Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691219-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210687443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:53:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,022,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm đk 8-10cm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,225 100m
2 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
3 Đào nền đường mở rộng + đào lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,373 100m3
4 Đào mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,313 100m3
5 Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,698 100m3
6 Ban gọt tạo phẳng mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,082 100m2
7 Cày xóc đoạn xây dựng HTTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,126 100m2
8 Lu lèn nền đường, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,126 100m2
9 Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,529 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,29 100m2
11 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,002 100m3
12 Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 50% đá đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.484,53 m3
13 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,512 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,655 100m2
15 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,754 100m2
16 Sơn vạch kẻ đường màu vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,15 m2
17 Sơn vạch kẻ đường màu trắng 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
18 Sơn vạch gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
19 Đào móng chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,18 m3
20 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn (Biển tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển chỉ hướng đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
24 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cột
25 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
26 SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính 06mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,201 100m2
28 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m3
29 Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 cái
30 Ván khuôn móng biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,918 100m2
31 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,62 m3
32 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ (trắng + đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,22 m2
33 Vận chuyển đất thừa - cự ly vận chuyển tạm tính 10km (kể cả phần HTTN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,842 10m3/1km
34 Vận chuyển đá thừa - cự ly vận chuyển tạm tính 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,565 10m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,971 100m3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,255 100m
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.125,5 m
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
5 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 100m2
6 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 06mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,922 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,904 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên + các chi tiết hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,602 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
15 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
16 Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 m3
17 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 mối nối
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
21 Bê tông tường hố ga + tường miệng xả + bản đáy miệng xả, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m3
22 Lắp đặt rãnh lộ thiên (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 cấu kiện
23 Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên + các chi tiết hố ga (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 cấu kiện
24 Trám kẻ giữa các đoạn rãnh đúc sẵn dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,016 m2
25 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 100m3
26 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
27 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
28 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 m
29 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,662 kg
30 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
31 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m3
32 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m3
33 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
34 Bê tông tiếp giáp rãnh thoát nước, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
35 Cắt tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10m
36 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
37 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
38 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
2 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
3 Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
4 Thay cột đèn loại cột sắt (Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn tại vị trí mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
5 Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 choá
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (sử dụng timer điện tử) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 tủ
7 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 choá
8 Lắp dựng trụ bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
9 Bu lông khung móng M24x750x4 (trụ di dời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 1,5m + bulông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cần đèn
11 Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 2,0m + bulông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cần đèn
12 Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 3,0m + bulông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cần đèn
13 Lắp đặt cáp LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,953 100m
14 Lắp đặt cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 100m
15 Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
16 Kéo dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 3m + 4 bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sợi
17 Đóng cọc tiếp đất M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
18 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ALV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt kẹp dừng cáp ALV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
20 Lắp đặt kẹp nối IPC cở 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
21 Lắp đặt bulông móc M16x300 + đai ốc + rondell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
22 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
23 Lắp đặt đai inox giữ ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
24 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
25 Ốc siết cáp M16 + 3m dây đồng trần C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1 đầu cáp
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1 đầu cáp
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên; nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường rộng ≥ 7m. - Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng trong đó có đầy đủ các hạng mục: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường rộng ≥ 7m, hệ thống cống thoát nước bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện, có giá trị hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->