Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khác (Vốn sự nghiệp năm 2021, theo Quyết định số 1326/QĐ-SNN ngày 31/12/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:02:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Về quy mô, tính chất: Khoan giếng độ sâu >150m lưu lượng của giếng khoan được nghiệm thu đạt trên 2,5 lít/giây, thi công lắp đặt đường ống cấp nước và cung cấp lắt đặt các loại máy bơm,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế chuyên ngành phù hợp- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan giếng (độ sâu >180m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 2-3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giếng khoan mới (02 cái, , hệ số giảm đường kính S152/S200. (Yêu cầu nhà thầu cam kết trường hợp độ sâu theo thiết kế mà chưa đáp ứng lưu lượng yêu cầu thì khoan thêm sâu hơn và không tính phát sinh về khối lượng, lưu lượng yêu cầu đạt ≥ 2,5 lít/giây, bơm đánh giá lưu lượng 48 giờ để đánh giá mức độ giao động mực nước. Trường hợp giếng khoan không đạt lưu lượng nêu trên nhà thầu phải tự khoan bổ sung 01 giếng khác hoặc không nghiệm thu khối lượng giếng khoan) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Chống ống, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mmx>9bar | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Chèn sỏi, máy khoan xoay 54CV | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 13 | Lắp đai cách ly giếng khoan | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen chống miệng giếng, có nắp bích, đường kính 168mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp bích thép miệng giếng để lắp đặt đường ống, các loại đẫn,... | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 lần hút |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng nắp đậy, chốt khóa, khóa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố bảo vệ giếng khoan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chìm 3 pha >5Kw | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren thép tráng kẽm D49/60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm - 12 bar | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x3.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, 2 chiều đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D63 với măng song ống thép D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cáp treo máy bơm D10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 38 | Óc siết cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lấy mẫu nước kiểm tra chất lượng (16 chỉ tiêu) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | mẫu |
| B | Xây dựng mở rộng mạng lưới đường ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 502,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 497,1987 | m3 |
| 3 | Đào hố kích ống qua đường | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,17 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15,91 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP măng song D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP măng song D63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Phụ kiện đấu nối từ giếng khoan ra đường ống về bể lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tt |
| C | Sửa chữa hàng rào và công đóng mở | |||
| 1 | Tháo dỡ vách hàng rào sắt thoáng | Theo Chương V của E-HSMT | 44,965 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng đẩy | Theo Chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 62,58 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4965 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,93 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V của E-HSMT | 152,51 | m2 |
| 7 | Lắp dựng chông sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt, cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 9 | Gia công cổng sắt. cổng phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 10 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Khóa cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Sửa bảng tên, bảng hiệu công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hm |
| D | Lắp đặt máy bơm tăng áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42/60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp, chốt neo cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| E | Điện hạ áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 27,216 | m3 |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (7) | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Lắp đặt cột bê tông (cột) - Cột BTLT-8.5b | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | trụ |
| 4 | Móc neo dây | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 376,05 | m |
| 6 | Ép coss D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 18,536 | m3 |
| 8 | Vận chuyển trụ điện đến công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| F | Đấu nối đường ống cũ | |||
| 1 | Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160/90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng song nối mặt bích từ tê HDPE với van gang đường kính 160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Bổ sung đồng hồ nhánh D100 (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | SXLD cửa thép tấm dày 5mm hố van | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5399 | tấn |
| 8 | Khóa, chốt khóa | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 10 | Lắp đặt măng sông lòng đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | Bổ sung đồng hồ nhánh D90 (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | SXLD cửa thép tấm dày 5mm hố van | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5399 | tấn |
| 8 | Khóa, chốt khóa | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | |
| 9 | Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 10 | Lắp đặt măng song lòng đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| I | Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Mua sắm: Máy bơm chìm giếng khoan N=7,5KW, Q>7,2m3/h, H>125m, nhập khẩu Châu Âu | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mua sắm: Tử điều khiển máy bơm (trọn bộ gồm các hệ thống điều khiển, chống tràn, chốn cạn, hẹn giờ,...) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mua sắm: Máy bơm tăng áp N=3 KW, Q >3,6m3/h, H >25m, nhập khẩu châu âu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mua sắm: Tủ biến tần dùng cho máy tăng áp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Về quy mô, tính chất: Khoan giếng độ sâu >150m lưu lượng của giếng khoan được nghiệm thu đạt trên 2,5 lít/giây, thi công lắp đặt đường ống cấp nước và cung cấp lắt đặt các loại máy bơm,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế chuyên ngành phù hợp- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan giếng (độ sâu >180m) | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 2 |
| 5 | Máy hàn 2-3kw | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5kw | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi