Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695445-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:46:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,893,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 5,93 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 13,3425 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 11,86 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,3113 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3113 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,3113 100m3
7 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 5,7113 100m3
8 Đào đất hữu cơ 63,459 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 6,3459 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 6,3459 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 6,3459 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 240,0651 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,6059 100m3
14 Mua đất để đắp 2.033,0714 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,9189 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9189 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,9189 100m3
18 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,8195 100m3
19 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 20,217 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,0217 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,0217 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,0217 100m3
23 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 10,95 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 87,486 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,8737 100m3
26 Mua đất để đắp 988,5918 m3
27 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông 0,302 100m2
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 1,1295 100m3
29 Đắp cát vàng tạo phẳng 12,13 m3
30 Dải lớp nilong chống thấm 435,1 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 83,62 m3
32 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 32 10m
33 Đánh bóng bề mặt đường BTXM 435,1 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2366 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 150 6,1685 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 47,32 m2
37 Mua và Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm 76 m
38 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm 8,5 m
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 1,521 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1785 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 186 cái
42 Đào móng băng, rộng 11,745 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,1175 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1175 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1175 100m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,05 m3
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,9 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 49,5 m2
50 Đào móng ô trồng cây, đất cấp III 1,6397 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1294 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 2x4, mác 100 1,6397 m3
53 Láng nền dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 17,424 m2
54 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gạch nghiêng không trát, miết mạch lõm, vữa XM mác 75 1,9325 m3
55 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng 0,2648 100m3
56 Đắp cát vàng đệm 26,484 m3
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 264,8 m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2644 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng 8,8574 m3
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 28,3172 m3
61 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 53,5146 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 349,008 m2
63 Sợi gai tẩm nhựa đường 27,95 m
64 Vải địa kỹ thuật IS 550 0,0669 100m2
65 Đắp cát vàng chèn khe lún 0,4888 m3
66 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0009 100m3
67 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0063 100m3
68 Làm tầng lọc bằng cát 0,0171 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,18 100m
70 Đào kênh mương rộng 3,5844 100m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 39,827 m3
72 Đắp cát nền móng công trình 6,962 m3
73 Dải lớp nilong chống thấm 69,62 m2
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,236 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 13,924 m3
76 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 16,676 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5192 100m2
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,1536 m3
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,0467 tấn
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 87,6 m2
81 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 29,5 m2
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2463 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 5,2392 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,9912 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 59 cái
86 Đắp cát nền móng công trình 7,128 m3
87 Dải lớp nilong chống thấm 71,28 m2
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,264 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 14,256 m3
90 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,1312 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5808 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,6464 m3
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,1708 tấn
94 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 50,16 m2
95 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 26,4 m2
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2598 100m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 5,0688 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,8962 tấn
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 66 cái
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,5102 m3
101 Đào kênh mương, chiều rộng 0,4058 100m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,0269 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1968 100m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,9286 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng 0,983 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,7989 m3
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,4526 tấn
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0874 100m2
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 1,6805 m3
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3702 tấn
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 21 cái
112 Nắp ga cống thân vuông, lắp tròn Composite( kích thước 850x850mm) 4 bộ
113 Bộ song sắt chắn rác composite 3 bộ
114 Tấm chắn rác 250N 4 bộ
115 Lắp đặt nắp ga 11 bộ
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 5,783 m3
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0596 100m2
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, chèn khe, đá 1x2, mác 200 1,0318 m3
119 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 28,9628 m2
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 7 m2
121 Bậc thang lên xuống D20 50,388 kg
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 4,6989 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,303 m3
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,755 m3
125 Đắp cát móng đường ống, đường cống 28,755 m3
126 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,7668 1000v
127 Sứ báo hiệu cáp (KT D80mm dày 40mm) 8 viên
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0184 100m2
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,4358 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,108 100m2
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,0381 m3
132 Khung móng cột đèn 4 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=32mm 0,06 100m
134 Lắp đặt cút nối độ, đường kính cút d=32mm 2 cái
135 Đào móng băng, rộng 2 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2 m3
137 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 5 cọc
138 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 85,2 m
139 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt
140 Đầu cốt 4 đầu
141 Lắp dựng cột đèn vào móng bằng máy kết hợp thủ công 4 cột
142 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
143 Cột đèn cao áp cần đơn cao 8m 4 cột
144 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột 4 1 bộ
145 Đèn Led 100W 4 bộ
146 Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A; Icu = 4.5kA 4 cái
147 Đánh số cột đèn 4 cột
148 Giá đỡ tủ 1 cái
149 Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 1 cái
150 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,3178 100m
151 Dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2 131,78 m
152 Luồn dây cáp lên đèn 32,64 m
153 Dây dẫn cu/pvc 1x2.5mm2 32,64 m
154 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE, đường kính ống 32/25mm 0,852 100m
155 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 4 cái
156 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép 4 1 vị trí
B Cây xanh
1 Đào hố trồng cây 13,5 m3
2 Đất màu phù xa dày 1m 15 m3
3 Lớp đất màu trộn phân chuồng dày 300 1,62 m3
4 Cây Giáng hương đường kính thân 10- 15 cây
5 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 15 cây/lần
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). 18 10 cây/tháng
C Điện sinh hoạt
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,396 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống 18,396 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,184 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,184 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,184 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D80/65 0,511 100m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,4599 1000v
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0028 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0013 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0168 m3
11 Sứ báo hiệu cáp 4 viên
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,6232 100m
13 Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 27,54 m
14 Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 34,78 m
15 Giá đỡ tủ 2 cái
16 Lắp đặt tủ 6 công tơ TĐ-CT2 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-100A; Icu=15kA 1 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA 5 cái
19 Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A 5 cái
20 Cầu đấu 2P-12P 1 cái
21 Thanh cái 100A 1 bộ
22 Lắp đặt tủ 6 công tơ TĐ-CT1 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-150A; Icu=15kA 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-100A; Icu=15kA 2 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA 6 cái
26 Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A 6 cái
27 Cầu đấu 2P-12P 1 cái
28 Thanh cái 100A 1 bộ
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,0192 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,112 m3
32 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,4356 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4872 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,88 m2
35 Đào móng băng, rộng 2,4 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4 m3
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa L75x75x7, L=2.5m 4 cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 3 m
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm 5 m
40 Thép dẹt 40x4 0,2 m
41 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1 cái
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A 14 cái
43 Thí nghiệm tiếp đất của cột thu lôI bằng thép 2 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->