Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:05:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,749,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,165 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,248 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,334 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Gia công khung đỡ hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 1,502 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,502 | tấn |
| 9 | Tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,504 | 100m2 |
| B | NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,702 | 100m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 5,702 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,702 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,752 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,234 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,07 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 93,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,322 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,023 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 60,718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,944 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,249 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,173 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,525 | m3 |
| 19 | Đắp cát thay bằng đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 552,794 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,193 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,727 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,115 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 13,896 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,341 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,908 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,26 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,152 | tấn |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,747 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,882 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,56 | m3 |
| 32 | Chống thấm seno băng màng khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 79,424 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,728 | m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 129,03 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,341 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,39 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,329 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,486 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,184 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,794 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,794 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,875 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,552 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,761 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,209 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,207 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,823 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,424 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 56,424 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,059 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,29 | m3 |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,052 | m3 |
| 58 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,113 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,964 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,359 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,48 | m2 |
| 63 | Khía rãnh tạo nhám cho ram dốc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Công |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,666 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,18 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,666 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,903 | m2 |
| 68 | Mua đất trồng cây cho bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,136 | m3 |
| 69 | Mua cây mắt ngọc để trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 224,453 | Cây |
| 70 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,709 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,312 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,12 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 534,516 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 179,18 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,399 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 129,531 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,08 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,08 | m |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 232,701 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 565,733 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 771,223 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,236 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 944,626 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.618,893 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 547,547 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40,584 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình singfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 42,12 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh, khung nhôm định hình singfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 27,36 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm định hình singfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 27,36 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình singfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34,28 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Bộ |
| 94 | Phụ kiện của sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 95 | Phụ kiện của sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 96 | Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Bộ |
| 97 | Mua cửa sắt xếp không lá | Theo yêu cầu của HSTK | 9,936 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 136,416 | m2 |
| 99 | Sản xuất, xiên hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 499,416 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 84,36 | m2 |
| 101 | Lan can ban công Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 819,09 | kg |
| 102 | Cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 246,09 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 87,987 | m2 |
| 104 | Chụp chân lan can D50, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 93 | cái |
| 105 | Chụp chân lan can D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | cái |
| 106 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 107 | Bộ khóa viettiep | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,366 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,02 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,795 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ và cánh kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | tủ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện các phòng, thân và cánh bằng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | tủ |
| 113 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.900 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.400 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | 100m |
| 135 | Lắp đặt dây mạng cáp 5E | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 137 | Switch 8 port | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt switch 08 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 139 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - 5kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thoát tràn pvc, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thoát tràn pvc, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 146 | Đai ốp inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | Bộ |
| 147 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | m3 |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 152 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | m3 |
| C | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 53,823 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,823 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 487 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 51,225 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,145 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,284 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,248 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,876 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 26,876 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,315 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,315 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 9,315 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 42,48 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 42,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 42,48 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,065 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,04 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 89,04 | m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh(1 bộ gồm: 1 bàn + 1 ghế băng): Bàn học sinh gỗ nhóm III,; Kích thước cao 710x rộng 430x dài 1200; ngăn bàn cao 130 chia làm 2 ngăn: Ghế học sinh gỗ nhóm III: kích thước ghế cao 410x rộng 200x dài 1200 | Theo yêu cầu của HSTK | 144 | Bộ |
| 2 | Bàn Giáo viên : Bàn giáo viên gỗ nhóm III,; Kích thước cao 750x rộng 600x dai 1200; ngăn bàn rộng 400; Ghế giáo viên gỗ nhóm III: kích thước ghế cao 460x rộng 430x sâu 420; tựa ghế cao 890x rộng 430 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa Hàn Quốc ( dài 1,2m; rộng 3,6m) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3121805E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.18696E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi