Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697082-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:42:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,105,119,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 978,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Chi phí đảm bảo giao thông
C g. Phần hổ trợ thi công đường
D g1. Rào chắn thi công tôn sóng (thi công 76 phân đoạn, thời gian 12 tháng)
1 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 216 m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 27 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,091 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
E g2. Rào chắn thi công thép
1 Thép hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
2 Sơn chống rỉ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m2
F g3. Cọc gỗ và dây phản quang
1 Cọc gỗ, L=1,2m Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m
2 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 4,41 m2
3 Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,42 m3
4 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
5 Thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
6 Dây phản quang trắng đỏ Theo hồ sơ thiết kế 300 m
G g4. Biển báo công trường và các công tác khác (Biển báo, trụ biển báo: ĐMx0,5)
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x130)cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x100)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Ván khuôn biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
10 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
11 Trụ biển báo tráng kẽm D90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
H g4. Phần không tính khấu hao
1 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 1.368 cái
2 Lắp đặt hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 2,531 tấn
3 Tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 2,531 tấn
4 Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 1.515 cái
5 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,5/7) Theo hồ sơ thiết kế 720 công
I HẠNG MỤC XÂY DỰNG
J 1. Phần Giao thông
K a. Chuẩn bị mặt bằng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế 495 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế 495 gốc cây
3 Vận chuyển cây xanh đã chặt phá đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 10 ca
4 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 270,69 100m2
L b. Nền đường
1 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 26,466 100m3
2 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 16,853 100m3
3 Rãi vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ thiết kế 431,624 100m2
4 Đắp lề, mái taluy bằng đất đỏ, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 141,624 100m3
5 Cung cấp đất đỏ Theo hồ sơ thiết kế 19.544,112 m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 156,776 100m3
7 Bù vênh đắp nền đường bằng đá mi, K>=1 Theo hồ sơ thiết kế 59,995 100m3
8 Cung cấp đá mi Theo hồ sơ thiết kế 8.519,29 m3
M c. Móng, mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 56,555 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo hồ sơ thiết kế 194,106 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế 194,106 100m2
4 Vệ sinh nền đá trước khi láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế 19.410,6 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 194,106 100m2
6 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 194,106 100m2
N d. Mốc Quan trắc
1 Thép tròn D=40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 tấn
2 Ống STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
3 Nắp chụp Ống STK Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
4 Gia công thép bản 500x500x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
5 Lắp đặt thép bản 500x500x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
6 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
7 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu ký 20 Theo hồ sơ thiết kế 158 chu kỳ đo
O e. Gia cố cừ tràm chân taluy, nền đường
1 Đào nền đường mở rộng-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,69 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1.094,58 100m
3 Đóng vật liệu rời vào bao-loại 20kg/bao, số lớp bao loại một lớp bao dứa Theo hồ sơ thiết kế 246,14 tấn
4 Đắp bao tải đất đỏ gia cố Theo hồ sơ thiết kế 9,909 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 9,698 100m3
P f. Tổ chức giao thông
Q f1. Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 35,868 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 30,012 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,598 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,496 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 4,524 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 17,568 m3
7 Sơn trắng, đỏ cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 168,36 1m2
8 Lắp đặt cọc tiêu bê tông (không tính VL) Theo hồ sơ thiết kế 732 1 cọc
R f2. Biển báo
1 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Theo hồ sơ thiết kế 54 1 trụ
2 Cung cấp biển báo tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Cung cấp biển báo tam giác D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
4 Cung cấp biển báo tên đường 50x30cm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
5 Đào móng cột tiêu-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,619 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,53 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m3
S f3. Hộ lan mềm
1 Cung cấp tấm đầu cong Theo hồ sơ thiết kế 144 tấm
2 Cung cấp tole sóng 3320x310mm Theo hồ sơ thiết kế 673 tấm
3 Cung cấp trụ U160x160, L=1,75m Theo hồ sơ thiết kế 673 trụ
4 Thép tấm dày 5mm, KT 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế 1.056,61 kg
5 Cung cấp Bulon D16, L=20cm Theo hồ sơ thiết kế 1.346 cái
6 Cung cấp Bulon D16, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 5.384 cái
7 Cung cấp tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 673 cái
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 2.019 m
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 30,285 m3
10 Đào móng hộ lan-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 30,285 m3
T g. Phần thoát nước cống ngang:
U g1. Đê quay bênh đồng
1 Đóng cừ gỗ bạch đàn (bao đê quây) phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 89,756 100m
2 Đóng cừ gỗ bạch đàn (bao đê quây) phần ngập đất (ĐMx0,75) Theo hồ sơ thiết kế 51,964 100m
3 Cung cấp cừ bạch đàn đk 15-20cm, L=6m Theo hồ sơ thiết kế 149,512 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật làm đê quay Theo hồ sơ thiết kế 9,133 100m2
5 Thép neo đk 6mm Theo hồ sơ thiết kế 125,652 kg
6 Đắp bờ kênh mương dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 384,01 m3
7 Nhổ cọc cừ đê quay bằng máy (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 141,72 100m
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 384,01 m3
V g2. Cống ngang
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,142 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 130,24 100m
3 Đắp cát móng đường ống, K>=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 55,68 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế 37 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 35 mối nối
8 Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
9 Đắp cát đường ống , K>0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,521 100m3
W g3. Cửa xã
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,877 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 126,72 100m
3 Đắp cát móng cửa xã Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m3
5 Ván khuôn móng cửa xã Theo hồ sơ thiết kế 3,679 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,998 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,037 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,036 tấn
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 32,58 m3
10 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 22,5 m3
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế 3,197 100m2
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 75,42 m3
X g4. Van ngăn triều
1 Lắp đặt van ngăn triều, ĐK 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
Y g5. Phụ trợ thi công cống
1 Cung cấp cừ larsen (KH 1,17%*4 tháng + 3,5%*4 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 7,2 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 100m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất-ĐM-*0,75) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 28,8 100m
5 Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, ô tô 5T, cự ly 2km (đất cấp I) Theo hồ sơ thiết kế 34,751 100m3
6 Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, ô tô 5T, cự ly 2km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 17 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8657E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.776E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D >= 1000 mm và Đảm bảo giao thông phục vụ thi công) có giá trị hợp đồng ≥ 26.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D >= 1000 mm và Đảm bảo giao thông phục vụ thi công) ≥ 78.210.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô công trình; tài liệu chứng minh loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->