Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình Xây dựng hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông, huyện Pác Nặm (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664246-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình Xây dựng hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông, huyện Pác Nặm (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210535839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:34:00 đến ngày 2021-07-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,876,368,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục san nền
1 Đào đất C2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 116,4618 100m3
2 Đào đất C3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.792,1184 100m3
3 Đào đá C4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 324,481 100m3
4 Đắp đất K90 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5499 100m3
5 Đào móng kè đất C2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,49 m3
6 Đào móng kè đất C3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 562,06 m3
7 Đắp trả móng kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 318,36 m3
8 Bê tông móng kè mác 200 đá 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 182,4214 m3
9 Bê tông thân kè mác 200 đá 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 230,147 m3
10 Bê tông hộ lan đỉnh kè mác 200 đá 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,4 m3
11 Ván khuôn móng, thân kè, hộ lan đỉnh kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 793,742 m3
12 Bê tông đỉnh kè mác 200 đá 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,9271 m3
13 Ống nhựa PVC D90 mm thoát nước sau kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 47,25 m
14 Khe phòng lún Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 40,93 m2
15 Rãnh thoát nước hình thang sau khu dân cư Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 401,32 m
16 Rãnh thoát nước B500 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 111,5 m
B Đường nội bộ khu dân cư
1 Đào đất C3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 14,9442 100m3
2 Đào đá C4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3201 100m3
3 Đánh cấp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,429 100m3
4 Đắp đất K90 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,2689 100m3
5 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,03 100m3
6 Đào khuôn đá cấp 4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1323 100m3
7 BTXM mặt đường mác 200, đá 1x2 dày 14cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 230,98 m3
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,4795 100m2
9 Rãnh thoát nước dọc B400 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 670,96 m
10 Hoàn trả rãnh B500 đường lên khu dân cư Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 17 m
11 Cống thoát nước ngang B=0,5m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 m
12 Cống thoát nước ngang B=1,0m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 m
13 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 134 m
14 Biển báo tam giác cạnh A=900mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 chiếc
C Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 Đào móng đá cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,12 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,48 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,52 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,09 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,173 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1522 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0012 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0129 100m3
11 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 82 lỗ khoan
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,003 100m
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 Cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,052 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,027 100m
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 Cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 Cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,41 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,83 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,21 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,06 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0044 tấn
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,9 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0035 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,004 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,005 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,024 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
31 Van điều tiết ĐK 32mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
32 Van điều tiết ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
33 Rắc co D32mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
34 Kép thép D32 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
35 Kép thép ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
36 Rắc co D50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
37 Đào đất chôn đường ống, đất cấp 3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 92,76 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 92,76 m3
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,2035 100 m
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 15 cái
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,82 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,66 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,19 m3
44 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,43 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,12 m3
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0087 tấn
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,81 m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0069 100m2
49 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,008 100m
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,062 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
54 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
55 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
56 Kép thép D50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
57 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
58 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3071 100m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 130,71 m3
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,87 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7607 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,4086 100 m
63 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
64 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
65 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 50/20mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 cái
66 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 50/32mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,03 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,78 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,85 m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,36 m3
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,93 m3
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5682 tấn
73 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2675 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0721 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1146 tấn
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1297 100m2
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2981 100m2
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
79 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 14,74 m3
80 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,14 m3
81 Thi công tầng lọc cát Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,04 100m3
82 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,035 100m3
83 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 144,31 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,8 m2
85 Đánh bóng thành bể Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 62,5762 m2
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,348 100 m
87 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,045 100m
88 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,34 100m
89 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
90 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 cái
91 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 cái
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,96 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,04 m3
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,41 m3
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,09 m3
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,81 m3
97 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5655 100m2
98 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,58 100m
99 Lắp đặt van gạt D15 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
100 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 58 cái
101 Rắc co thép, ĐK 15mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
102 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
103 Lắp đặt cút nối ren trong nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
104 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
105 Hộp bảo vệ đồng hô tôn không rỉ day 2mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
D Nhà lớp học + Nhà vệ sinh
1 Đào móng, đá cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7039 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 14,3993 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 26,493 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,2162 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,9905 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0546 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1249 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9475 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,8846 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 66,1738 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,9068 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 46,2485 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,3793 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2137 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2215 100m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,2343 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3881 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,2256 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,8147 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8701 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3769 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,193 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,135 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,8135 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,2607 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,6007 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,994 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,2005 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,584 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,144 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1395 tấn
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 304,6989 m2
