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,486 100m2
10 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,486 100m2
11 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,716 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,716 100m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,165 m3
14 Gắn cọc mốc sứ Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 2 cọc
15 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5 cọc
N Thí nghiệm MÁC bêtông
1 Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm bêtông không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 2 1 chỉ tiêu
O VẬT LIỆU SẢN XUẬT ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L+1T: SỐ LƯỢNG = 9 ĐẾ (Mặt bích 200x200x10 (mặt bích góc))
1 Tấm bakelit Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 18,54 m2
2 Bulong M12-200 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 144 Bộ
3 Khí gas Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 3,0438 kg
4 Ô xy Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,5219 chai
5 Que hàn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 26,7226 Kg
6 Sơn lót Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 10,6338 Kg
7 Thép hình Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 586,6174 kg
8 Thép tấm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 282,8927 Kg
9 Thép tròn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 54,9671 kg
P Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+1T: số lượng = 9 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,8952 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,8952 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 32,922 m2
4 Lắp đặt tấm bakelit Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 18,54 m2
5 Lắp đặt bulong Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 144 cái
Q VẬT LIỆU SẢN XUẬT ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG = 6 ĐẾ
Mặt bích 200x200x10 (mặt bích góc) - Mặt bích 200x300x10 (mặt bích giữa)
1 Tấm bakelit Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 14,94 m2
2 Bulong M12-200 Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 144 Bộ
3 Khí gas Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 2,925 kg
4 Ô xy Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,4625 chai
5 Que hàn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 25,6794 Kg
6 Sơn lót Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 9,8683 Kg
7 Thép hình Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 563,7157 kg
8 Thép tấm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 271,8485 Kg
9 Thép tròn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 52,8212 kg
R Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+2T: số lượng = 6 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,8603 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,8603 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 30,552 m2
4 Lắp đặt tấm bakelit Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 14,94 m2
5 Lắp đặt bulong Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 144 cái
S VẬT LIỆU SẢN XUẬT KHUNG THÉP ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+1T: SỐ LƯỢNG = 5 ĐẾ
1 Khí gas Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,3619 kg
2 Ô xy Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,181 chai
3 Que hàn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 3,1775 kg
4 Sơn lót Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,752 kg
5 Thép hình Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 69,7535 kg
6 Thép tấm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 33,6382 kg
7 Thép tròn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 6,536 kg
T Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+1T: số lượng = 5 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1064 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1064 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5,424 m2
U VẬT LIỆU SẢN XUẬT KHUNG THÉP ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG = 3 ĐẾ
1 Khí gas Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,3099 kg
2 Ô xy Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1549 chai
3 Que hàn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 2,7205 Kg
4 Sơn lót Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 1,5 Kg
5 Thép hình Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 59,7213 kg
6 Thép tấm Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 28,8002 Kg
7 Thép tròn Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 5,596 kg
V Thi công lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tủ RMU khung thép loại 2L+2T: số lượng = 3 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0911 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,0911 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 4,644 m2
W CẢI TẠO TRẠM PHÒNG_PHÁ TƯỜNG TRONG TRẠM PHÒNG
1 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1221 100m3
2 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 0,1221 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT 12,21 m3
X Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông
1 Ngày thường(6giờ/ngày) theo yêu cầu hồ sơ BCKTKT đầu tư xây dựng 10 vị trí
2 Ngày chủ nhật (6giờ/ngày) theo yêu cầu hồ sơ BCKTKT đầu tư xây dựng 2 vị trí
Y Máy phát điện phục vụ thi công
1 Trạm C/C 1916C/1 HVC(400kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
2 Trạm C/C 1916C/2 HVC (400kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
3 Trạm CAO OC 584 (630kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
4 Trạm CAO OC AN BINH (400kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
5 Trạm CC 659 ÂU CƠ (750kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
6 Trạm CC PHU THANH (750kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
7 Trạm CC PHU THANH (750kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
8 Trạm CC PHU THANH (1000kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
9 Trạm CC SON KY 2 (250kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
10 Trạm CC THONG NHAT (250kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
11 Trạm CX TU DO (3x50kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
12 Trạm KHU NHA O TNXP P19 (400kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
13 Trạm NHOM CONG NGHIEP I/3&I/4 (320KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
14 Trạm NHOM CONG NGHIEP I/3&I/4 (400KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
15 Trạm NHOM CONG NGHIEP I/5 (250KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
16 Trạm CAO OC LILAMA (560KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
17 Trạm CAO OC LILAMA (1000KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
18 Trạm C/C TANIMEX (1000KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
19 Trạm C/C TANIMEX (1000KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
20 Trạm C/C KHANG GIA (400KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
21 Trạm C/C KHANG GIA (560KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
22 Trạm C/C VIET PHAT (400KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
23 Trạm C/C VIET PHAT (1600KVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
24 Trạm C/C KHUONG VIET (1000kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
25 Trạm CX GO DAU II(3x100kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
26 Trạm CX GO DAU II (560kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
27 Trạm CX DOC LAP (250kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
28 Trạm KHU NHA O VIET DIA (400kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
29 Trạm DC THANH NHUT (400kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
30 Trạm TAN LAP SON (400kVA) Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) 5 giờ/ngày
Z Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT 1 CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359433082E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.71886616E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.735.438 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.135.470.876 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->