Gói thầu: Xây dựng 05 phòng học các trường mầm non Tiến Thắng, Đồng Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Xây dựng 05 phòng học các trường mầm non Tiến Thắng, Đồng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:07:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,872,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 167,1288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nhà bằng máy xúc | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,5568 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 155,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 155,66 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,3189 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,3527 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,1524 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2463 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6793 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,942 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2718 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,5603 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3747 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4458 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5815 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0361 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9722 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,929 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3928 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8063 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9803 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,4711 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3242 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,2047 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,891 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,8539 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2934 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,6084 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,4419 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,7654 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9551 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,8917 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 355,0536 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,494 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 390,9294 | m2 |
| 45 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,4144 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,266 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 285,3856 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,68 | m |
| 50 | Vét lõm cột | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,182 | m2 |
| 52 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 35,182 | m2 |
| 53 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) | Chương V của E-HSMT | 23,5924 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 427,3438 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 355,0536 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 412,1456 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 794,9954 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 435,962 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 15,2136 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 197,152 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 45,262 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 83,97 | m2 |
| 63 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Cửa cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 68 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12, cả lắp dựng và sơn 3 nước: | Chương V của E-HSMT | 34,126 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,9332 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 16,443 | m2 |
| 73 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 7,356 | m2 |
| 74 | Đá Granit tự nhiên màu trắng | Chương V của E-HSMT | 2,9424 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2092 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2092 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,9488 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,8287 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Con sơn đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 100 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, 150x150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, 100x100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao, D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van cửa có ren, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co, D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 128 | Phụ kiện phòng tắm đủ bộ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Dây cấp thiết bị | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D75 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D110x110 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D60x60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa, D60/34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa, D110/42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa 90, D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Miệng thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Miệng thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa 135, D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa 90, D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa 135, D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 135, D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 135, D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 90, D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 90, D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 90, D60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa 90, D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa 90, D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Neo INOX treo ống D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 157 | Neo INOX treo ống D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Neo INOX treo ống D42 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 159 | Neo INOX treo ống D34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 163 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 167 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 168 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 169 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 170 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 171 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2531 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 178 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3081 | m3 |
| 179 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5014 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 183 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,6014 | m2 |
| 184 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,1723 | m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 190 | Cút sành | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,7193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,1674 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,0319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2461 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,0347 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8895 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,1889 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8827 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8893 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1179 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 để đắp, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,369 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2941 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,1587 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3301 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,8294 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,3242 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,389 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,4106 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,3587 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,063 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,2332 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2636 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,575 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5532 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3664 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch B 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 103,3399 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7375 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,3017 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 376,9932 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,5214 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 345,4602 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,9696 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 394,0879 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,87 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 101,88 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 376,993 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 376,993 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 889,729 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 889,729 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,3008 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 96,7824 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 318,6713 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 24,6648 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 104,355 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 68,6817 | m2 |
| 52 | Sản xuất máng rửa tay bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 53 | Lắp dựng máng rửa tay inox | Chương V của E-HSMT | 6,2361 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8438 | m3 |
| 56 | Đá Granit mặt bậc màu đen mờ, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 14,9203 | m2 |
| 57 | Đá Granit mặt bậc màu trắng, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,086 | m2 |
| 58 | Biển hiệu trường | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5245 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5245 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,6624 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 4,2306 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 55,1415 | md |
| 64 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lề, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm bản lề, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 67 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 69 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, thép đặc 12x12, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 50,682 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,2494 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 25,85 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,7863 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Dây dẫn thu sét trên mái, thép D10 sơn chống rỉ dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 77 | Dây dẫn thu sét trên mái, thép D10 sơn chống rỉ cách điện | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 78 | Dây tiếp đất thép D12 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 80 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m; 2x36W, gắn nổi | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m; 1x18W, gắn nổi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu dao chống rò điện ELCB 2 cực 40A-30mA | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng vòng compact 1x23W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Consol đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi-16A | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W + hộp số | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 102 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 106 | Băng dính | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 107 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 108 | Bình bột MF4 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 109 | Tiêu lệnh, nội quy | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Hộp dựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, 150x150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, 100x100 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt van phao, D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van cửa có ren, D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co, D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co, D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D75 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D110x110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D60x60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa, D60/34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa, D110/42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa 90, D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Miệng thông tắc, D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Miệng thông tắc, D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa 135, D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa 90, D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 135, D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa 135, D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa 135, D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa 90, D75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa 90, D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa 135, D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 135, D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt ống nhựa, D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt ống nhựa, D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt ống nhựa, D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt ống nhựa, D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 90, D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Neo inox treo ống, D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Neo inox treo ống, D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Neo inox treo ống, D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Neo inox treo ống, D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8445 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 181 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1917 | m3 |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5014 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,734 | m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.809204E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét; + Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.710.962.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.421.924.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi