Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694810-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ ĐÔNG LỖ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210649618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:16:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,087,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 6,481 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 35,594 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 3,447 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 3,366 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 5,056 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 3,356 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 140,256 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 50,312 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 4,768 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,433 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 40,786 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,499 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,442 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,48 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 4,855 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 28,2 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,267 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 7,244 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,2 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 5,689 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 70,673 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 9,493 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 12,283 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 117,527 m3
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,019 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,275 tấn
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,701 100m2
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 7,77 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,283 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 2,525 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 14,403 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 76,808 m3
33 Xây tường thẳng bằng BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 147,066 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 35,592 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 19,764 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1.306,642 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 295,65 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1.282,189 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 557,6 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 1.298,4 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 220,16 m
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600m2 Theo HSMT 88,587 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.602,292 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 3.138,189 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 132,444 m2
46 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 102,14 m2
47 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc:FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO,:dày 4,5mm: Theo HSMT 73,724 m2
48 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, PCB40 Theo HSMT 29,666 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,079 m3
50 Trát granitô cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo HSMT 63,384 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 100,8 m
52 Gia công lan can cầu thang Theo HSMT 0,278 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 16,65 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 8,858 1m2
55 Tay vịn cầu thang 80x100mm gỗ lim Nam Phi (không con tiện) lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo HSMT 18,5 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 Theo HSMT 72,872 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 Theo HSMT 231,768 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 Theo HSMT 1.100,457 m2
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,219 100m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 10,935 m3
61 Láng granitô tam cấp Theo HSMT 25,549 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 59,04 m
63 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 90,072 m2
64 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 18 bộ
65 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 24 bộ
66 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo HSMT 133,556 m2
67 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo HSMT 20 bộ
68 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo HSMT 24 bộ
69 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo HSMT 24 bộ
70 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 80,384 m2
71 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 159,84 m2
72 Gia công lan can inox Theo HSMT 0,422 tấn
73 Lắp dựng lan can inox Theo HSMT 29,832 m2
74 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 2,401 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 2,401 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 127,717 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Theo HSMT 5,157 100m2
78 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Theo HSMT 16,334 kg
79 khóa cửa mái Theo HSMT 1 bộ
80 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo HSMT 2 cái
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,031 tấn
82 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Theo HSMT 0,918 100m
83 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Theo HSMT 12 cái
84 Quả Cầu thu nước mưa D100 Theo HSMT 12 cái
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSMT 10,16 100m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt MCCB 3P 60A 22kA Theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA Theo HSMT 5 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA Theo HSMT 12 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA Theo HSMT 15 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Theo HSMT 24 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo HSMT 18 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 700x500x200 Theo HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180 Theo HSMT 2 hộp
9 Tủ điện 6 module âm tường Theo HSMT 12 hộp
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 27 cái
12 Công tắc đơn hai chiều Theo HSMT 2 cái
13 Công tắc đôi hai chiều Theo HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đế âm công tắc Theo HSMT 30 hộp
15 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 24 cái
16 Lắp đặt đế âm ổ cắm Theo HSMT 24 hộp
17 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 48 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 12 cái
19 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH Theo HSMT 72 bộ
20 Lắp đặt đèn ốp trần 30x30cm, 24W Theo HSMT 16 bộ
21 Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18W Theo HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt đèn ốp trần D160, 9W Theo HSMT 12 bộ
23 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,035 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,035 100m3
25 Mua gạch xây không nung đặt trong hào cáp Theo HSMT 31,8182 viên
26 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV Theo HSMT 0,12 100m
27 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 0.6/1kV Theo HSMT 91 m
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo HSMT 0,091 km/dây
29 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSMT 13 m
30 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSMT 13 m
31 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSMT 171 m
32 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSMT 171 m
33 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSMT 353 m
34 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSMT 353 m
35 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSMT 1.216 m
36 Kéo rải ống nhựa HDPE xoắn D65/50 Theo HSMT 0,11 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chìm tường Theo HSMT 11 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường Theo HSMT 109 m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 kéo rải Theo HSMT 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tường Theo HSMT 541 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 kéo rải Theo HSMT 621 m
42 Mua đầu cốt M16 Theo HSMT 12 cái
43 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 1,2 10 đầu cốt
44 Lắp đặt hộp nối 2-3-4 đường DK20 Theo HSMT 91 hộp
45 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo HSMT 8 cái
46 Ổ cắm internet 8 cực Theo HSMT 8 cái
47 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Theo HSMT 1 hộp
48 Kéo rải dây CAT6 Theo HSMT 247 m
49 Dây CAT6 Theo HSMT 247 m
50 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo HSMT 28,8 m
51 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo HSMT 180 m
52 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo HSMT 43,5 m
C CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,12 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,12 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 8 cái
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 7 cọc
5 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 Theo HSMT 8 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 90 m
7 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo HSMT 60 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo HSMT 8 điện cực
9 Mua thép dẹt 40x4 Theo HSMT 66,568 kg
10 Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm Theo HSMT 66,568 kg
11 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSMT 2 hộp
12 Hồ lô sứ Theo HSMT 8 cái
13 Kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
14 Mũ tôn chống dột Theo HSMT 8 cái
15 Đệm lá chì Theo HSMT 3 m
16 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét Theo HSMT 1 hệ thống
17 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo HSMT 1 hệ thống
18 Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo HSMT 5 cọc
19 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo HSMT 13 m
20 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Theo HSMT 5 điện cực
21 Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3 Theo HSMT 13 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSMT 0,11 100m
23 Mua cáp đồng trần M70 Theo HSMT 2,5088 kg
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) Theo HSMT 9 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo HSMT 18 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo HSMT 9 bình
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt thường Theo HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 18 cái
4 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSMT 18 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo HSMT 6 cái
6 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 Theo HSMT 18 cái
8 Lắp đặt cầu chắn nước mưa Theo HSMT 12 cái
9 Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá Theo HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO Theo HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 6 cái
12 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Theo HSMT 6 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo HSMT 2 bể
15 Lắp đặt van phao điện Theo HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 0,16 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 1,23 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 0,36 100m
20 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Theo HSMT 7 cái
21 Lắp đặt van - Đường kính50mm Theo HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Theo HSMT 1 cái
23 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm Theo HSMT 1 cái
24 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm Theo HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 42 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 12 cái
28 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 8 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 24 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 18 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 6 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 1 cái
36 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo HSMT 36 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSMT 0,75 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSMT 1,68 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo HSMT 1,14 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT 0,12 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo HSMT 0,18 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo HSMT 6 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo HSMT 8 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo HSMT 3 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Theo HSMT 6 cái
47 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 39 cái
48 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
49 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 24 cái
50 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 12 cái
51 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
52 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
53 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
54 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSMT 54 cái
55 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSMT 30 cái
56 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo HSMT 14 cái
57 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo HSMT 12 cái
58 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HSMT 18 cái
59 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo HSMT 6 cái
60 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm Theo HSMT 6 cái
61 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm Theo HSMT 6 cái
62 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm Theo HSMT 6 cái
63 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSMT 6 cái
64 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSMT 6 cái
65 Lưới chắn côn trùng Theo HSMT 6 cái
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,1579 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,7 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,096 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0955 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,0559 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0449 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 3,7145 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 20,768 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo HSMT 3,5393 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,7128 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0378 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0282 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo HSMT 6 cái
14 Cút sành trong bể tự hoại Theo HSMT 2 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 3,507 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 1,2283 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3km Theo HSMT 1,2283 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->