Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696370-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210687504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:01:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,894,441,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,4631 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế 22,5398 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,4771 100m3
4 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,0142 100m3
5 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi Theo thiết kế 0,2114 100m3
B CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác bê tông
1 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo thiết kế 4,8416 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M250 Theo thiết kế 6,1271 m3
3 Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 Theo thiết kế 10,1748 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, M250 Theo thiết kế 5,0096 m3
5 Bê tông dầm đá 1x2, M250 Theo thiết kế 3,55 m3
6 Bê tông sàn đá 1x2, M250 Theo thiết kế 0,708 m3
7 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M200 Theo thiết kế 4,28 m3
C CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác ván khuôn
1 SXLD ván khuôn móng Theo thiết kế 0,2011 100m2
2 SXLD ván khuôn đà kiềng Theo thiết kế 1,0207 100m2
3 SXLD ván khuôn cột Theo thiết kế 0,9705 100m2
4 SXLD ván khuôn dầm Theo thiết kế 1,0232 100m2
5 SXLD ván khuôn sàn Theo thiết kế 0,0708 100m2
6 SXLD ván khuôn lanh tô, bổ trụ Theo thiết kế 0,5557 100m2
D CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác cốt thép
1 SXLD cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,0444 tấn
2 SXLD cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,6528 tấn
3 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo thiết kế 0,2191 tấn
4 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo thiết kế 1,0408 tấn
5 SXLD cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế 0,0983 tấn
6 SXLD cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế 0,4775 tấn
7 SXLD cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế 0,1771 tấn
8 SXLD cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế 0,1022 tấn
9 SXLD cốt thép sàn, đường kính Theo thiết kế 0,9897 tấn
10 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế 0,4566 tấn
11 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Theo thiết kế 0,0261 tấn
E CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác xây, tô, sơn, bả
1 Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 Theo thiết kế 30,55 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 506,96 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 506,96 m2
4 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 97,05 m2
5 Trát dầm, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 157,89 m2
6 Trát trần, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 7,08 m2
7 Láng nền sàn dày trung bình 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1,83 m2
8 Bả bằng mastic vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà Theo thiết kế 768,98 m2
9 Bả bằng mastic vào tường trong nhà Theo thiết kế 18,56 m2
10 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 768,98 m2
11 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 18,56 m2
F CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác nền trần
1 Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75 Theo thiết kế 6,44 m2
2 Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Theo thiết kế 6,44 m2
G CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác chống thấm
1 Chống thấm bằng SIKA TOPSEAL 107 định mức 1,5kg/m2/lớp (tối thiểu 2 lớp) Theo thiết kế 1,83 m2
H CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Mái ngói
1 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,0402 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,0402 tấn
3 Lợp ngói loại 22 viên/m2 Theo thiết kế 0,075 100m2
I CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: Công tác khác
1 CCLD tường rào loại 1, sắt hộp 20x20x1,2mm Theo thiết kế 10,26 m2
2 CCLD chông sắt tường rào loại 2 Theo thiết kế 100,1 md
3 CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Theo thiết kế 1,98 m2
4 CCLD cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Theo thiết kế 5,72 m2
5 CCLD bộ chữ cửa cổng Theo thiết kế 1 bộ
6 CCLD cổng lùa điện sắt hộp sơn tĩnh điện Theo thiết kế 13,23 m2
7 CCLD Mô tơ cổng Theo thiết kế 1 bộ
8 CCLD cổng phụ sắt hộp sơn tĩnh điện Theo thiết kế 2,94 m2
J BỂ TỰ HOẠI: Công tác đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,8744 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,304 100m3
3 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi Theo thiết kế 0,5704 100m3
K BỂ TỰ HOẠI: Công tác bê tông
1 Bê tông lót đáy bể đá 1x2, M150 Theo thiết kế 1,7823 m3
2 Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 có phụ gia chống thấm B6 Theo thiết kế 6,551 m3
3 Bê tông vách bể đá 1x2, M250 có phụ gia chống thấm B6 Theo thiết kế 14,435 m3
4 Bê tông nắp bể đá 1x2, M250 Theo thiết kế 3,1305 m3
L BỂ TỰ HOẠI: công tác ván khuôn
1 SXLD ván khuôn đáy bể Theo thiết kế 0,1206 100m2
2 SXLD ván khuôn thành bể Theo thiết kế 1,6331 100m2
3 SXLD ván khuôn nắp bể Theo thiết kế 0,3734 100m2
M BỂ TỰ HOẠI: Công tác cốt thép
1 SXLD cốt thép bể, đường kính Theo thiết kế 1,1307 tấn
2 SXLD cốt thép bể, đường kính Theo thiết kế 1,7 tấn
N BỂ TỰ HOẠI: Công tác khác
1 CCLD tấm WATERSTOP V25 Theo thiết kế 47 m
2 Xây tường gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 Theo thiết kế 3,0555 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 104,7475 m2
4 Quét chống thấm 2 lớp bằng SIKA TOPSEAL 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp) Theo thiết kế 104,7475 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khối lượng Theo thiết kế 14 cái
6 CCLD thép V50x2,5mm Theo thiết kế 98,4 m
O SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Nến sân
1 Bóc xà bần hiện hữu Theo thiết kế 26,712 m3
2 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,1526 100m3
3 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 Theo thiết kế 0,0763 m3
4 Chống thấm bằng SIKA BITUSEAL T-130 SG (theo quy trình nhà sản xuất) Theo thiết kế 58,89 m2
5 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 Theo thiết kế 135,21 m2
P SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Đường nối
1 Cấp phối đá dăm 0x4 Theo thiết kế 0,0906 100m3
2 SXLD cốt thép nền, đường kính Theo thiết kế 0,0645 tấn
3 Bê tông nền, đá 1x2, M200 Theo thiết kế 7,2504 m3
4 Xoa phẳng mặt bê tông, lăn nhám Theo thiết kế 60,42 m2
Q SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Bó vỉa
