Gói thầu: 16 - Thi công đấu nối đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hải quan Nghệ An |
| Tên gói thầu | 16 - Thi công đấu nối đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:59:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,992,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.TUYẾN CHÍNH | |||
| B | A.1 KHỐI LƯỢNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| C | a.Đắp nền K95 | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thiết kế Bản vẽ thi công | 49,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16T | Thiết kế Bản vẽ thi công | 942,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp đất K95 cự ly 4,5km (đã tận dụng) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 316,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K98 bằng máy đầm 16T | Thiết kế Bản vẽ thi công | 740,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp đất K98 cự ly 4,5km | Thiết kế Bản vẽ thi công | 859,1 | m3 |
| D | b.Đào khuôn mới BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM bằng thủ công | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTXM bằng búa căn | Thiết kế Bản vẽ thi công | 19,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 7km | Thiết kế Bản vẽ thi công | 20,77 | m3 |
| E | c.Đào khuôn đất cấp 3 | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III (TC) sâu | Thiết kế Bản vẽ thi công | 57,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III bằng máy | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.092,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly 7km | Thiết kế Bản vẽ thi công | 344,89 | m3 |
| F | d.Đánh cấp đất C2 | |||
| 1 | Đánh cấp đất cấp II (TC) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 4,76 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp I bằng máy | Thiết kế Bản vẽ thi công | 90,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ cự ly 7km | Thiết kế Bản vẽ thi công | 95,15 | m3 |
| G | e.Vét hữu cơ | |||
| 1 | Đánh cấp đất cấp I (TC) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 9,9 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp I bằng máy | Thiết kế Bản vẽ thi công | 485,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ cự ly 7km | Thiết kế Bản vẽ thi công | 495,24 | m3 |
| H | A.2KHỐI LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| I | a.Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải BTNC 12,5 dày 6 cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.248,88 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1, CSS1, TC 0,5kg/m2 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.248,88 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.248,88 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1, CSS1, TC 1kg/m2 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.248,88 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 349,69 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 449,6 | m3 |
| J | b.Gia cố lề | |||
| 1 | BTXM M200 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 29,03 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 16,13 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Thiết kế Bản vẽ thi công | 161,27 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Thiết kế Bản vẽ thi công | 58,06 | m2 |
| K | B.THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT rãnh M250 nâng thành cống | Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Thiết kế Bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| L | C.HỆ THỐNG ATGT | |||
| M | a.Vạch Sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 285,68 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc dày tb 6mm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 30 | m2 |
| N | b.Di dời cọc | |||
| 1 | Đào cây di dời trồng sang chỗ khác | Thiết kế Bản vẽ thi công | 12 | Gốc |
| 2 | Di dời cọc tiêu | Thiết kế Bản vẽ thi công | 18 | Cọc |
| 3 | Di dời cọc H, cọc Km | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3 | Cọc |
| O | c.Bổ sung Biển báo tam giác L90 | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 3 = TC | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 3 | BTXM M200 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 4 | Mặt biển tam giác cạnh L=90cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 6,08 | biển |
| 5 | Cột đỡ biển báo f90 (Bao gồm bàn đế chân cột bộ khung móng) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| P | d.Bổ sung Đèn cảnh báo | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2: | Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đất cấp 3 = TC | Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 3 | Trụ ĐG THGT STK cao 6,2m (dày 5mm), cần vươn 4m(dày 3mm) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt đèn THGT màu vàng (năng lượng mặt trời) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn chữ thập có chữ chú ý quan sát (năng lượng mặt trời) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 6 | Khung bu lông móng trụ cao 4m: 4 M24x300x675 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 7 | Bu lông bắt cột mạ kẽm kèm ốc mũ M24 x750 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 8 | Tiếp địa L63x63x6x2000mm (4 cọc 53,6kg thép mạ kẽm/1bộ) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 9 | Dây điện PVC bọc lõi 3x1.5mm2 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 100 | M |
| Q | e.Bổ sung Đèn Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào bỏ lớp đất C3 dày 80cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 36 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III (TC) sâu >30cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng máy | Thiết kế Bản vẽ thi công | 34,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly 7km | Thiết kế Bản vẽ thi công | 29,92 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 dày 10cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 26 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thiết kế Bản vẽ thi công | 123,5 | m3 |
| 7 | Cát đen đầm chặt | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2,54 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2: | Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 9 | Đào móng cột đất cấp 3 = TC | Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 10 | Khung móng cột đèn M 24x300x300x750 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 11 | Bu lông bắt cột mạ kẽm kèm ốc mũ M24 x750 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 12 | ống nhựa luồn cáp D50/40 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 102,7 | M |
| 13 | Đèn đườngVA Ledolphin 150 150W | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC 0,6kV-3x1.5 (11m/đèn) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 102,7 | M |
| 15 | Cột đa giác rời cần BG 9-78 dày 4mm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 16 | Cần đèn đơn CD04 cao 2m, vươn 1,5m | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 17 | Tiếp địa cho cột điện RC1 (13,4kg/bộ) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 18 | Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV - (4x16) | Thiết kế Bản vẽ thi công | 102,7 | M |
| 19 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 102,7 | M |
| 20 | Bảng điện loại 2 Aptomat | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Đánh số cột | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | Cột |
| 22 | Lắp cửa cột | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M10. M16, M6 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| R | f.Phần đường cũ | |||
| 1 | BT M300 đá 1x2 mặt đường | Thiết kế Bản vẽ thi công | 88,71 | m3 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng | Thiết kế Bản vẽ thi công | 10,65 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3,55 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 8cm | Thiết kế Bản vẽ thi công | 3,55 | 100m2 |
| S | D.BIỂU TÍNH CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441a,b,c | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 2 | Biển báo đi chậm biển số 245a | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 3 | Biển báo vào đường hẹp biển số 203b,c | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công biển số 227 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 5 | Biển báo hướng rẽ, 507 | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Thiết kế Bản vẽ thi công | 8 | cột |
| 7 | Đèn tín hiệu | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 8 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Thiết kế Bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 9 | Giải phân cách | Thiết kế Bản vẽ thi công | 250 | M |
| 10 | - Ống nhựa D76mm, L=1,2m | Thiết kế Bản vẽ thi công | 126 | M |
| 11 | - Giấy phản quang | Thiết kế Bản vẽ thi công | 9,02 | m2 |
| 12 | - Bê tông M200 làm trụ đỡ cột | Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,7 | m3 |
| 13 | - Vữa XM M50 đổ lòng ống nhựa | Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 14 | - Dây nilon ATGT | Thiết kế Bản vẽ thi công | 620,27 | M |
| 15 | Công đảm bảo giao thông | Thiết kế Bản vẽ thi công | 120 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.297988E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.595976192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.144.788.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi