Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:42:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,105,119,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 978,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| C | g. Phần hổ trợ thi công đường | |||
| D | g1. Rào chắn thi công tôn sóng (thi công 76 phân đoạn, thời gian 12 tháng) | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| E | g2. Rào chắn thi công thép | |||
| 1 | Thép hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Sơn chống rỉ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| F | g3. Cọc gỗ và dây phản quang | |||
| 1 | Cọc gỗ, L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m |
| 2 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân cột rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Dây phản quang trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| G | g4. Biển báo công trường và các công tác khác (Biển báo, trụ biển báo: ĐMx0,5) | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x130)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Ván khuôn biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 11 | Trụ biển báo tráng kẽm D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | g4. Phần không tính khấu hao | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.368 | cái |
| 2 | Lắp đặt hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,531 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,531 | tấn |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.515 | cái |
| 5 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | công |
| I | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| J | 1. Phần Giao thông | |||
| K | a. Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 495 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 495 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây xanh đã chặt phá đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 270,69 | 100m2 |
| L | b. Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,466 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 16,853 | 100m3 |
| 3 | Rãi vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 431,624 | 100m2 |
| 4 | Đắp lề, mái taluy bằng đất đỏ, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,624 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 19.544,112 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,776 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh đắp nền đường bằng đá mi, K>=1 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,995 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đá mi | Theo hồ sơ thiết kế | 8.519,29 | m3 |
| M | c. Móng, mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 56,555 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 194,106 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 194,106 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 19.410,6 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,106 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,106 | 100m2 |
| N | d. Mốc Quan trắc | |||
| 1 | Thép tròn D=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 2 | Ống STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 3 | Nắp chụp Ống STK | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 4 | Gia công thép bản 500x500x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản 500x500x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 7 | Đo lún công trình, số điểm đo của một chu ký 20| Theo hồ sơ thiết kế |
158
|
chu kỳ đo |
|
| O | e. Gia cố cừ tràm chân taluy, nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,69 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.094,58 | 100m |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao-loại 20kg/bao, số lớp bao loại một lớp bao dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 246,14 | tấn |
| 4 | Đắp bao tải đất đỏ gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 9,909 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,698 | 100m3 |
| P | f. Tổ chức giao thông | |||
| Q | f1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 35,868 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,012 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,524 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,568 | m3 |
| 7 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 168,36 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông (không tính VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 732 | 1 cọc |
| R | f2. Biển báo | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1 trụ |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tên đường 50x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Đào móng cột tiêu-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,619 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| S | f3. Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cung cấp tấm đầu cong | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | tấm |
| 2 | Cung cấp tole sóng 3320x310mm | Theo hồ sơ thiết kế | 673 | tấm |
| 3 | Cung cấp trụ U160x160, L=1,75m | Theo hồ sơ thiết kế | 673 | trụ |
| 4 | Thép tấm dày 5mm, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.056,61 | kg |
| 5 | Cung cấp Bulon D16, L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.346 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulon D16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.384 | cái |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 673 | cái |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.019 | m |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,285 | m3 |
| 10 | Đào móng hộ lan-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 30,285 | m3 |
| T | g. Phần thoát nước cống ngang: | |||
| U | g1. Đê quay bênh đồng | |||
| 1 | Đóng cừ gỗ bạch đàn (bao đê quây) phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 89,756 | 100m |
| 2 | Đóng cừ gỗ bạch đàn (bao đê quây) phần ngập đất (ĐMx0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,964 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn đk 15-20cm, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 149,512 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 9,133 | 100m2 |
| 5 | Thép neo đk 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,652 | kg |
| 6 | Đắp bờ kênh mương dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 384,01 | m3 |
| 7 | Nhổ cọc cừ đê quay bằng máy (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 141,72 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 384,01 | m3 |
| V | g2. Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,142 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 130,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, K>=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | mối nối |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 9 | Đắp cát đường ống , K>0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m3 |
| W | g3. Cửa xã | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 126,72 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng cửa xã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cửa xã | Theo hồ sơ thiết kế | 3,679 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,998 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,036 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,58 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 3,197 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,42 | m3 |
| X | g4. Van ngăn triều | |||
| 1 | Lắp đặt van ngăn triều, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| Y | g5. Phụ trợ thi công cống | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen (KH 1,17%*4 tháng + 3,5%*4 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất-ĐM-*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, ô tô 5T, cự ly 2km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,751 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, ô tô 5T, cự ly 2km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8657E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D >= 1000 mm và Đảm bảo giao thông phục vụ thi công) có giá trị hợp đồng ≥ 26.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D >= 1000 mm và Đảm bảo giao thông phục vụ thi công) ≥ 78.210.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô công trình; tài liệu chứng minh loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
78.210.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi