Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình Xây dựng hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông, huyện Pác Nặm (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664246-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình Xây dựng hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông, huyện Pác Nặm (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:34:00 đến ngày 2021-07-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,876,368,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 116,4618 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.792,1184 | 100m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 324,481 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5499 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè đất C2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,49 | m3 |
| 6 | Đào móng kè đất C3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 562,06 | m3 |
| 7 | Đắp trả móng kè | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 318,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kè mác 200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 182,4214 | m3 |
| 9 | Bê tông thân kè mác 200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 230,147 | m3 |
| 10 | Bê tông hộ lan đỉnh kè mác 200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, thân kè, hộ lan đỉnh kè | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 793,742 | m3 |
| 12 | Bê tông đỉnh kè mác 200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,9271 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 mm thoát nước sau kè | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,25 | m |
| 14 | Khe phòng lún | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,93 | m2 |
| 15 | Rãnh thoát nước hình thang sau khu dân cư | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 401,32 | m |
| 16 | Rãnh thoát nước B500 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 111,5 | m |
| B | Đường nội bộ khu dân cư | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,9442 | 100m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3201 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,429 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2689 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,03 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đá cấp 4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1323 | 100m3 |
| 7 | BTXM mặt đường mác 200, đá 1x2 dày 14cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 230,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4795 | 100m2 |
| 9 | Rãnh thoát nước dọc B400 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 670,96 | m |
| 10 | Hoàn trả rãnh B500 đường lên khu dân cư | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | m |
| 11 | Cống thoát nước ngang B=0,5m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 12 | Cống thoát nước ngang B=1,0m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 134 | m |
| 14 | Biển báo tam giác cạnh A=900mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| C | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,173 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1522 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0012 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0129 | 100m3 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82 | lỗ khoan |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,052 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,027 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,41 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,83 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,21 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,9 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0035 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,004 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Van điều tiết ĐK 32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Van điều tiết ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Rắc co D32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Kép thép D32 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 35 | Kép thép ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Rắc co D50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Đào đất chôn đường ống, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 92,76 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 92,76 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,2035 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,66 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,19 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,43 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0087 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,81 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0069 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,008 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,062 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 56 | Kép thép D50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3071 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 130,71 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,87 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7607 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,4086 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 50/20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 50/32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,03 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,78 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,85 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,36 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,93 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5682 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2675 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0721 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1146 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1297 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2981 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,74 | m3 |
| 80 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,14 | m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| 82 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 144,31 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 85 | Đánh bóng thành bể | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,5762 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,348 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,34 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,96 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,41 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | m3 |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5655 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,58 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van gạt D15 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| 101 | Rắc co thép, ĐK 15mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nối ren trong nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 105 | Hộp bảo vệ đồng hô tôn không rỉ day 2mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| D | Nhà lớp học + Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,3993 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,493 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,2162 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,9905 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0546 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9475 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,8846 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,1738 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,9068 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 46,2485 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,3793 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2137 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2215 | 100m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,2343 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3881 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,2256 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,8147 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8701 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3769 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,193 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,135 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8135 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2607 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,6007 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,994 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,2005 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,584 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1395 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 304,6989 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 307,66 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 126 | m |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 181,3504 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,7896 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,204 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,856 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63,44 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 206,1419 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 46,7708 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6858 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63,888 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6858 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,875 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400: | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,62 | m |
| 47 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55, cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,4 | m2 |
| 49 | Khoá cửa đi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2706 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 547,8 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 343,9029 | m2 |
| 54 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2524 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,1864 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,1306 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,569 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,943 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6301 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1449 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1123 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 115 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 76 | Đế âm tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 77 | Hộp đựng bình bọt + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 78 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,4 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,22 | m |
| 83 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3649 | 100m3 |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0633 | tấn |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,0775 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bang gạch bê tông - chiều day > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,5092 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,4817 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,0621 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4599 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1434 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,0057 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 412,6834 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 412,6834 | m2 |
| 94 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1252 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,36 | m2 |
| 96 | Biển tên trường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 97 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2493 | 100m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,934 | m3 |
| 99 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0956 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5927 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,8806 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5026 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0177 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0712 | tấn |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3201 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9076 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,246 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9053 | m3 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3808 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0631 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,038 | 100m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7074 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2183 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0397 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2554 | tấn |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1216 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3499 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2838 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6941 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,9408 | m2 |
| 122 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,153 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,777 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,4108 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,7012 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,68 | m |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,4498 | m3 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,2209 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,248 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 5mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,2 | m |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng xen hoa chớp sắt 12x12 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | m2 |
| 132 | Chốt Đ2: | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 133 | Khóa cửa đi Đ1: | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 101,3408 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,9408 | m2 |
| 136 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1392 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1929 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2108 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,24 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,9788 | m2 |
| 141 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,047 | tấn |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt thiết bị điện tổng 200x150x100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 153 | Đế âm tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,11 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,038 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt racco PPR ĐK 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao ĐK 32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa nước tay gạt D20 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa nước bệ tiểu nam PPR ĐK20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,029 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 186 | Cút sành | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| E | Cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Móng cột M1-10 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột M2-10 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | Móng |
| 3 | Cột NPC.10-190-4,3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | Cột |
| 4 | Cột NPC.10-190-5 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | Cột |
| 5 | Cổ dề CDT-2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 6 | Cổ dề CDT-2N | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 7 | Cổ dề CDT-2D | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RLL | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al 4x50 (5%độ võng) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 909,75 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 152 | m |
| 11 | Ống đồng F8, dài 30mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38 | đoạn |
| 12 | Mã ốp vòng treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 13 | Khóa đai | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 14 | Đai thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54 | m |
| 15 | Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp KT 4x50-95 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | Bộ |
| 17 | Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 18 | Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | Bộ |
| 19 | Kẹp bổ trợ 2 rãnh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | Bộ |
| 20 | Bịt đầu cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | Bộ |
| 21 | Băng dính | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cuộn |
| 22 | Đai thít nhựa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Gói |
| 23 | Hòm công tơ H2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19 | Hòm |
| 24 | Công tơ 1 pha | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | Cái |
| 25 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 26 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Mẫu |
| 27 | Cáp Muller 2x6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Mẫu |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6815E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: san nền có giá trị ≥ 10.200.000.000 đồng, đường giao thông có giá trị ≥ 1.400.000.000 đồng và công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.100.000.000 đồng. Hoặc lớn hơn 01 hợp đồng mà tổng các hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 đồng, trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng san nền có giá trị ≥ 10.200.000.000 đồng, 01 hợp đồng đường giao thông có giá trị ≥ 1.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi