Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói số 3. Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ QTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:05:00 đến ngày 2021-07-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | 2 | công | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 1,601 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,55 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 62,06 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 18,56 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 51,364 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 29,217 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 15,575 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 96,156 | m3 | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | 2 | công | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,864 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,249 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 42,148 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,39 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 16,86 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 25,348 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,621 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 7,974 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 46,943 | m3 | |
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | 2 | công | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,416 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,06 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,971 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,232 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 11,634 | m3 | |
| 7 | Đào xúc lớp cát đen tôn nền (đến cos +0.00) | 12,118 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 66,589 | m3 | |
| E | TƯỜNG RÀO ĐOẠN E-F | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | 5 | Công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,541 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,208 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,749 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,092 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 3,953 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 6,515 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,965 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,965 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,965 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | 0,163 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn đế trụ cổng | 0,121 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,23 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,1 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 2,084 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,013 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,049 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,692 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM mác 75 | 5,018 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 4,85 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 0,293 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 29,899 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | 35,018 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inox | 48,168 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,935 | m2 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,072 | 100m3 | |
| 26 | SX lắp dựng biển hiệu chữ Mica hộp nổi dày 2cm, cao 80, bộ chữ" Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn" | 42 | kí tự | |
| 27 | SX lắp dựng biển hiệu chữ Mica hộp nổi dày 2cm, cao 60, bộ chữ" Địa chỉ: số 804 đường Thiên Lôi, P.Kênh Dương, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, số điện thoại: 0225 3728 274" | 101 | kí tự | |
| 28 | SX lắp dựng biển hiệu chữ Mica hộp nổi dày 2cm, cao 250, bộ chữ "Trường cao đẳng công nghệ kinh tế và thuỷ sản" | 47 | kí tự | |
| 29 | SX lắp dựng cổng xếp tự động inox 304 (chưa bao gồm động cơ đầu kéo) | 9,2 | md | |
| 30 | Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray, loại có điều khiển từ xa | 1 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC 3: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,302 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | 55,792 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 55,642 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 8,243 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,275 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 61,874 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,163 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,256 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,944 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,233 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 4,635 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 8,316 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 1,339 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột vữa XM mác 75 | 81,811 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 301,894 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 màu đỏ | 228,48 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,225 | m2 | |
| 18 | SX, lắp dựng hàng rào song sắt đặc 14x14 (đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | 2.597,04 | kg | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,5 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng hàng rào thép tận dụng | 10,92 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,62 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,24 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | 16,16 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | 8,475 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,256 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,256 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,029 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,256 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 6,071 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,102 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,043 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,132 | tấn | |
| 11 | Bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,124 | m3 | |
| 12 | Lấp đất hoàn trả hố móng | 5,387 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,108 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,023 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,164 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn dầm, lanh tô, giằng thu hồi | 0,112 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông dầm, lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 0,909 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,304 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,575 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 7,077 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 1,102 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,068 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 49,493 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 | 35,832 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,4 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 41,44 | m | |
| 31 | Vét chỉ lõm | 2 | công | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,36 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,84 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 1,538 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,765 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,894 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,493 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,282 | m2 | |
| 39 | Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,282 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,044 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,044 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,302 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 9,6 | m | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 2,07 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 12 | m2 | |
| 47 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 48 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt | 4 | bộ | |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ, inox 304 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 59,6 | kg | |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led đôi 2x22W-220V | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, Bóng Led 220-15W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi- âm tường 220V-16A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Đế âm | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 7 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 8 | Dây điện 2CV(1x1,5)+E1,5mm2 | 56 | m | |
| 9 | Dây điện 2CV(1x2,5)+E2,5mm2 | 100 | m | |
| 10 | Dây điện 2CV(1x4.0)+E4mm2 | 180 | m | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A/250V ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat chống giật 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A/250V ICU=4.5KA | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A/250V ICU=6KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống Gen D16 | 28 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống Gen D20 | 140 | m | |
| K | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | 0,035 | 100m | |
| L | HẠNG MỤC 5: NHÀ XE MÁY, XE ĐẠP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,491 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 5,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,256 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,381 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,326 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,352 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,341 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 16,985 | m3 | |
| 9 | Lấp đất hoàn trả hố móng | 18,143 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,363 | 100m3 | |
| 11 | Sản xuất cột thép khung bằng thép hình | 2,757 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép | 2,757 | tấn | |
| 13 | Bu lông M20x65 liên kết | 160 | cái | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 0,688 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,688 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,274 | 100m2 | |
| 17 | Máng tôn thu nước | 32,1 | md | |
| 18 | Tôn diềm úp nóc mái | 84,6 | md | |
| 19 | Ke chống bão | 3,84 | 100c | |
| 20 | Sản xuất lan can hàng rào | 0,724 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 55,35 | m2 | |
| 22 | Bu lông M10 | 480 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,88 | m2 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,615 | 100m3 | |
| 25 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 3,252 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn nền sân | 0,221 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32,279 | m3 | |
| 28 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | 325,238 | m2 | |
| 29 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 8,2 | 10m | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 325,238 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | 0,438 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | 18 | cái | |
| 33 | Cầu chắn rác inox D120 | 6 | cái | |
| M | HẠNG MỤC 6: NHÀ XE Ô TÔ | |||
| N | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,347 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 7,534 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 7,371 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 13,041 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 1,932 | m3 | |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,932 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,646 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | 0,222 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,681 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,299 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,364 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,737 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 12,263 | m3 | |
| 14 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 7,572 | m3 | |
| 15 | Lấp đất hoàn trả hố móng | 16,524 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,33 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,203 | 100m3 | |
| 18 | Nilong chống mất nước xi măng | 101,497 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 13,999 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,906 | m2 | |
| 21 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | 104,04 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,259 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,108 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,524 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,686 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,739 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,559 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,601 | m3 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,865 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,865 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,144 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,248 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,836 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 72 | cấu kiện | |
| O | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 24,114 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | 119,772 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | 190,358 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,26 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 85,68 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,772 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 278,298 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,352 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc | 34,34 | md | |
| 10 | Ke chống bão | 1,44 | 100c | |
| 11 | Cửa xếp sắt có lá gió dày 1,2mm | 35,836 | m2 | |
| P | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 6 cực aptomat âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 25A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V-6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 10A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2M 220V-1x22W | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp tường, 220V-10W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 220V-16A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V-16A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 10 | Đế âm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt dây CV (1x4) mm2 | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây CV (1x2.5) mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây CV (1x1.5) mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen sun D16 | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen sun D20 | 50 | m | |
| Q | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm + chân sứ | 3 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | 18 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 6 | Đào hào tiếp địa | 5,76 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | 5,76 | m3 | |
| 8 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| R | HẠNG MỤC 7: SÂN BÊ TÔNG, VUỐT NỐI, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| S | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,985 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,034 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, đá 4x6, mác 100 | 0,902 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng,vữa XM mác 75 | 1,966 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn, vữa XM mác 75 | 12,765 | m2 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 20cm | 0,147 | 100m3 | |
| 7 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 0,98 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 | 9,8 | m3 | |
| 9 | Xoa nhẵn mặt sân bằng máy | 98 | m2 | |
| 10 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 1,4 | 10m | |
| T | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn | 22 | viên | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 22 | cấu kiện | |
| U | VUỐT NỐI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào khuôn đường | 71,28 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | 1,663 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn đáy khuôn đào tới độ chặt k95 | 2,583 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,55 | 100m3 | |
| 5 | Tiền vật liệu cát đen | 175,127 | m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 25cm | 0,517 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,387 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,583 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 2,583 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,583 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 2,583 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | 0,744 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,376 | 100m3 | |
| V | CỐNG BTCT D500 | |||
| 1 | Đào móng cống D500, đất cấp II | 0,385 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 1,159 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống | 0,032 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,109 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 19 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D500 | 7 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 7 | mối nối | |
| 10 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,025 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,96 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,385 | 100m3 | |
| 13 | Rải Nilon chống mất nước xi măng | 0,382 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (hoàn trả sân bê tông) | 3,822 | m3 | |
| W | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,15 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,462 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng ga | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,518 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 0,028 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàng cổ ga, lanh tô cổ cống, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàng cổ ga, lanh tô cổ cống, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,229 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 | 4,6 | m2 | |
| 11 | Láng đáy ga, vữa XM 75 | 0,922 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,007 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,014 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,138 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 16 | SX, lắp dựng cánh phai chắn nước bằng inox | 1 | HT | |
| 17 | Lấp đất hố móng | 5 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi