Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672892-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210672592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:24:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,474,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 1,8808 100m3
2 Khối lượng đào móng băng Theo bản vẽ thiết kế 65,6638 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 0,6566 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 34,0006 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 69,4593 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 1,0304 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo bản vẽ thiết kế 0,6202 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,154 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế 2,775 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế 1,0924 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 48,701 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 3,0397 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế 0,7404 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế 0,9296 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế 5,9559 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 51,4917 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 43,1832 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 6,8802 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 5,0308 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 5,0308 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 5,0308 100m3/1km
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 86,8457 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 78,518 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 130,3619 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế 0,2178 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0416 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0148 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế 7 1cấu kiện
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 3,402 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,4788 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,0624 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,4112 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 38,973 m3
34 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo bản vẽ thiết kế 2,9233 100m2
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,4941 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,446 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 1,6438 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 3,4134 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 30,5627 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 2,7783 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,6921 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,9056 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 5,7201 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 42,5281 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 4,2898 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 2,8476 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 168,7756 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 7,7979 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 3,6139 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 5,3865 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 5,3865 tấn
52 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Theo bản vẽ thiết kế 3,9495 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo bản vẽ thiết kế 3,9495 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 977,0881 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 8,3421 100m2
56 Bu lông D20 Theo bản vẽ thiết kế 56 cái
B PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 237,772 m2
2 Lát gạch lá nem 250x250mm Theo bản vẽ thiết kế 271,12 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 63,788 m2
4 Lát gạch đỏ Hạ Long 500x500mm Theo bản vẽ thiết kế 870,4667 m2
5 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế 10,2026 m2
6 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 40,696 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo bản vẽ thiết kế 78,1864 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 888,2116 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 844,82 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 312,3328 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 347,51 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 97,952 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 133,2 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 133,2 m
15 Trang trí chân và đầu cột Theo bản vẽ thiết kế 38 cái
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.200,876 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.192,33 m2
18 Sản xuất lan can inox Theo bản vẽ thiết kế 351,3653 kg
19 Gia công lan can Theo bản vẽ thiết kế 0,2151 tấn
20 Lắp dựng lan can Theo bản vẽ thiết kế 25,826 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 13,696 1m2
22 vét lõm đầu hồi rộng 50 sâu 15 Theo bản vẽ thiết kế 150,58 m
C PHẦN CỬA:
1 Sản xuất cửa inox, sơn tĩnh điện + lắp dựng Theo bản vẽ thiết kế 490,2754 kg
2 Sản xuất kính cường lực dày 8 ly Theo bản vẽ thiết kế 21,9792 m2
3 Mài kính Theo bản vẽ thiết kế 259,52 m
4 Bản lề Theo bản vẽ thiết kế 60 cái
5 Khóa cửa Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
6 Then Ngang Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
7 Chốt chân cửa Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
8 Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo bản vẽ thiết kế 6,48 m2
9 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo bản vẽ thiết kế 2,43 m2
10 Cửa sổ mở trượt , cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo bản vẽ thiết kế 95,04 m2
11 Cửa sổ mở quay , cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo bản vẽ thiết kế 4,32 m2
12 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ thiết kế 108,27 1m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế 0,8738 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế 99,36 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 92,76 1m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (1,5 tháng) Theo bản vẽ thiết kế 13,5864 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế 8,7552 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ thiết kế 6,48 100m2
D CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 25,76 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 25,76 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo bản vẽ thiết kế 46 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 32,844 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ thiết kế 290 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 9,106 1m2
8 Kẹp tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
13 Quả cầu sứ Theo bản vẽ thiết kế 3 quả
14 Đo điện trở Theo bản vẽ thiết kế 1 điểm
E PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Đèn Led Highbay 150W Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
2 Đèn Led 300x300; 24W Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
3 Quạt Deton DHW500 -T Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
4 Quạt thông gió Senko H250 40W Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 19 cái
8 Tủ điện 3-5 Modul Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Tủ điện 500x400x200 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Automat 3P - 60A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Automat 2P - 32A Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Automat 1P - 16A Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 180 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 450 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo bản vẽ thiết kế 680 m
18 Hộp nối Theo bản vẽ thiết kế 22 hộp
F RÃNH CHÔN ỐNG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 7,5 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 5,25 m3
G CẤP NƯỚC LÊN TÉC:
1 Ống nhựa HDPE fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 0,66 100 m
2 Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
3 Tê nhựa HDPE D25mm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Van 1 chiều HDPE fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Van khóa HDPE fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Rắc co HDPE D25 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Van phao tự ngắt Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
9 Vật tư đấu nối Theo bản vẽ thiết kế 1
H PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Ống nhựa PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 0,09 100m
2 Van khóa PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Rắc co PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Cút góc nhựa PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
5 Chếch nhựa PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Mang sông nhựa PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Tê nhựa PPR fi 50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Côn nhựa PPR fi 50-25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Ống nhựa PPR fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m
11 Cút nhựa PPR fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Tê nhựa PPR fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
14 Van khóa PPR fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Van gạt PPR fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Mang sông nhựa PPR fi 25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Sifong chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
20 Dây cấp chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
23 Dây cấp Xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
25 Van nhấn tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Ống nhựa PVC fi 110 Theo bản vẽ thiết kế 0,08 100m
2 Tê nhựa PVC fi 110 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
3 Cút góc nhựa PVC fi 110 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
4 Chếch nhựa PVC fi 110 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Côn nhựa PVC fi 110 - 60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Ống nhựa PVC fi 90 Theo bản vẽ thiết kế 0,08 100m
7 Tê nhựa PVC fi 90 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
8 Cút nhựa PVC fi 90 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
9 Côn nhựa PVC fi 90 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Ống nhựa PVC fi 60 Theo bản vẽ thiết kế 0,09 100m
12 Cút nhựa PVC fi 60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
13 Ống nhựa PVC fi 34 Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m
14 Cút nhựa PVC fi 34 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Hộ để bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
3 Bình chữa cháy MT3 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
K BỂ PHỐT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) Theo bản vẽ thiết kế 0,2726 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 0,9321 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 1,3474 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0302 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,4457 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,0914 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế 0,0317 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế 0,0803 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 4,7388 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 5,3334 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 29,46 m2
12 Đánh màu tường bể Theo bản vẽ thiết kế 29,46 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 8,5568 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế 0,6528 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0875 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,0442 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế 4 1cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 9,7049 m3
L SÂN BÊ TÔNG:
1 Tôn cát công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 55,45 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 166,35 m3
3 Thi công khe co giãn chống nứt Theo bản vẽ thiết kế 44,36 10m
M RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế 0,5861 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 9,6592 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 10,5094 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 12,551 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,8857 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 120,7 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 50,4 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế 8,7818 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,5791 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 1,4095 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế 187 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->