Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:24:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,474,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8808 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng đào móng băng | Theo bản vẽ thiết kế | 65,6638 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6566 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,0006 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,4593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0304 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6202 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,775 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0924 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,701 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0397 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7404 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9559 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,4917 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,1832 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8802 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0308 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0308 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0308 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 86,8457 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,518 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,3619 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2178 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4788 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0624 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4112 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,973 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9233 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4941 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4134 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,5627 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7783 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6921 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9056 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7201 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,5281 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2898 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8476 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 168,7756 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7979 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6139 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3865 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3865 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9495 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9495 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 977,0881 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,3421 | 100m2 |
| 56 | Bu lông D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 237,772 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem 250x250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 271,12 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,788 | m2 |
| 4 | Lát gạch đỏ Hạ Long 500x500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 870,4667 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,2026 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40,696 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 78,1864 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 888,2116 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 844,82 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 312,3328 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 347,51 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 97,952 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 133,2 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 133,2 | m |
| 15 | Trang trí chân và đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.200,876 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.192,33 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế | 351,3653 | kg |
| 19 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2151 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 25,826 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,696 | 1m2 |
| 22 | vét lõm đầu hồi rộng 50 sâu 15 | Theo bản vẽ thiết kế | 150,58 | m |
| C | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa inox, sơn tĩnh điện + lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế | 490,2754 | kg |
| 2 | Sản xuất kính cường lực dày 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 21,9792 | m2 |
| 3 | Mài kính | Theo bản vẽ thiết kế | 259,52 | m |
| 4 | Bản lề | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Then Ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Chốt chân cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở trượt , cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở quay , cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 108,27 | 1m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8738 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 99,36 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 92,76 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (1,5 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế | 13,5864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7552 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,48 | 100m2 |
| D | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 25,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 25,76 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 32,844 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,106 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Quả cầu sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | quả |
| 14 | Đo điện trở | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | điểm |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn Led Highbay 150W | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Đèn Led 300x300; 24W | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 3 | Quạt Deton DHW500 -T | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Quạt thông gió Senko H250 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Tủ điện 3-5 Modul | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện 500x400x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Automat 3P - 60A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Automat 2P - 32A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Automat 1P - 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 680 | m |
| 18 | Hộp nối | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | hộp |
| F | RÃNH CHÔN ỐNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,25 | m3 |
| G | CẤP NƯỚC LÊN TÉC: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van khóa HDPE fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Rắc co HDPE D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 9 | Vật tư đấu nối | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 2 | Van khóa PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Rắc co PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Mang sông nhựa PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR fi 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Van khóa PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Van gạt PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Mang sông nhựa PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Sifong chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Dây cấp chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Dây cấp Xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Van nhấn tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC fi 110 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PVC fi 110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Côn nhựa PVC fi 110 - 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC fi 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 7 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC fi 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC fi 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC fi 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PVC fi 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC fi 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PVC fi 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộ để bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| K | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3474 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4457 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0914 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0803 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7388 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3334 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,46 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể | Theo bản vẽ thiết kế | 29,46 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,5568 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6528 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0875 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9,7049 | m3 |
| L | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Tôn cát công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 55,45 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 166,35 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo bản vẽ thiết kế | 44,36 | 10m |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5094 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,551 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8857 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 120,7 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7818 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5791 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4095 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 187 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi