Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676315-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210206618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khác (Vốn sự nghiệp năm 2021, theo Quyết định số 1326/QĐ-SNN ngày 31/12/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:02:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Về quy mô, tính chất: Khoan giếng độ sâu >150m lưu lượng của giếng khoan được nghiệm thu đạt trên 2,5 lít/giây, thi công lắp đặt đường ống cấp nước và cung cấp lắt đặt các loại máy bơm,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế chuyên ngành phù hợp- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng (độ sâu >180m)
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 2-3kw
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5kw
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giếng khoan mới (02 cái, , hệ số giảm đường kính S152/S200. (Yêu cầu nhà thầu cam kết trường hợp độ sâu theo thiết kế mà chưa đáp ứng lưu lượng yêu cầu thì khoan thêm sâu hơn và không tính phát sinh về khối lượng, lưu lượng yêu cầu đạt ≥ 2,5 lít/giây, bơm đánh giá lưu lượng 48 giờ để đánh giá mức độ giao động mực nước. Trường hợp giếng khoan không đạt lưu lượng nêu trên nhà thầu phải tự khoan bổ sung 01 giếng khác hoặc không nghiệm thu khối lượng giếng khoan)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo Chương V của E-HSMT2lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V của E-HSMT30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V của E-HSMT70m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo Chương V của E-HSMT100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo Chương V của E-HSMT100m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Theo Chương V của E-HSMT60m
7Chống ống, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mmx>9barTheo Chương V của E-HSMT300m
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo Chương V của E-HSMT20m
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc Theo Chương V của E-HSMT20m
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Theo Chương V của E-HSMT20m
11Chèn sỏi, máy khoan xoay 54CVTheo Chương V của E-HSMT0,2m3
12Chèn sétTheo Chương V của E-HSMT0,2m3
13Lắp đai cách ly giếng khoanTheo Chương V của E-HSMT2cái
14Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo Chương V của E-HSMT0,6m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,596m3
16Lắp đặt ống thép đen chống miệng giếng, có nắp bích, đường kính 168mmTheo Chương V của E-HSMT0,02100m
17Lắp bích thép miệng giếng để lắp đặt đường ống, các loại đẫn,...Theo Chương V của E-HSMT2cặp bích
18Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanTheo Chương V của E-HSMT21 lần hút
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,368m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT3,78m2
21Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT4,5m2
22Gia công, lắp dựng nắp đậy, chốt khóa, khóaTheo Chương V của E-HSMT0,0746tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố bảo vệ giếng khoan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT0,058m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT0,0116100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,01tấn
26Lắp đặt máy bơm chìm 3 pha >5KwTheo Chương V của E-HSMT2máy
27Lắp đặt khâu nối ren thép tráng kẽm D49/60mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm - 12 barTheo Chương V của E-HSMT2,4100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x3.2mmTheo Chương V của E-HSMT0,03100m
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 60mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt van ren, 2 chiều đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D60mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D63 với măng song ống thép D60mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
37Cáp treo máy bơm D10mmTheo Chương V của E-HSMT260m
38Óc siết cápTheo Chương V của E-HSMT32cái
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V của E-HSMT300m
40Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo Chương V của E-HSMT2bộ
41Lấy mẫu nước kiểm tra chất lượng (16 chỉ tiêu)Theo Chương V của E-HSMT2mẫu
B Xây dựng mở rộng mạng lưới đường ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT502,72m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V của E-HSMT497,1987m3
3Đào hố kích ống qua đườngTheo Chương V của E-HSMT9m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT9m3
5Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo Chương V của E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V của E-HSMT14,17100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo Chương V của E-HSMT1,74100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo Chương V của E-HSMT14,17100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo Chương V của E-HSMT1,74100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT15,91100m
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP măng song D90mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP măng song D63mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo Chương V của E-HSMT0,3100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT0,2100m
17Phụ kiện đấu nối từ giếng khoan ra đường ống về bể lọcTheo Chương V của E-HSMT1tt
C Sửa chữa hàng rào và công đóng mở
1Tháo dỡ vách hàng rào sắt thoángTheo Chương V của E-HSMT44,965m2
2Tháo dỡ cổng đẩyTheo Chương V của E-HSMT10,71m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V của E-HSMT62,58m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT4,4965m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT89,93m2
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V của E-HSMT152,51m2
7Lắp dựng chông sắtTheo Chương V của E-HSMT3,91m2
8Gia công cổng sắt, cổng chínhTheo Chương V của E-HSMT0,1478tấn
9Gia công cổng sắt. cổng phụTheo Chương V của E-HSMT0,0506tấn
10Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácTheo Chương V của E-HSMT5m2
11Khóa cổngTheo Chương V của E-HSMT2cái
12Sửa bảng tên, bảng hiệu công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1hm
D Lắp đặt máy bơm tăng áp
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo Chương V của E-HSMT0,07100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt rắc co thép D60mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/60mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D90mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt khâu nối ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42/60mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
8Ốc xiết cáp, chốt neo cápTheo Chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V của E-HSMT50m
E Điện hạ áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT27,216m3
2Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (7)Theo Chương V của E-HSMT7móng
3Lắp đặt cột bê tông (cột) - Cột BTLT-8.5bTheo Chương V của E-HSMT7trụ
4Móc neo dâyTheo Chương V của E-HSMT7bộ
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSMT376,05m
6Ép coss D16Theo Chương V của E-HSMT16cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT18,536m3
8Vận chuyển trụ điện đến công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1chuyến
F Đấu nối đường ống cũ
1Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 150mmTheo Chương V của E-HSMT0,210 mối
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 160mmTheo Chương V của E-HSMT3cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt khâu nối HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160/90mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt măng song nối mặt bích từ tê HDPE với van gang đường kính 160mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
G Bổ sung đồng hồ nhánh D100 (02 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT10,296m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT2,496m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT0,6m3
4Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT3,828m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT2,552m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,08m3
7SXLD cửa thép tấm dày 5mm hố vanTheo Chương V của E-HSMT0,5399tấn
8Khóa, chốt khóaTheo Chương V của E-HSMT2bộ
9Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT0,210 mối
10Lắp đặt măng sông lòng đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
H Bổ sung đồng hồ nhánh D90 (02 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT10,296m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT2,496m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT0,6m3
4Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT3,828m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT2,552m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,08m3
7SXLD cửa thép tấm dày 5mm hố vanTheo Chương V của E-HSMT0,5399tấn
8Khóa, chốt khóaTheo Chương V của E-HSMT2
9Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 90mmTheo Chương V của E-HSMT0,210 mối
10Lắp đặt măng song lòng đường kính 90mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt BU đường kính 90mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
I Thiết bị xây dựng
1Mua sắm: Máy bơm chìm giếng khoan N=7,5KW, Q>7,2m3/h, H>125m, nhập khẩu Châu ÂuTheo Chương V của E-HSMT2cái
2Mua sắm: Tử điều khiển máy bơm (trọn bộ gồm các hệ thống điều khiển, chống tràn, chốn cạn, hẹn giờ,...)Theo Chương V của E-HSMT2cái
3Mua sắm: Máy bơm tăng áp N=3 KW, Q >3,6m3/h, H >25m, nhập khẩu châu âuTheo Chương V của E-HSMT1cái
4Mua sắm: Tủ biến tần dùng cho máy tăng ápTheo Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bịTheo Chương V của E-HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Về quy mô, tính chất: Khoan giếng độ sâu >150m lưu lượng của giếng khoan được nghiệm thu đạt trên 2,5 lít/giây, thi công lắp đặt đường ống cấp nước và cung cấp lắt đặt các loại máy bơm,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế chuyên ngành phù hợp- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo103
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng (độ sâu >180m) Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
2 Máy đầm cóc Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
3 Máy trộn bê tông 250l Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
4 Máy đầm dùi 1,5kw Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...2
5 Máy hàn 2-3kw Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
6 Máy cắt uốn thép 5kw Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
7 Máy phát điện 5kw Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
8 Máy toàn đạc Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
9 Máy thủy bình Giấy chứng nhận chất lượng, kiểm định, xuất xứ,...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->