Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693024-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210649394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:05:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,213,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trụ sở làm việc + nhà công sản + bê tông asphalt sân
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,84 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 546,79 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, trong nhà, lan can, tường chắn mái, bề mặt… Theo thiết kế bản vẽ thi công 5.498,56 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 2.070,68 m2
5 Phá dỡ nền gạch cũ các tầng, nhà wc Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.197,54 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Theo thiết kế bản vẽ thi công 364,39 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, Theo thiết kế bản vẽ thi công 98,6 m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 200,48 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 200,48 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế bản vẽ thi công 326,23 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế bản vẽ thi công 326,23 m3
12 Xây tường ngăn WC bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,14 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,41 m3
14 Trát vá tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30: Theo thiết kế bản vẽ thi công 206,5 m2
15 Ốp lại tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 362,23 m2
16 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.092,95 m2
17 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 107,28 m2
18 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 107,28 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC Theo thiết kế bản vẽ thi công 107,28 m2
20 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 251,79 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái khu vực để tét nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 138 m2
22 Xây cơi tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,49 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 66,42 m2
24 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 493,88 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 493,88 m2
27 Lắp dựng lại cửa vào khuôn Theo thiết kế bản vẽ thi công 499,28 1m2
28 Vách nhôm kính mua thẳng Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,75 m2
29 Vách kính nhôm hệ, 110 màu nâu , kính trắng mờ dày 6.38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,38 m2
30 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,13 m2
31 Cửa đi nhôm hệ Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,04 m2
32 Cửa sổ nhôm thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,62 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,66 m2
34 Phụ kiện cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
35 Vệ sinh các cửa còn lại Theo thiết kế bản vẽ thi công 478,77 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ướt trần khu WC Theo thiết kế bản vẽ thi công 104,88 m2
37 Tháo dỡ trần cũ khu WC Theo thiết kế bản vẽ thi công 104,88 m2
38 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,52 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,52 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,52 m2
41 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 108 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 108 1m2
43 Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 lớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,43 m2
44 Tháo dỡ ốp lát cầu thang cũ Theo thiết kế bản vẽ thi công 179,73 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 179,73 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 6.273,99 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.501,75 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,76 100m2
49 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,51 100m2
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,51 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,42 100m2
52 Mua bê tông nhựa nóng C12,5 Theo thiết kế bản vẽ thi công 159,86 tấn
53 Tôn úp nóc nhà thi đấu ( 20m) Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
54 Thay máng thoát nước nhà công sản L=28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 28 m
B Cải tạo cấp điện + cấp thoát nước
1 Đèn tuýp đôi SUNMAC kiểu bat Ten (2*36)/40W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 92 bộ
2 Công tắc 1 hạt 1 chiều , điều tốc quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
3 Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
4 Mặt 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
5 Mặt 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
6 Atomat 1 tét = 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
7 Mặt atomat đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
8 Mặt viền 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
9 Mặt viền 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
10 Đế Atomat âm tường: Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
11 Đế ngựa âm tường: Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
12 Đèn nhà công sản Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
13 Ống UPVC, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,55 100m
14 Ống UPVC ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,65 100m
15 Ống UPVC, ĐK 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
16 Ống UPVC, ĐK 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
17 Ống UPVC, ĐK 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,65 100m
18 Ống nhựa HDPE PP-R D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m
19 Ống nhựa HDPE PP-R D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
20 Ống nhựa HDPE PP-R D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,28 100m
21 Ống nhựa HDPE PP-R D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
22 Cút nhựa UPVC, ĐK 110- 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
23 Cút nhựa UPVC, ĐK 90- 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
24 Cút nhựa UPVC, ĐK 48- 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
25 Cút nhựa UPVC, ĐK 110- 135 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
26 Cút nhựa UPVC, ĐK 90- 135 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
27 Tê nhựa UPVC, ĐK 110- 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
28 Tê nhựa UPVC, ĐK 90- 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
29 Tê nhựa UPVC, ĐK 76- 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
30 Tê nhựa UPVC, ĐK 90*34: Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
31 Côn nhựa UPVC, ĐK 90*76: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
32 Côn nhựa UPVC, ĐK 90*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
33 Côn nhựa UPVC, ĐK 110*48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
34 Côn nhựa UPVC, ĐK 110*76: Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
35 Côn nhựa UPVC, ĐK 90*76: Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
36 Tê nhựa UPVC, ĐK 110 - 135 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
37 Tê nhựa UPVC, ĐK 90 - 135 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
38 Cút nhựa HDPE -PPR D50: Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
39 Cút nhựa HDPE -PPR D20: Theo thiết kế bản vẽ thi công 65 cái
40 Cút nhựa HDPE -PPR D32*20: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
41 Cút nhựa ren ngoài HDPE -PPR D20*1/2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
42 Khớp nồi ren ngoài HDPE -PPR D20*1/2: Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
43 Côn thu nhựa HDPE -PPR D50*40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
44 Côn thu nhựa HDPE -PPR D 40*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
45 Côn thu nhựa HDPE -PPR D 32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
46 Tê nhựa ren trong HDPE - PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
47 Tê nhựa ren ngoài HDPE - PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
48 Tê nhựa HDPE -PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
49 Tê nhựa HDPE -PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
50 Tê nhựa HDPE -PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
51 Tê nhựa HDPE -PPR D50*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
52 Tê nhựa HDPE -PPR D40*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
53 Tê nhựa HDPE -PPR D32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
54 Van khóa - Đk = 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
55 Van khóa - Đk = 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
56 Van khóa - Đk = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
57 Khớp nối ren ngoài đk = 20*1/2: Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
58 Khớp nối ren trong đk = 20*1/2: Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
59 Rắc co nhựa HDPE -PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
60 Rắc co nhựa HDPE -PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
61 Rắc co nhựa HDPE -PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
62 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
63 Chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
64 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 cái
65 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 cái
66 Bộ Vòi cảm ứng lắp cho chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
67 Kép thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 58 cái
68 Tê thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
69 Măng sông thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
70 Phễu thu nước INOX , ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 cái
71 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
72 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
73 Vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 cái
74 ống kiểm tra mặt bích PVC đk = 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
75 ống kiểm tra mặt bích PVC đk = 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
76 keo dán ống nhựa PVC Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 tuýp
77 Van phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
78 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
79 Tiểu treo + Vòi bấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
80 Công đục lắp đặt ống cấp nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 công
81 Hút sạch bể tự hoại Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
82 Sen tắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
83 Bính nước nóng lạnh 30L Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31983E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo nhà, trụ sở làm việc). Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (Giá trị phần thi công xây dựng công trình dân dụng phải đạt ≥ 1,364 tỷ đồng, giá trị phần thi công thảm bê tông nhựa phải đạt ≥ 0,186 tỷ đồng). Trường hợp 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 1,55 tỷ đồng nhưng trong hợp đồng không có hạng mục thảm BTN, thì nhà thầu phải có 02 hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị phải đạt ≥ 1,364 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa có giá trị phải đạt ≥ 0,186 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->