1 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 Theo thiết kế 0,4382 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo thiết kế 1,6902 m3
3 Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 15,8065 m2
4 Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà Theo thiết kế 15,8065 m2
5 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 15,8065 m2
R SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH: Cây xanh
1 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh Theo thiết kế 32,94 m3
2 Trồng cỏ đậu Theo thiết kế 1,647 m2
3 Trồng cây điệp vàng Theo thiết kế 3 cây
4 Trồng cây hoàng nam Theo thiết kế 30 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh Theo thiết kế 33 1 cây/ năm
S HỆ THỐNG ĐIỆN: Thiết bị điện, Cáp điện và Ống
1 Đèn led T8 gắn nổi 20w Theo thiết kế 1 bộ
2 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo thiết kế 1 cái
3 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo thiết kế 2 cái
4 1C Cu/PVC 2.5mm2 Theo thiết kế 30 m
5 1C Cu/PVC 4.0mm2 Theo thiết kế 390 m
6 1C Cu/PVC 10mm2 Theo thiết kế 20 m
7 1C Cu/XLPE/PVC 10mm2 Theo thiết kế 40 m
8 Ống điện D20 Theo thiết kế 140 m
9 Ống điện D32 Theo thiết kế 10 m
10 Ống HDPE D125/100 Theo thiết kế 0,15 100m
11 Ống HDPE D65/50 Theo thiết kế 0,15 100m
T HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-BV
1 MCB 2P-40A-6Ka Theo thiết kế 1 Cái
2 MCB 1P-25A-4.5Ka Theo thiết kế 1 Cái
3 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo thiết kế 1 Cái
4 RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA Theo thiết kế 1 Cái
5 Bảng điện 6 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo thiết kế 1
6 Phụ kiện hệ thống điện Theo thiết kế 1
U HỆ THỐNG CAMERA
1 Keyboard điều khiển Theo thiết kế 1 cái
2 Đầu ghi camera IP 12 kênh + 2x2TB+ màn led 21inch Theo thiết kế 1 cái
3 Cáp camera RG6 Theo thiết kế 960 m
4 Cáp diện 2x1Cx2.5mm2 Theo thiết kế 768 m
5 Ống điện D20 Theo thiết kế 1.728 m
6 Ống điện mềm D20 Theo thiết kế 32 m
7 Phụ kiện hệ thống camera Theo thiết kế 1
V HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1 Giá đỡ máy lạnh 1hp Theo thiết kế 2 máy
2 Ống ga 9.5 Theo thiết kế 0,15 100m
3 Ống ga 6.5 Theo thiết kế 0,15 100m
4 Cách nhiệt D6-9mm Theo thiết kế 0,15 100m
5 Cách nhiệt D10-9mm Theo thiết kế 0,15 100m
6 Cách nhiệt D28-9mm Theo thiết kế 0,06 100m
7 Ống uPVC DN20 Theo thiết kế 0,06 100m
8 Co DN20 Theo thiết kế 4 cái
9 Lơi DN20 Theo thiết kế 4 cái
10 Quạt hút 75m3/h Theo thiết kế 14 cái
11 Quạt hút 360m3/h Theo thiết kế 6 cái
12 Quạt hút 540m3/h Theo thiết kế 2 cái
13 Quạt hút 900m3/h Theo thiết kế 2 cái
14 Phụ kiện hệ thống lạnh Theo thiết kế 1
W PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống báo cháy
1 Đầu báo khói 24V Theo thiết kế 19 bộ
2 Đầu báo nhiệt 12-30 VDC Theo thiết kế 53 bộ
3 Nút nhấn khẩn vuông 12-30 VDC Theo thiết kế 12 bộ
4 Chuông báo cháy 6", 24Vdc 92dBA Theo thiết kế 12 bộ
5 Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.0 mm2 Theo thiết kế 860 m
6 Cáp cấp nguồn chuông 2x1.5mm2 Theo thiết kế 258 m
7 Ống luồn dây PVC D16 Theo thiết kế 823 m
8 Ống luồn dây PVC D32 Theo thiết kế 24 m
9 Vật tư phụ thi công (Nối, co , tê, móc PVC, tắc kê, vít, băng keo,…) Theo thiết kế 1
X PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống chiếu sáng khẩn cấp
1 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo thiết kế 57 bộ
2 Đèn Exit 2 mặt không mũi tên Theo thiết kế 6 bộ
3 Đèn Exit 2 mặt 01 mũi tên Theo thiết kế 4 bộ
4 Cáp cấp nguồn đèn 2x1.5mm2 Theo thiết kế 487 m
5 Ống PVC D16 Theo thiết kế 367 m
6 Vật tư phụ thi công (Nối, co , tê, móc PVC, tắc kê, vít, băng keo, phích cắm cái, CB điện 2 pha…) Theo thiết kế 1
Y PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống chữa cháy
1 Cáp cấp nguồn bơm điện 3Cx6 + 1Cx4 mm2 Theo thiết kế 20 m
2 Cáp cấp nguồn bơm bù áp 4Cx4mm2 Theo thiết kế 10 m
3 Cáp điều khiển Công tắc áp lực 2x1.0mm2 Theo thiết kế 30 m
4 Ống luồn dây PVC D60 + phụ kiện Theo thiết kế 12 m
5 Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện Theo thiết kế 12 m
6 Van khóa mặt bích DN80 Theo thiết kế 2 cái
7 Van khóa mặt bích DN65 Theo thiết kế 4 cái
8 Van 1 chiều bướm DN65 Theo thiết kế 2 cái
9 Chống rung mặt bích DN65 Theo thiết kế 4 cái
10 Y lọc mặt bích DN65 Theo thiết kế 2 cái
11 Van hút mặt bích DN65 Theo thiết kế 2 cái
12 Van khóa ren tay gạt DN40 Theo thiết kế 2 cái
13 Van khóa ren tay gạt DN25 Theo thiết kế 2 cái
14 Van khóa ren tay gạt DN15 Theo thiết kế 4 cái
15 Van 1 chiều ren DN25 Theo thiết kế 1 cái
16 Van an toàn kiểu Piston DN40 Theo thiết kế 1 cái
17 Chống rung ren DN25 Theo thiết kế 2 cái
18 Y lọc ren DN25 Theo thiết kế 1 cái
19 Đồng hồ áp lực 10 Kg/Cm2 + Siphon + van Theo thiết kế 1 cái
20 Công tắc áp lực 10 Kg/Cm2 + Siphon + van Theo thiết kế 3 cái
21 Tê thép đen DN80 Theo thiết kế 2 cái
22 Tê giảm thép đen DN80/65 Theo thiết kế 2 cái
23 Tê giảm thép đen DN80/40 Theo thiết kế 1 cái
24 Tê giảm thép đen DN80/25 Theo thiết kế 1 cái
25 Tê ren STK DN40 Theo thiết kế 2 cái
26 Co 90 thép đen DN80 Theo thiết kế 2 cái
27 Co 90 thép đen DN65 Theo thiết kế 4 cái
28 Co 90 ren STK DN40 Theo thiết kế 4 cái
29 Co 90 ren STK DN25 Theo thiết kế 2 cái
30 Giảm thép đen DN65/50 Theo thiết kế 2 cái
31 Hai đầu ren DN40 Theo thiết kế 2 cái
32 Rắc co DN40 + roong Theo thiết kế 2 cái
33 Mặt bích rỗng DN80, 5K Theo thiết kế 3 bích
34 Mặt bích rỗng DN65, 5K Theo thiết kế 34 bích
35 Mặt bích rỗng DN50, 5K Theo thiết kế 2 bích
36 Mặt bích mù DN80, 5K Theo thiết kế 2 bích
37 Sắt V50x50x5 mm Theo thiết kế 18 Mét
38 Khoan rút lõi D90 Theo thiết kế 14 VT
39 Hộp đựng cuộn vòi 220x600x600x1.5mm Theo thiết kế 12 hộp
40 Van chữa cháy DN50 Theo thiết kế 12 cái
41 Cuộn vòi DN50, 20 Mét Theo thiết kế 12 Cuộn
42 Lăng phun DN50, 13mm Theo thiết kế 12 Cái
43 Họng tiếp DN80, 2 ngõ ra DN65 Theo thiết kế 1 cái
44 Đầu phun hướng lên DN15, K=5.6, 68oC Theo thiết kế 45 cái
45 Van xã khí DN25 Theo thiết kế 2 cái
46 Ống STK DN90, 3.2mm Theo thiết kế 0,72 100m
47 Ống STK DN65, 2.9mm Theo thiết kế 0,84 100m
48 Ống STK DN50, 2.9mm Theo thiết kế 0,12 100m
49 Ống STK DN40, 2.9mm Theo thiết kế 0,12 100m
50 Ống STK DN25, 2.6mm Theo thiết kế 0,54 100m
51 Ống STK DN20, 2.6mm Theo thiết kế 0,78 100m
52 Tê thép đen DN80 Theo thiết kế 5 cái
53 Tê giảm thép đen DN80/50 Theo thiết kế 2 cái
54 Tê giảm thép đen DN80/40 Theo thiết kế 3 cái
55 Tê thép đen DN65 Theo thiết kế 1 cái
56 Tê giảm thép đen DN65/50 Theo thiết kế 12 cái
57 Giảm thép đen DN80/65 Theo thiết kế 1 cái
58 Co 90 thép đen DN80 Theo thiết kế 7 cái
59 Co 90 thép đen DN65 Theo thiết kế 6 cái
60 Tê giảm ren STK DN40/20 Theo thiết kế 4 cái
61 Tê giảm ren STK DN25/20 Theo thiết kế 14 cái
62 Tê ren STK DN20 Theo thiết kế 12 cái
63 Co 90 ren STK DN50 Theo thiết kế 24 cái
64 Co 90 ren STK DN25 Theo thiết kế 3 cái
65 Co 90 giảm ren STK DN25/20 Theo thiết kế 1 cái
66 Co 90 ren STK DN20 Theo thiết kế 12 cái
67 Giảm ren DN20/15 Theo thiết kế 45 cái
68 Cà rá DN40/25 Theo thiết kế 3 cái
69 Cà rá DN25/20 Theo thiết kế 10 cái
70 Măng xông DN25 Theo thiết kế 2 cái
71 Sơn đỏ Theo thiết kế 5 Kg
72 Sơn chống ghỉ Theo thiết kế 5 Kg
73 Bình bột ABC 08 Kg Theo thiết kế 18 bình
74 Bình CO2 05 Kg Theo thiết kế 18 bình
75 Kệ để bình đôi Theo thiết kế 18 Cái
76 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế 18 cái
77 Vật tư phụ thi công ( Roang cao su, bulong, cùm U các loại, cùm treo các loại, ty, tán, tắc kê đạn, tắc kê sắt, đũa hàn, đá cắt, vít, tắc kê nhựa, keo AB, cao su non, silicon, xem 2 tấc, …) Theo thiết kế 1
Z PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống chống sét
1 Trụ đỡ kim thu sét STK DN50, 2.9mm Theo thiết kế 6 Mét
2 Đế trụ kim thu sét sắt V50x50x5mm Theo thiết kế 3 Mét
3 Cáp đồng dẫn sét S38, vỏ bọc PVC Theo thiết kế 40 m
4 Cáp đồng trần thoát sét S38 Theo thiết kế 25 m
5 Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện Theo thiết kế 40 m
6 Hộp kiểm tra điện trở có cầu nối cáp Theo thiết kế 1 hộp
7 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm Theo thiết kế 1 cọc
8 Khoan giếng tiếp địa 25 Mét Theo thiết kế 1 Giếng
9 Vật tư phụ thi công ( ốc siết cáp, ốc siết cọc, cáp lụa 6mm, tăng đơ cáp, que hàn, đá cắt, sơn các loại, đầu coce, vít, … Theo thiết kế 1
AA PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống thông gió, hút khói
1 Quạt hút gió thải 50 l/s, 30 Pa Theo thiết kế 2 cái
2 Giá treo quạt + chống rung Theo thiết kế 1 cái
3 Ống gió 700x400x0.7 mm, L=1000 Theo thiết kế 9 m
4 Ống gió 500x300x0.55 mm, L=1000 Theo thiết kế 9 m
5 Ống gió bít đầu 500x300x0.55 mm, L=1000 Theo thiết kế 1 m
6 Giảm 700x400-500x300, 0.7mm, L=1000mm Theo thiết kế 1 cái
7 Co 90 500x300x0.55 mm Theo thiết kế 1 cái
8 Co 90 700x400x0.7 mm Theo thiết kế 1 cái
9 Gót vuông tròn 700x400-2000, 0.7mm Theo thiết kế 2 cái
10 Lưới chắn công trùng Theo thiết kế 1 Bộ
11 Louver 600x400 Theo thiết kế 1 cái
12 Cover che mưa 2000 Theo thiết kế 1 Bộ
13 Miệng gió 240 l/s, có van hút điều chỉnh lưu lượng 300 x 400 Theo thiết kế 12 cái
14 Quạt gắn tường FAL 250x250 C/W IS Theo thiết kế 2 cái
15 Cáp chống cháy cấp nguồn quạt hút khói 4Cx2.5mm2 Theo thiết kế 50 m
16 Cáp chống cháy cấp nguồn quạt hút khói 4Cx4.0mm2 Theo thiết kế 50 m
17 Ống luồn dây PVC D60 + Phụ kiện Theo thiết kế 50 m
18 Cáp chống cháy cấp nguồn cho quạt hút gắn tường 2Cx1.5mm2 Theo thiết kế 40 m
19 Ống luồn dây PVC D20 + Phụ kiện Theo thiết kế 30 m
20 Vật tư phụ thi công (Nối, gót, support, ty treo, sắt V5, đá cắt, que hàn…) Theo thiết kế 1 HT
AB PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống báo CO
1 Đầu báo CO Theo thiết kế 3 bộ
2 Cáp chống cháy cấp tín hiệu CO, liên động báo cháy 2x1.0 mm2 Theo thiết kế 100 m
3 Cáp chống cháy cấp nguồn CO 2x1.5mm2 Theo thiết kế 60 m
4 Ống luồn dây PVC D25 + phụ kiện Theo thiết kế 60 m
5 Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện Theo thiết kế 100 m
6 Vật tư phụ thi công Theo thiết kế 1
AC PCCC & CHỐNG SÉT: Hệ thống báo Gas
1 Đầu báo gas 24 VDC Theo thiết kế 5 bộ
2 Cáp tín hiệu chống cháy 2x1.0mm2 Theo thiết kế 70 m
3 Ống luồn dây PVC D20 + phụ kiện Theo thiết kế 50 m
4 Chuông, đèn báo động 24 VDC Theo thiết kế 1 bộ
5 Bình cầu chữa cháy tự động bột BC, 06 Kg Theo thiết kế 1 Bình
6 Vật tư phụ thi công Theo thiết kế 1
AD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế 1,5392 100m3
2 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,3363 100m3
3 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi Theo thiết kế 1,5392 100m3
4 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi Theo thiết kế 1,5392 100m3
AE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác bê tông
1 Bê tông lót đáy đá 1x2, M150 Theo thiết kế 0,723 m3
2 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 Theo thiết kế 2,052 m3
3 Bê tông vách hố ga đá 1x2, M250 Theo thiết kế 4,032 m3
4 Bê tông nắp bể đá 1x2, M250 Theo thiết kế 0,2655 m3
AF HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác ván khuôn
1 SXLD ván khuôn đáy bể Theo thiết kế 0,0768 100m2
2 SXLD ván khuôn thành bể Theo thiết kế 0,8256 100m2
3 SXLD ván khuôn nắp bể Theo thiết kế 0,0138 100m2
AG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác đặt cống D300
1 Cung cấp lắp đặt cống bê tông ly tâm D300 Theo thiết kế 24 đoạn cống
2 Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông ly tâm D300 Theo thiết kế 48 cái
AH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Công tác khác
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 0,3168 m2
2 Quét chống thấm 2 lớp bằng SIKA TOPSEAL 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp) Theo thiết kế 0,3168 m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khối lượng Theo thiết kế 9 cái
4 CCLD thép V50x2,5mm Theo thiết kế 86,4 m
5 Ống uPVC DN50 Theo thiết kế 0,04 100m
6 Ống uPVC DN150 Theo thiết kế 0,55 100m
7 Cầu chắn rác DN50 Theo thiết kế 1 cái
8 Co DN50 Theo thiết kế 2 cái
9 Phụ kiện hệ thống thoát nước Theo thiết kế 1
AI PHẦN THIẾT BỊ
1 Camera analogue cố định Theo thiết kế và HSMT 21 cái
2 Camera analogue thân xoay Theo thiết kế và HSMT 11 cái
3 Trung tâm báo cháy 10 kênh, 24 VDC Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
4 Bơm điện chữa cháy Q=27m3/h, H=49M(65/50), có đế bơm - CN 50-250/11 Theo thiết kế và HSMT 2 bộ
5 Bơm bù áp Q=2,4m3/h, H=61M (32/32) - MVM 4-10/2.2 Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
6 Tủ điều khiển 3 bơm chạy tự động (15Hp x 2 bơm + 3Hp x 1 bơm) Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
7 Kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp=40 Mét Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
8 Quạt hướng trục hút khói 2 cấp độ, bọc chống cháy 2h, tiêu âm 2 đầu quạt Q1 = 1800 l/s, P=300 Pa Q2 = 2800 l/s, P=520 Pa Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
9 Tủ điều khiển quạt Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
10 Bộ điều khiển CO Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
11 Trung tâm báo gas 24 VDC Theo thiết kế và HSMT 1 bộ
12 Máy lạnh 1HP Theo thiết kế và HSMT 2 bộ
13 Thang nâng thức ăn (Tải trọng 250kg, 04 điểm dừng, tốc độ 30m/p) Theo thiết kế và HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Hóa đơn VAT đính kèm. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. -Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... - Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->