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 307,66 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 126 m
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 181,3504 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 58,7896 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 39,204 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 53,856 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 63,44 m
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 206,1419 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 46,7708 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6858 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 63,888 1m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6858 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,875 100m2
46 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400: Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 26,62 m
47 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,92 m2
48 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55, cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 32,4 m2
49 Khoá cửa đi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 bộ
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2706 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 21,6 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 547,8 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 343,9029 m2
54 Đào móng đá cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2524 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,1864 m3
56 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,1306 m3
57 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 52,569 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 57,943 m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,6301 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1449 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1123 tấn
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 115 cái
63 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
66 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 80 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 100 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 80 m
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
71 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 cái
72 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
75 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
76 Đế âm tường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 27 cái
77 Hộp đựng bình bọt + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
78 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
79 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
80 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cọc
81 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 37,4 m
82 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 36,22 m
83 Đào móng đá cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3649 100m3
84 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0633 tấn
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,0775 m3
86 Xây tường thẳng bang gạch bê tông - chiều day > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,5092 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,4817 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,0621 m3
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,4599 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1434 tấn
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,0057 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 412,6834 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 412,6834 m2
94 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1252 tấn
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,36 m2
96 Biển tên trường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
97 Đào móng đá cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2493 100m3
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 24,934 m3
99 Đào móng đá cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0956 100m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,5927 m3
101 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,26 m3
102 Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,8806 m3
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5026 m3
104 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0177 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0712 tấn
106 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3201 m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,9076 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,246 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,9053 m3
110 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3808 m3
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0631 tấn
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,038 100m2
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,7074 m3
114 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2183 100m2
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0397 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2554 tấn
117 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,1216 m3
118 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3499 100m2
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2838 tấn
120 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6941 m3
121 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 67,9408 m2
122 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 35,153 m2
123 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 35,777 m2
124 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,4108 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29,7012 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,68 m
127 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,4498 m3
128 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,2209 m2
129 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 67,248 m2
130 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 5mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,2 m
131 Sản xuất, lắp dựng xen hoa chớp sắt 12x12 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5 m2
132 Chốt Đ2: Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
133 Khóa cửa đi Đ1: Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 101,3408 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 67,9408 m2
136 Đào móng đá cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1392 100m3
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1929 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,2108 m3
139 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 21,24 m2
140 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,9788 m2
141 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,576 m3
142 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0384 100m2
143 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,047 tấn
144 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
145 Sản xuất, lắp đặt thiết bị điện tổng 200x150x100 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
146 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
147 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 40 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30 m
151 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
152 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
153 Đế âm tường Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bể
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,11 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,038 100m
158 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
165 Lắp đặt cút nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
166 Lắp đặt racco PPR ĐK 40mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
167 Lắp đặt van phao ĐK 32mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
168 Lắp đặt van khóa PPR ĐK40mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
169 Lắp đặt van khóa nước tay gạt D20 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
170 Lắp đặt van khóa nước bệ tiểu nam PPR ĐK20mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
171 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
172 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
173 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
176 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,045 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,029 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,01 100m
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
185 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
186 Cút sành Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
187 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2 100m
188 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
E Cấp điện sinh hoạt
1 Móng cột M1-10 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 Móng
2 Móng cột M2-10 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 11 Móng
3 Cột NPC.10-190-4,3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 Cột
4 Cột NPC.10-190-5 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 Cột
5 Cổ dề CDT-2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 Bộ
6 Cổ dề CDT-2N Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 Bộ
7 Cổ dề CDT-2D Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 Bộ
8 Tiếp địa RLL Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 Bộ
9 Cáp vặn xoắn Al 4x50 (5%độ võng) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 909,75 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 152 m
11 Ống đồng F8, dài 30mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 38 đoạn
12 Mã ốp vòng treo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 Bộ
13 Khóa đai Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 36 cái
14 Đai thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 54 m
15 Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 34 Bộ
16 Kẹp treo cáp KT 4x50-95 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 11 Bộ
17 Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 Bộ
18 Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 36 Bộ
19 Kẹp bổ trợ 2 rãnh Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 Bộ
20 Bịt đầu cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 Bộ
21 Băng dính Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cuộn
22 Đai thít nhựa Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 Gói
23 Hòm công tơ H2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 19 Hòm
24 Công tơ 1 pha Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 Cái
25 Tiếp địa lặp lại RLL Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 Bộ
26 Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 Mẫu
27 Cáp Muller 2x6 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 Mẫu
F Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6815E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.363E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: san nền có giá trị ≥ 10.200.000.000 đồng, đường giao thông có giá trị ≥ 1.400.000.000 đồng và công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.100.000.000 đồng. Hoặc lớn hơn 01 hợp đồng mà tổng các hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 đồng, trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng san nền có giá trị ≥ 10.200.000.000 đồng, 01 hợp đồng đường giao thông có giá trị ≥ 1.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->