Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:53:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,022,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,225 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 3 | Đào nền đường mở rộng + đào lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,373 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,313 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,698 | 100m3 |
| 6 | Ban gọt tạo phẳng mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,082 | 100m2 |
| 7 | Cày xóc đoạn xây dựng HTTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,126 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,126 | 100m2 |
| 9 | Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,529 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,29 | 100m2 |
| 11 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,002 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 50% đá đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.484,53 | m3 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,512 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,655 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,754 | 100m2 |
| 16 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,15 | m2 |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường màu trắng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 18 | Sơn vạch gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 19 | Đào móng chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | m3 |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn (Biển tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển chỉ hướng đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cột |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính 06mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cái |
| 30 | Ván khuôn móng biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,918 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,62 | m3 |
| 32 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ (trắng + đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,22 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa - cự ly vận chuyển tạm tính 10km (kể cả phần HTTN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,842 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đá thừa - cự ly vận chuyển tạm tính 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,565 | 10m3/1km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,971 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,255 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125,5 | m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 06mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,922 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,904 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên + các chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 15 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 16 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mối nối |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường hố ga + tường miệng xả + bản đáy miệng xả, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 22 | Lắp đặt rãnh lộ thiên (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên + các chi tiết hố ga (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cấu kiện |
| 24 | Trám kẻ giữa các đoạn rãnh đúc sẵn dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,016 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 27 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 28 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m |
| 29 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | kg |
| 30 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 31 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 33 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tiếp giáp rãnh thoát nước, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 35 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10m |
| 36 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 37 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Thay cột đèn loại cột sắt (Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn tại vị trí mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 5 | Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 choá |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (sử dụng timer điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 tủ |
| 7 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 choá |
| 8 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 9 | Bu lông khung móng M24x750x4 (trụ di dời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 1,5m + bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 2,0m + bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 3,0m + bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đặt cáp LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 16 | Kéo dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 3m + 4 bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sợi |
| 17 | Đóng cọc tiếp đất M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ALV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ALV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp nối IPC cở 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bulông móc M16x300 + đai ốc + rondell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 23 | Lắp đặt đai inox giữ ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 24 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 25 | Ốc siết cáp M16 + 3m dây đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 đầu cáp |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên; nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường rộng ≥ 7m. - Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng trong đó có đầy đủ các hạng mục: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường rộng ≥ 7m, hệ thống cống thoát nước bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện, có giá trị hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi