Gói thầu: Xây dựng 05 phòng học các trường mầm non Tiến Thắng, Đồng Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692661-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Xây dựng 05 phòng học các trường mầm non Tiến Thắng, Đồng Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210676075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:07:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,872,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THẮNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 34,02 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 167,1288 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,923 tấn
4 Phá dỡ nhà bằng máy xúc Chương V của E-HSMT 1,96 100m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,5568 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 155,66 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 155,66 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,3189 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,3527 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,1524 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0805 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2463 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,6793 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,942 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5505 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,2718 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,321 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,5603 m3
19 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,3685 m3
20 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,3747 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4458 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5815 100m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1901 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0361 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,9722 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,929 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3928 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,8063 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,9803 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,4711 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3242 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,2047 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,891 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 2,8539 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2934 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 31,6084 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 69,4419 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,7654 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,9551 m3
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 2,8917 100m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 355,0536 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 44,494 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 390,9294 m2
45 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 36,4144 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 82,266 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 285,3856 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,16 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 72,68 m
50 Vét lõm cột Chương V của E-HSMT 1 công
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 35,182 m2
52 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 35,182 m2
53 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) Chương V của E-HSMT 23,5924 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 427,3438 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 355,0536 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 412,1456 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 794,9954 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 435,962 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT 15,2136 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Chương V của E-HSMT 197,152 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm Chương V của E-HSMT 45,262 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm Chương V của E-HSMT 83,97 m2
63 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 33,3 m2
64 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 10 bộ
65 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 4 bộ
66 Cửa cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 13,92 m2
67 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 20 bộ
68 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 9,72 m2
69 Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12, cả lắp dựng và sơn 3 nước: Chương V của E-HSMT 34,126 m2
70 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,3409 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,9332 1m2
72 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 16,443 m2
73 Đá Granit tự nhiên màu đen Chương V của E-HSMT 7,356 m2
74 Đá Granit tự nhiên màu trắng Chương V của E-HSMT 2,9424 m2
75 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2092 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2092 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 79,9488 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,8287 100m2
79 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 12 cái
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 14 bộ
82 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) Chương V của E-HSMT 2 hộp
83 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 90 m
84 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 280 m
85 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 220 m
86 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
87 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
88 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
89 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
90 Con sơn đón điện Chương V của E-HSMT 1 Cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 14 cái
94 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 6 cái
97 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Chương V của E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
99 Băng dính điện Chương V của E-HSMT 8 cuộn
100 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Chương V của E-HSMT 14 bộ
101 Lắp đặt xí bệt (người lớn) Chương V của E-HSMT 2 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 16 cái
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
105 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng Chương V của E-HSMT 12 bộ
107 Lắp đặt phễu thu sàn inox, 150x150 Chương V của E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt phễu thu sàn inox, 100x100 Chương V của E-HSMT 4 cái
109 Lắp đặt van phao, D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
111 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 0,19 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 0,65 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
114 Lắp đặt van cửa có ren, D32 Chương V của E-HSMT 4 cái
115 Lắp đặt rắc co, D32 Chương V của E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt van cửa có ren, D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
117 Lắp đặt rắc co, D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32/25 Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20 Chương V của E-HSMT 34 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 Chương V của E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 Chương V của E-HSMT 9 cái
124 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 6 cái
126 Lắp đặt côn nhựa PPR, D20 Chương V của E-HSMT 6 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 Chương V của E-HSMT 34 cái
128 Phụ kiện phòng tắm đủ bộ Chương V của E-HSMT 8 bộ
129 Dây cấp thiết bị Chương V của E-HSMT 24 cái
130 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 Chương V của E-HSMT 1,1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Chương V của E-HSMT 0,95 100m
132 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D75 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
133 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
134 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
135 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
136 Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D110x110 Chương V của E-HSMT 48 cái
137 Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D60x60 Chương V của E-HSMT 15 cái
138 Lắp đặt côn nhựa, D60/34 Chương V của E-HSMT 12 cái
139 Lắp đặt côn nhựa, D110/42 Chương V của E-HSMT 3 cái
140 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Chương V của E-HSMT 3 cái
141 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
143 Miệng thông tắc D110 Chương V của E-HSMT 3 cái
144 Miệng thông tắc D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
145 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
146 Lắp đặt cút nhựa 90, D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
147 Lắp đặt cút nhựa 135, D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt cút nhựa 135, D42 Chương V của E-HSMT 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa 135, D34 Chương V của E-HSMT 12 cái
150 Lắp đặt cút nhựa 90, D90 Chương V của E-HSMT 15 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 90, D75 Chương V của E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Chương V của E-HSMT 9 cái
153 Lắp đặt cút nhựa 90, D42 Chương V của E-HSMT 6 cái
154 Lắp đặt cút nhựa 90, D34 Chương V của E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100 Chương V của E-HSMT 4 cái
156 Neo INOX treo ống D90 Chương V của E-HSMT 40 cái
157 Neo INOX treo ống D60 Chương V của E-HSMT 15 cái
158 Neo INOX treo ống D42 Chương V của E-HSMT 15 cái
159 Neo INOX treo ống D34 Chương V của E-HSMT 15 cái
160 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 7 cọc
161 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 42 m
162 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 24 m
163 Bầu sứ Chương V của E-HSMT 3 cái
164 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
165 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1056 100m3
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1056 100m3
167 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 ca
168 Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
169 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 Chương V của E-HSMT 2 bình
170 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 hộp
171 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 bộ
172 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,3339 100m3
173 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,4366 m3
174 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,2531 m3
175 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2178 tấn
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,0694 tấn
177 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0503 100m2
178 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,3081 m3
179 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,5014 m3
180 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0456 100m2
181 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0188 tấn
182 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0589 tấn
183 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,6014 m2
184 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 46,1723 m2
185 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
187 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,1199 tấn
188 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
190 Cút sành Chương V của E-HSMT 2 cái
B TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,7193 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,1674 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 57,0319 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,2461 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 2,0347 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8895 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,1889 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,8827 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,8893 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,1179 100m3
11 Mua đất cấp 3 để đắp, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định Chương V của E-HSMT 28,8 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,369 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,9752 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,2941 100m2
15 Ván khuôn cột tròn Chương V của E-HSMT 0,1587 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,245 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3301 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,8294 m3
19 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,3242 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5049 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,389 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 48,4106 m3
23 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 4,3587 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,063 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,2332 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2636 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1933 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2312 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,575 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,5532 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3664 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch B 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 103,3399 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,7375 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,3017 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 376,9932 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 82,5214 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 345,4602 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 69,9696 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 394,0879 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 57,87 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 101,88 m
42 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 376,993 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 376,993 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 889,729 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 889,729 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 111,3008 m2
47 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 96,7824 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Chương V của E-HSMT 318,6713 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT 24,6648 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm Chương V của E-HSMT 104,355 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm Chương V của E-HSMT 68,6817 m2
52 Sản xuất máng rửa tay bằng inox 304 Chương V của E-HSMT 0,0893 tấn
53 Lắp dựng máng rửa tay inox Chương V của E-HSMT 6,2361 m2
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,38 m3
55 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,8438 m3
56 Đá Granit mặt bậc màu đen mờ, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 14,9203 m2
57 Đá Granit mặt bậc màu trắng, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 7,086 m2
58 Biển hiệu trường Chương V của E-HSMT 1 gói
59 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,5245 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,5245 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 112,6624 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 4,2306 100m2
63 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 55,1415 md
64 Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Chương V của E-HSMT 49,95 m2
65 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lề, khóa, tay cài Chương V của E-HSMT 6 bộ
66 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm bản lề, khóa, tay cài Chương V của E-HSMT 15 bộ
67 Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 20,88 m2
68 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 30 bộ
69 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 14,58 m2
70 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, thép đặc 12x12, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Chương V của E-HSMT 50,682 m2
71 Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,631 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,2494 1m2
73 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 25,85 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 3,7863 100m2
75 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 4 cái
76 Dây dẫn thu sét trên mái, thép D10 sơn chống rỉ dẫn điện Chương V của E-HSMT 44 m
77 Dây dẫn thu sét trên mái, thép D10 sơn chống rỉ cách điện Chương V của E-HSMT 12 m
78 Dây tiếp đất thép D12 Chương V của E-HSMT 35 m
79 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V của E-HSMT 10 cọc
80 Bầu sứ Chương V của E-HSMT 4 cái
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,154 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,154 100m3
83 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m; 2x36W, gắn nổi Chương V của E-HSMT 21 bộ
84 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m; 1x18W, gắn nổi Chương V của E-HSMT 9 bộ
85 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
86 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) Chương V của E-HSMT 3 hộp
87 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Chương V của E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 9 cái
90 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Chương V của E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt cầu dao chống rò điện ELCB 2 cực 40A-30mA Chương V của E-HSMT 3 bộ
92 Lắp đặt đèn ốp trần bóng vòng compact 1x23W Chương V của E-HSMT 5 bộ
93 Lắp đặt công tắc đôi-10A Chương V của E-HSMT 10 cái
94 Lắp đặt công tắc đơn-10A Chương V của E-HSMT 3 cái
95 Lắp đặt công tắc ba-10A Chương V của E-HSMT 4 cái
96 Consol đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi-16A Chương V của E-HSMT 21 cái
98 Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W + hộp số Chương V của E-HSMT 18 cái
99 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
100 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
101 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 105 m
102 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
103 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 320 m
104 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 135 m
105 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 410 m
106 Băng dính Chương V của E-HSMT 10 cuộn
107 Bình khí CO2 Chương V của E-HSMT 3 bình
108 Bình bột MF4 Chương V của E-HSMT 3 bình
109 Tiêu lệnh, nội quy Chương V của E-HSMT 3 bộ
110 Hộp dựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 hộp
111 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Chương V của E-HSMT 21 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Chương V của E-HSMT 21 cái
113 Lắp đặt xí bệt (người lớn) Chương V của E-HSMT 3 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 cái
115 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 3 cái
116 Lắp đặt phễu thu sàn inox, 150x150 Chương V của E-HSMT 6 cái
117 Lắp đặt phễu thu sàn inox, 100x100 Chương V của E-HSMT 6 cái
118 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng Chương V của E-HSMT 15 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
121 Lắp đặt van phao, D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
123 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 0,28 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 0,86 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
126 Lắp đặt van cửa có ren, D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
127 Lắp đặt rắc co, D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
128 Lắp đặt van cửa có ren, D25 Chương V của E-HSMT 6 cái
129 Lắp đặt rắc co, D25 Chương V của E-HSMT 6 cái
130 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32/25 Chương V của E-HSMT 4 cái
132 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 8 cái
133 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20 Chương V của E-HSMT 48 cái
134 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 Chương V của E-HSMT 3 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 Chương V của E-HSMT 11 cái
136 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 4 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 8 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PPR, D20 Chương V của E-HSMT 8 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 Chương V của E-HSMT 48 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 48 cái
141 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
142 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D75 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
143 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60 Chương V của E-HSMT 0,35 100m
144 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 Chương V của E-HSMT 0,36 100m
145 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
146 Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D110x110 Chương V của E-HSMT 16 cái
147 Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D60x60 Chương V của E-HSMT 9 cái
148 Lắp đặt côn nhựa, D60/34 Chương V của E-HSMT 7 cái
149 Lắp đặt côn nhựa, D110/42 Chương V của E-HSMT 3 cái
150 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
151 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
152 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
153 Miệng thông tắc, D110 Chương V của E-HSMT 4 cái
154 Miệng thông tắc, D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt cút nhựa 90, D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
157 Lắp đặt cút nhựa 135, D60 Chương V của E-HSMT 5 cái
158 Lắp đặt cút nhựa 135, D42 Chương V của E-HSMT 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa 135, D34 Chương V của E-HSMT 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa 90, D75 Chương V của E-HSMT 3 cái
161 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
162 Lắp đặt cút nhựa 135, D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt cút nhựa 135, D34 Chương V của E-HSMT 4 cái
164 Lắp nút bịt ống nhựa, D110 Chương V của E-HSMT 18 cái
165 Lắp nút bịt ống nhựa, D60 Chương V của E-HSMT 8 cái
166 Lắp nút bịt ống nhựa, D42 Chương V của E-HSMT 10 cái
167 Lắp nút bịt ống nhựa, D34 Chương V của E-HSMT 10 cái
168 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, D90 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
169 Lắp đặt cút nhựa 90, D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
170 Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100 Chương V của E-HSMT 8 cái
171 Neo inox treo ống, D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
172 Neo inox treo ống, D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
173 Neo inox treo ống, D42 Chương V của E-HSMT 10 cái
174 Neo inox treo ống, D34 Chương V của E-HSMT 10 cái
175 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,3335 100m3
176 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,4366 m3
177 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,8445 m3
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2367 tấn
179 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1283 tấn
180 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1084 100m2
181 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,1917 m3
182 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,5014 m3
183 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0456 100m2
184 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 42,734 m2
185 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,964 m3
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0506 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.809204E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16184E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét; + Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.710.962.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.421.924.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->