Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ ĐÔNG LỖ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:16:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,087,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 6,481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 35,594 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 3,447 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 3,366 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 5,056 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 3,356 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 140,256 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 50,312 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 4,768 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,433 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 40,786 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,48 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 4,855 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 28,2 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,267 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 7,244 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,2 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 5,689 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 70,673 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 9,493 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 12,283 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 117,527 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,275 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,77 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,283 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 2,525 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 14,403 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 76,808 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 147,066 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 35,592 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 19,764 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.306,642 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 295,65 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.282,189 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 557,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.298,4 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 220,16 | m |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600m2 | Theo HSMT | 88,587 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.602,292 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 3.138,189 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 132,444 | m2 |
| 46 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 102,14 | m2 |
| 47 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc:FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO,:dày 4,5mm: | Theo HSMT | 73,724 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, PCB40 | Theo HSMT | 29,666 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,079 | m3 |
| 50 | Trát granitô cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo HSMT | 63,384 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 100,8 | m |
| 52 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSMT | 0,278 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 16,65 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 8,858 | 1m2 |
| 55 | Tay vịn cầu thang 80x100mm gỗ lim Nam Phi (không con tiện) lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo HSMT | 18,5 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 72,872 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 231,768 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.100,457 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 10,935 | m3 |
| 61 | Láng granitô tam cấp | Theo HSMT | 25,549 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 59,04 | m |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 90,072 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 66 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSMT | 133,556 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 80,384 | m2 |
| 71 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 159,84 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Theo HSMT | 0,422 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSMT | 29,832 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,401 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,401 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 127,717 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo HSMT | 5,157 | 100m2 |
| 78 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo HSMT | 16,334 | kg |
| 79 | khóa cửa mái | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 82 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo HSMT | 0,918 | 100m |
| 83 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 84 | Quả Cầu thu nước mưa D100 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 10,16 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 22kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA | Theo HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Theo HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Theo HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 700x500x200 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Tủ điện 6 module âm tường | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 27 | cái |
| 12 | Công tắc đơn hai chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đôi hai chiều | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo HSMT | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | Theo HSMT | 24 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần 30x30cm, 24W | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18W | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D160, 9W | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 25 | Mua gạch xây không nung đặt trong hào cáp | Theo HSMT | 31,8182 | viên |
| 26 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 0.6/1kV | Theo HSMT | 91 | m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo HSMT | 0,091 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSMT | 13 | m |
| 30 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSMT | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSMT | 171 | m |
| 32 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSMT | 171 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSMT | 353 | m |
| 34 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSMT | 353 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 1.216 | m |
| 36 | Kéo rải ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chìm tường | Theo HSMT | 11 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường | Theo HSMT | 109 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 kéo rải | Theo HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tường | Theo HSMT | 541 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 kéo rải | Theo HSMT | 621 | m |
| 42 | Mua đầu cốt M16 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Lắp đặt hộp nối 2-3-4 đường DK20 | Theo HSMT | 91 | hộp |
| 45 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 46 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Kéo rải dây CAT6 | Theo HSMT | 247 | m |
| 49 | Dây CAT6 | Theo HSMT | 247 | m |
| 50 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo HSMT | 28,8 | m |
| 51 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo HSMT | 180 | m |
| 52 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo HSMT | 43,5 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 90 | m |
| 7 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo HSMT | 60 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo HSMT | 8 | điện cực |
| 9 | Mua thép dẹt 40x4 | Theo HSMT | 66,568 | kg |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm | Theo HSMT | 66,568 | kg |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Hồ lô sứ | Theo HSMT | 8 | cái |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Theo HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đệm lá chì | Theo HSMT | 3 | m |
| 16 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét | Theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo HSMT | 13 | m |
| 20 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo HSMT | 5 | điện cực |
| 21 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo HSMT | 13 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 23 | Mua cáp đồng trần M70 | Theo HSMT | 2,5088 | kg |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo HSMT | 18 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSMT | 9 | bình |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 1,23 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 0,75 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 1,68 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSMT | 1,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 39 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSMT | 6 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo HSMT | 3,5393 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 3,507 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 1,2283 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3km | Theo HSMT | 1,2283 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi