Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696925-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
Tên gói thầu Gói số 3. Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210607602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ QTHĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:05:00 đến ngày 2021-07-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,232,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 2 cây
B NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 2 công
2 Tháo tấm lợp tôn 1,601 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,55 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 62,06 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 18,56 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 51,364 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 29,217 m3
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 15,575 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 96,156 m3
C NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 2 công
2 Tháo tấm lợp tôn 0,864 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,249 tấn
4 Tháo dỡ trần 42,148 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,39 m2
6 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 16,86 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 25,348 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 13,621 m3
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 7,974 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 46,943 m3
D KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 2 công
2 Tháo tấm lợp tôn 0,416 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,06 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 29,971 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,232 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 11,634 m3
7 Đào xúc lớp cát đen tôn nền (đến cos +0.00) 12,118 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 66,589 m3
E TƯỜNG RÀO ĐOẠN E-F
1 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt 5 Công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,541 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,208 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1,749 m3
F HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,092 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II 3,953 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 6,515 100m
4 Vét bùn đầu cọc 0,965 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc 0,965 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,965 m3
7 Ván khuôn bê tông lót 0,163 100m2
8 Ván khuôn đế trụ cổng 0,121 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,048 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,23 tấn
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 5,1 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 2,084 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,032 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,013 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,049 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,692 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM mác 75 5,018 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 4,85 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 0,293 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 29,899 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 35,018 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inox 48,168 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,935 m2
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,059 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,072 100m3
26 SX lắp dựng biển hiệu chữ Mica hộp nổi dày 2cm, cao 80, bộ chữ" Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn" 42 kí tự
27 SX lắp dựng biển hiệu chữ Mica hộp nổi dày 2cm, cao 60, bộ chữ" Địa chỉ: số 804 đường Thiên Lôi, P.Kênh Dương, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, số điện thoại: 0225 3728 274" 101 kí tự
28 SX lắp dựng biển hiệu chữ Mica hộp nổi dày 2cm, cao 250, bộ chữ "Trường cao đẳng công nghệ kinh tế và thuỷ sản" 47 kí tự
29 SX lắp dựng cổng xếp tự động inox 304 (chưa bao gồm động cơ đầu kéo) 9,2 md
30 Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray, loại có điều khiển từ xa 1 bộ
G HẠNG MỤC 3: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II 1,302 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II 55,792 m3
3 Đóng cọc tre, đất cấp I 55,642 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc 8,243 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,275 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 61,874 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,163 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,256 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,944 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,233 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 4,635 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 8,316 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 1,339 m3
14 Trát trụ, cột vữa XM mác 75 81,811 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 301,894 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 màu đỏ 228,48 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 155,225 m2
18 SX, lắp dựng hàng rào song sắt đặc 14x14 (đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) 2.597,04 kg
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,5 m2
21 Lắp dựng hàng rào thép tận dụng 10,92 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,62 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,24 100m3
H HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ
I Phần xây dựng
1 Đào móng băng, đất cấp II 16,16 m3
2 Đóng cọc tre vào đất cấp I 8,475 100m
3 Vét bùn đầu cọc 1,256 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc 1,256 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng 0,029 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,256 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 6,071 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,102 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,043 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,132 tấn
11 Bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,124 m3
12 Lấp đất hoàn trả hố móng 5,387 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,108 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,023 100m3
15 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,164 m3
16 Ván khuôn dầm, lanh tô, giằng thu hồi 0,112 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,084 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,102 tấn
19 Đổ bê tông dầm, lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 0,909 m3
20 Ván khuôn sàn mái 0,304 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,247 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,575 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 7,077 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 1,102 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 0,068 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 49,493 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 35,832 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,2 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 30,4 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 41,44 m
31 Vét chỉ lõm 2 công
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 10,36 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 11,84 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 1,538 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,765 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,894 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,493 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,282 m2
39 Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 11,282 m2
40 Gia công xà gồ thép 0,044 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,32 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,044 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,302 100m2
44 Tôn úp nóc 9,6 m
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm 2,07 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm 12 m2
47 Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay 1 bộ
48 Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt 4 bộ
49 Hoa sắt cửa sổ, inox 304 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) 59,6 kg
J Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led đôi 2x22W-220V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, Bóng Led 220-15W 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc đôi- âm tường 220V-16A 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A 2 cái
5 Lắp đặt Đế âm 3 hộp
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
7 Tủ điện tổng 1 cái
8 Dây điện 2CV(1x1,5)+E1,5mm2 56 m
9 Dây điện 2CV(1x2,5)+E2,5mm2 100 m
10 Dây điện 2CV(1x4.0)+E4mm2 180 m
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A/250V ICU=4.5KA 1 cái
12 Lắp đặt aptomat chống giật 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A/250V ICU=4.5KA 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A/250V ICU=6KA 1 cái
14 Lắp đặt ống Gen D16 28 m
15 Lắp đặt ống Gen D20 140 m
K Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 0,035 100m
L HẠNG MỤC 5: NHÀ XE MÁY, XE ĐẠP
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,491 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II 5,2 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp II 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất lót móng, đá 4x6, mác 100 7,381 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,326 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,352 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,341 tấn
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 16,985 m3
9 Lấp đất hoàn trả hố móng 18,143 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,363 100m3
11 Sản xuất cột thép khung bằng thép hình 2,757 tấn
12 Lắp dựng cột thép 2,757 tấn
13 Bu lông M20x65 liên kết 160 cái
14 Sản xuất xà gồ thép 0,688 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,688 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,274 100m2
17 Máng tôn thu nước 32,1 md
18 Tôn diềm úp nóc mái 84,6 md
19 Ke chống bão 3,84 100c
20 Sản xuất lan can hàng rào 0,724 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt 55,35 m2
22 Bu lông M10 480 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 263,88 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,615 100m3
25 Rải nilon chống mất nước xi măng 3,252 100m2
26 Ván khuôn nền sân 0,221 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 32,279 m3
28 Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy 325,238 m2
29 Cắt khe biến dạng sân bê tông 8,2 10m
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 325,238 m2
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 0,438 100m
32 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 18 cái
33 Cầu chắn rác inox D120 6 cái
M HẠNG MỤC 6: NHÀ XE Ô TÔ
N KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,347 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 7,534 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 7,371 m3
4 Đóng cọc tre, đất cấp II 13,041 100m
5 Vét bùn đầu cọc 1,932 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc 1,932 m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,646 m3
8 Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật 0,222 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,681 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,299 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,364 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,737 tấn
13 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 12,263 m3
14 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 7,572 m3
15 Lấp đất hoàn trả hố móng 16,524 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,33 100m3
17 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,203 100m3
18 Nilong chống mất nước xi măng 101,497 m2
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 13,999 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 25,906 m2
21 Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy 104,04 m2
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,259 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,068 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,175 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm 0,108 tấn
26 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 1,524 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,686 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,197 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,739 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,559 m3
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,601 m3
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,865 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 0,865 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,144 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,248 tấn
36 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,836 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 72 cấu kiện
O KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 24,114 m3
2 Trát tường xây gạch không nung, vữa XM mác 75 119,772 m2
3 Trát tường xây gạch không nung, vữa XM mác 75 190,358 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,26 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 85,68 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,772 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 278,298 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,352 100m2
9 Tôn úp nóc 34,34 md
10 Ke chống bão 1,44 100c
11 Cửa xếp sắt có lá gió dày 1,2mm 35,836 m2
P ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 6 cực aptomat âm tường 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 25A-250V-6KA 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V-6KA 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 10A-250V-4.5KA 1 cái
5 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2M 220V-1x22W 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Led ốp tường, 220V-10W 1 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 220V-16A 4 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V-16A 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A 2 cái
10 Đế âm 7 cái
11 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 2 hộp
12 Lắp đặt dây CV (1x4) mm2 60 m
13 Lắp đặt dây CV (1x2.5) mm2 100 m
14 Lắp đặt dây CV (1x1.5) mm2 200 m
15 Lắp đặt ống gen sun D16 100 m
16 Lắp đặt ống gen sun D20 50 m
Q CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm + chân sứ 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 50 m
3 Thanh tiếp địa thép D12 18 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 3 cọc
5 Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 2 hộp
6 Đào hào tiếp địa 5,76 m3
7 Đắp đất hoàn trả 5,76 m3
8 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa 2 lần
R HẠNG MỤC 7: SÂN BÊ TÔNG, VUỐT NỐI, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
S SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 1,985 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,034 100m2
3 Đổ bê tông thủ công, đá 4x6, mác 100 0,902 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng,vữa XM mác 75 1,966 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn, vữa XM mác 75 12,765 m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 20cm 0,147 100m3
7 Rải nilon chống mất nước xi măng 0,98 100m2
8 Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 9,8 m3
9 Xoa nhẵn mặt sân bằng máy 98 m2
10 Cắt khe co giãn sân bê tông 1,4 10m
T BÓ VỈA
1 Bó vỉa bê tông đúc sẵn 22 viên
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 22 cấu kiện
U VUỐT NỐI CỔNG CHÍNH
1 Đào khuôn đường 71,28 m3
2 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II 1,663 100m3
3 Lu lèn đáy khuôn đào tới độ chặt k95 2,583 100m2
4 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,55 100m3
5 Tiền vật liệu cát đen 175,127 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 25cm 0,517 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,387 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 2,583 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 2,583 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 2,583 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 2,583 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 0,744 100tấn
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,376 100m3
V CỐNG BTCT D500
1 Đào móng cống D500, đất cấp II 0,385 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,028 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,4 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 1,159 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống 0,032 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan 0,109 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 19 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D500 7 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm 7 mối nối
10 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 0,025 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 29,96 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,385 100m3
13 Rải Nilon chống mất nước xi măng 0,382 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (hoàn trả sân bê tông) 3,822 m3
W HỐ GA
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,15 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,462 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng ga 0,016 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,306 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,518 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cổ ga 0,028 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàng cổ ga, lanh tô cổ cống, đường kính cốt thép 0,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàng cổ ga, lanh tô cổ cống, đường kính cốt thép 0,002 tấn
9 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,229 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 4,6 m2
11 Láng đáy ga, vữa XM 75 0,922 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan 0,007 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,014 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,138 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
16 SX, lắp dựng cánh phai chắn nước bằng inox 1 HT
17 Lấp đất hố móng 5 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->