Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:46:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 5,93 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 13,3425 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 11,86 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,3113 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3113 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,3113 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 5,7113 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất hữu cơ | 63,459 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 6,3459 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 6,3459 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 6,3459 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 240,0651 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,6059 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất để đắp | 2.033,0714 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,9189 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9189 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,9189 | 100m3 | |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,8195 | 100m3 | |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 20,217 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,0217 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,0217 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,0217 | 100m3 | |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 10,95 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 87,486 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,8737 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất để đắp | 988,5918 | m3 | |
| 27 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông | 0,302 | 100m2 | |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 1,1295 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 12,13 | m3 | |
| 30 | Dải lớp nilong chống thấm | 435,1 | m2 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | 83,62 | m3 | |
| 32 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 32 | 10m | |
| 33 | Đánh bóng bề mặt đường BTXM | 435,1 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2366 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 6,1685 | m3 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 47,32 | m2 | |
| 37 | Mua và Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | 76 | m | |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm | 8,5 | m | |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 1,521 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1785 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 186 | cái | |
| 42 | Đào móng băng, rộng | 11,745 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,1175 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1175 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1175 | 100m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,05 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,9 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 49,5 | m2 | |
| 50 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp III | 1,6397 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1294 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 2x4, mác 100 | 1,6397 | m3 | |
| 53 | Láng nền dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | 17,424 | m2 | |
| 54 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gạch nghiêng không trát, miết mạch lõm, vữa XM mác 75 | 1,9325 | m3 | |
| 55 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 0,2648 | 100m3 | |
| 56 | Đắp cát vàng đệm | 26,484 | m3 | |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 264,8 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2644 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng | 8,8574 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 28,3172 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 53,5146 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 349,008 | m2 | |
| 63 | Sợi gai tẩm nhựa đường | 27,95 | m | |
| 64 | Vải địa kỹ thuật IS 550 | 0,0669 | 100m2 | |
| 65 | Đắp cát vàng chèn khe lún | 0,4888 | m3 | |
| 66 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 67 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0063 | 100m3 | |
| 68 | Làm tầng lọc bằng cát | 0,0171 | 100m3 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,18 | 100m | |
| 70 | Đào kênh mương rộng | 3,5844 | 100m3 | |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 39,827 | m3 | |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | 6,962 | m3 | |
| 73 | Dải lớp nilong chống thấm | 69,62 | m2 | |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,236 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 13,924 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 16,676 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5192 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,1536 | m3 | |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,0467 | tấn | |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 87,6 | m2 | |
| 81 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 29,5 | m2 | |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2463 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 5,2392 | m3 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,9912 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 59 | cái | |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | 7,128 | m3 | |
| 87 | Dải lớp nilong chống thấm | 71,28 | m2 | |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 14,256 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,1312 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5808 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,6464 | m3 | |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,1708 | tấn | |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 50,16 | m2 | |
| 95 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 26,4 | m2 | |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2598 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 5,0688 | m3 | |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,8962 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 66 | cái | |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,5102 | m3 | |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,4058 | 100m3 | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,0269 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1968 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,9286 | m3 | |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | 0,983 | m3 | |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,7989 | m3 | |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,4526 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0874 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 1,6805 | m3 | |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,3702 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 21 | cái | |
| 112 | Nắp ga cống thân vuông, lắp tròn Composite( kích thước 850x850mm) | 4 | bộ | |
| 113 | Bộ song sắt chắn rác composite | 3 | bộ | |
| 114 | Tấm chắn rác 250N | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt nắp ga | 11 | bộ | |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 5,783 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0596 | 100m2 | |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, chèn khe, đá 1x2, mác 200 | 1,0318 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 28,9628 | m2 | |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7 | m2 | |
| 121 | Bậc thang lên xuống D20 | 50,388 | kg | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,6989 | m3 | |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,303 | m3 | |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 28,755 | m3 | |
| 125 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 28,755 | m3 | |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,7668 | 1000v | |
| 127 | Sứ báo hiệu cáp (KT D80mm dày 40mm) | 8 | viên | |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0184 | 100m2 | |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,4358 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,0381 | m3 | |
| 132 | Khung móng cột đèn | 4 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=32mm | 0,06 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt cút nối độ, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 135 | Đào móng băng, rộng | 2 | m3 | |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2 | m3 | |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 5 | cọc | |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 85,2 | m | |
| 139 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 140 | Đầu cốt | 4 | đầu | |
| 141 | Lắp dựng cột đèn vào móng bằng máy kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 142 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 143 | Cột đèn cao áp cần đơn cao 8m | 4 | cột | |
| 144 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | 4 | 1 bộ | |
| 145 | Đèn Led 100W | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A; Icu = 4.5kA | 4 | cái | |
| 147 | Đánh số cột đèn | 4 | cột | |
| 148 | Giá đỡ tủ | 1 | cái | |
| 149 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | cái | |
| 150 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,3178 | 100m | |
| 151 | Dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2 | 131,78 | m | |
| 152 | Luồn dây cáp lên đèn | 32,64 | m | |
| 153 | Dây dẫn cu/pvc 1x2.5mm2 | 32,64 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE, đường kính ống 32/25mm | 0,852 | 100m | |
| 155 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A | 4 | cái | |
| 156 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 4 | 1 vị trí | |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đất màu phù xa dày 1m | 15 | m3 | |
| 3 | Lớp đất màu trộn phân chuồng dày 300 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Cây Giáng hương đường kính thân 10- | 15 | cây | |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 15 | cây/lần | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | 18 | 10 cây/tháng | |
| C | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,396 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 18,396 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,184 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,184 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,184 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D80/65 | 0,511 | 100m | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,4599 | 1000v | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0028 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0013 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0168 | m3 | |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,6232 | 100m | |
| 13 | Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | 27,54 | m | |
| 14 | Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | 34,78 | m | |
| 15 | Giá đỡ tủ | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ 6 công tơ TĐ-CT2 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB -3P-100A; Icu=15kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A | 5 | cái | |
| 20 | Cầu đấu 2P-12P | 1 | cái | |
| 21 | Thanh cái 100A | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt tủ 6 công tơ TĐ-CT1 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB -3P-150A; Icu=15kA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB -3P-100A; Icu=15kA | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A | 6 | cái | |
| 27 | Cầu đấu 2P-12P | 1 | cái | |
| 28 | Thanh cái 100A | 1 | bộ | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,0192 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,112 | m3 | |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,4356 | m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4872 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,88 | m2 | |
| 35 | Đào móng băng, rộng | 2,4 | m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4 | m3 | |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L75x75x7, L=2.5m | 4 | cọc | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 3 | m | |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | 5 | m | |
| 40 | Thép dẹt 40x4 | 0,2 | m | |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | 1 | cái | |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | 14 | cái | |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thu lôI bằng thép | 2 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi