Gói thầu: Đường Mương Bần - Hòa Quới ( Đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường Mương Bần - Hòa Quới ( Đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:42:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,987,686,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ + 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,1700 tỷ đồng) ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện. 1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô giá trị >=6,291 tỷ đồng2/ Bản chất: Đường: đào lỏi lấy đất đắp lề, đắp nền lại bằng cát, gia cố lề bằng cừ tràm, mặt đường cấp phối trộn sỏi đỏ, Trãi vãi địa kỹ thuật. Cầu: Móng, mố, trụ bằng BTCT, Dầm BT Dự ứng lực, mặt cầu bằng BTCT, Móng cọc cầu bằng BTCT gia cố bằng cọc. 3/ Độ phức tạp: Chưa có đường giao thông kết nối, Sông luồn rạch nhỏ hẹp chưa được khơi thông, chưa có nước ngọt thi công, thi công qua nhiều đầm lầy và ao tôm đang nuôi trồng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.291.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp ) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ + 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,170 tỷ đồng)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên và chử ký của nhân sự, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp ) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng , Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông cầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông Cầu có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp ) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,170 tỷ đồng)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng , Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình giao thông tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ + 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,170 tỷ đồng)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng , Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 35 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy xây dựng ( 05 người )+ Kỹ thuật cầu, đường ( 10 người )+ Thợ Nề ( 8 người )+ Thợ Coffa ( 5 người )+ Cốt thép ( 5 người )+ Hàn điện ( 02 người )( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các chứng chỉ được đào tạo nghề.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lựcLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phổ thông: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 10 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 10 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lựcLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm >=9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rung tự hành bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm >=16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa Diesel đóng cọc >=2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng búa >=2.5T - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo HS BCKTKT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 75 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Trải baoo nylong ngăn cách (HSNC:0.5;) | Theo HS BCKTKT | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Ban sửa bãi tập kết | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo HS BCKTKT | 62,477 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 4,2 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Theo HS BCKTKT | 3,388 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Theo HS BCKTKT | 12,126 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,101 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo HS BCKTKT | 1,107 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo HS BCKTKT | 1,107 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Theo HS BCKTKT | 3,155 | tấn |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HS BCKTKT | 32 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,404 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,056 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,394 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,016 | 100m |
| 22 | Chờ đóng cọc thử trụ cầu (6 ngày) | Theo HS BCKTKT | 1 | 100m |
| 23 | Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày) | Theo HS BCKTKT | 1 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 2,826 | 100m |
| 25 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,394 | 100m |
| 26 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 1,56 | 100m |
| 27 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 1,17 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| B | HM2: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc dẫn hướng H300 | Theo HS BCKTKT | 16,497 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình I400 bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m cọc |
| 5 | Cọc thép hình I400 | Theo HS BCKTKT | 258,826 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Theo HS BCKTKT | 4,899 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Theo HS BCKTKT | 4,899 | tấn |
| 8 | Kết cấu thép hệ sàn đạo | Theo HS BCKTKT | 281,693 | kg |
| C | HM3: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d | Theo HS BCKTKT | 0,409 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d | Theo HS BCKTKT | 1,315 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d> 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,629 | tấn |
| 4 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo HS BCKTKT | 15,82 | m3 |
| 5 | Bê tông đá kê gối dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo HS BCKTKT | 0,102 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,882 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo HS BCKTKT | 0,322 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| D | HM4: MỐ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo HS BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo HS BCKTKT | 1,947 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,566 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo HS BCKTKT | 25,246 | m3 |
| 5 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo HS BCKTKT | 0,126 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HS BCKTKT | 2,103 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo HS BCKTKT | 0,075 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| E | HM5: BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đá dăm đệm dầm đỡ | Theo HS BCKTKT | 6,576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (đs 2-4) | Theo HS BCKTKT | 2,886 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót (dầm đỡ+bản quá độ) | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép gối kê + bản quá độ d | Theo HS BCKTKT | 0,036 | tấn |
| 5 | Cốt thép gối kê + bản quá độ d | Theo HS BCKTKT | 2,355 | tấn |
| 6 | Cốt thép gối kê + bản quá độ d>18mm | Theo HS BCKTKT | 0,107 | tấn |
| 7 | BTCT dầm đỡ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 1,625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo HS BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | BTCT bản quá độ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HS BCKTKT | 0,108 | 100m2 |
| F | HM6: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I400, L=9m (50%HL93) | Theo HS BCKTKT | 10 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT DUL I500, L=15m (50%HL93) | Theo HS BCKTKT | 5 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm I400, L=9m (50%HL93) | Theo HS BCKTKT | 10 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I4500, L=15m (50%HL93) | Theo HS BCKTKT | 5 | dầm |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d | Theo HS BCKTKT | 0,174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d | Theo HS BCKTKT | 0,149 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo HS BCKTKT | 1,892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | Theo HS BCKTKT | 0,423 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d | Theo HS BCKTKT | 4,775 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d | Theo HS BCKTKT | 1,104 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo HS BCKTKT | 38,486 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo HS BCKTKT | 1,827 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d | Theo HS BCKTKT | 0,244 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 16 | Bu lông neo D13, L=210mm | Theo HS BCKTKT | 144 | cái |
| 17 | Sikadur 732 khe co giãn | Theo HS BCKTKT | 16,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước | Theo HS BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Theo HS BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm | Theo HS BCKTKT | 0,07 | 100m |
| G | HM7: LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Theo HS BCKTKT | 1,045 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | Theo HS BCKTKT | 1,045 | tấn |
| 3 | Bu lông D22, L=200mm | Theo HS BCKTKT | 208 | cái |
| 4 | Bu lông D10, L=37mm | Theo HS BCKTKT | 104 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 0,732 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 0,068 | 100m |
| H | HM8: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét bùn | Theo HS BCKTKT | 3,045 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Theo HS BCKTKT | 10,184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng đầm chặt K=0.90 | Theo HS BCKTKT | 21,022 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng (cự ly | Theo HS BCKTKT | 16,833 | 100m3 |
| 5 | Cát (đắp nền) | Theo HS BCKTKT | 2.053,626 | m3 |
| 6 | San đầm mặt bằng K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 14,438 | 100m3 |
| 7 | San đầm mặt bằng K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 2,395 | 100m3 |
| 8 | Mặt đường cấp phối đá dăm+sỏi dày 20cm, đầm chặt K=0.98 | Theo HS BCKTKT | 1,597 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm 60% | Theo HS BCKTKT | 128,399 | m3 |
| 10 | Cấp phối sỏi đỏ 40% | Theo HS BCKTKT | 84,475 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m | Theo HS BCKTKT | 125,92 | 100m |
| 12 | Cừ tràm L=4m | Theo HS BCKTKT | 14.271,6 | m |
| 13 | Thép neo | Theo HS BCKTKT | 327,339 | kg |
| I | HM9: AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU ( CỌC TIÊU, BIỂN BÁO) | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Theo HS BCKTKT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 0,25 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ L=3m | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 3,949 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 3,598 | m3 |
| 9 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Theo HS BCKTKT | 0,113 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 0,146 | 100m2 |
| 11 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo HS BCKTKT | 0,965 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 39 | cái |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 17,258 | m2 |
| J | HM10: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn | Theo HS BCKTKT | 10,686 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Theo HS BCKTKT | 94,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng đầm chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 61,696 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng (cự ly | Theo HS BCKTKT | 99,883 | 100m3 |
| 5 | Cát (đắp nền) | Theo HS BCKTKT | 12.185,726 | m3 |
| 6 | San đầm mặt bằng K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 85,31 | 100m3 |
| 7 | San đầm mặt bằng K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 14,573 | 100m3 |
| 8 | Mặt đường cấp phối đá dăm + sỏi dày 20cm | Theo HS BCKTKT | 9,908 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm 60% | Theo HS BCKTKT | 796,586 | m3 |
| 10 | Cấp phối sỏi đỏ 40% | Theo HS BCKTKT | 524,082 | m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 570,4 | 100m |
| 12 | Cừ tràm L=4m | Theo HS BCKTKT | 64.646 | m |
| 13 | Thép Ø6mm | Theo HS BCKTKT | 1.478,542 | kg |
| K | HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN ĐƯỜNG ( CỌC TIÊU, BIỂN BÁO) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 1,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,125 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 9 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ L=3m | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ L=2.85m | Theo HS BCKTKT | 5 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ L=3.5m | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| 7 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 10 | Đào móng trụ | Theo HS BCKTKT | 17,314 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 15,775 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | Theo HS BCKTKT | 0,494 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 0,641 | 100m2 |
| 14 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo HS BCKTKT | 4,232 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 171 | cái |
| 16 | Sơn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 75,668 | m2 |
| L | HM12: CỐNG D1000 (Km0+557) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo HS BCKTKT | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.5m | Theo HS BCKTKT | 24,165 | 100m |
| 3 | Lớp cát đệm dày 20cm | Theo HS BCKTKT | 4,716 | m3 |
| 4 | BT chèn đá 1x2 M200 | Theo HS BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 5 | BTXM đá 1x2 M200 (đs 2-4) | Theo HS BCKTKT | 18,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo HS BCKTKT | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống BT rung ép D100, đoạn 2.5m (H30-XB80) | Theo HS BCKTKT | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống BT bằng gioăng cao su | Theo HS BCKTKT | 3 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo HS BCKTKT | 0,287 | m3 |
| M | HM13: VÒNG VÂY THI CÔNG 8M | |||
| 1 | Đào đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn L=6m | Theo HS BCKTKT | 1,08 | 100m |
| 5 | Hao hụt cừ bạch đàn (tạm tính 50% khối lượng) | Theo HS BCKTKT | 0,567 | m |
| 6 | Lắp dựng tháo gỡ gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 1,152 | m3 |
| 7 | Hao hụt gỗ (tạm tính 50% khối lượng) | Theo HS BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 8 | Thép Ø6mm | Theo HS BCKTKT | 12,432 | kg |
| 9 | Lớp ni long ngăn cách (HSNC:0.5) | Theo HS BCKTKT | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Thép U200 | Theo HS BCKTKT | 147,2 | kg |
| 11 | Cọc ván thép SKSP_4 | Theo HS BCKTKT | 1.680,336 | kg |
| N | HM14: VÒNG VÂY THI CÔNG 7M | |||
| 1 | Đào đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,203 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.5m | Theo HS BCKTKT | 2,7 | 100m |
| 5 | Hao hụt cừ tràm (tạm tính 50% khối lượng) | Theo HS BCKTKT | 1,418 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tháo gỡ gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,672 | m3 |
| 7 | Hao hụt gỗ (tạm tính 50% khối lượng) | Theo HS BCKTKT | 0,336 | m3 |
| 8 | Thép Ø6mm | Theo HS BCKTKT | 6,66 | kg |
| O | HM15: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 910.276.282 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ + 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,1700 tỷ đồng) ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện. 1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô giá trị >=6,291 tỷ đồng2/ Bản chất: Đường: đào lỏi lấy đất đắp lề, đắp nền lại bằng cát, gia cố lề bằng cừ tràm, mặt đường cấp phối trộn sỏi đỏ, Trãi vãi địa kỹ thuật. Cầu: Móng, mố, trụ bằng BTCT, Dầm BT Dự ứng lực, mặt cầu bằng BTCT, Móng cọc cầu bằng BTCT gia cố bằng cọc. 3/ Độ phức tạp: Chưa có đường giao thông kết nối, Sông luồn rạch nhỏ hẹp chưa được khơi thông, chưa có nước ngọt thi công, thi công qua nhiều đầm lầy và ao tôm đang nuôi trồng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.291.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp ) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ + 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,170 tỷ đồng)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên và chử ký của nhân sự, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ ( 01 người ) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp ) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng , Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu ( 01 người ) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông cầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông Cầu có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu kết hợp ) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,170 tỷ đồng)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng , Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình giao thông tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( đường và cầu) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6.291.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( hoặc 01 công trình giao thông đường tương tự gói thầu đang xét có giá trị >=6,291 tỷ + 01 công trình giao thông cầu tượng tự hạng mục công trình đang xét có giá trị >=2,170 tỷ đồng)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng , Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 3 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công: 02người. | 2 | 01 người Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: | 35 | -Có tối thiểu 35 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy xây dựng ( 05 người )+ Kỹ thuật cầu, đường ( 10 người )+ Thợ Nề ( 8 người )+ Thợ Coffa ( 5 người )+ Cốt thép ( 5 người )+ Hàn điện ( 02 người )( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các chứng chỉ được đào tạo nghề.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lựcLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân lao động phổ thông: | 10 | -Có tối thiểu 10 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 10 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lựcLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc Máy san | Công suất >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng đầm >=9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành bánh hơi | Trọng lượng đầm >=16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 6 | Búa Diesel đóng cọc >=2.5T | Tải trọng búa >=2.5T - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi