Gói thầu: Sửa chữa sân và rãnh nước khu nhà ở tập thể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667017-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
Tên gói thầu Sửa chữa sân và rãnh nước khu nhà ở tập thể
Số hiệu KHLCNT 20210613626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:31:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,052,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN RÃNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng dời Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,408 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,247 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng mày khoan bê tông cầm tay 1,5kW Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,335 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 245,4 m
5 Đào rãnh thoát nước thủ công, rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,714 m3
6 Đào rãnh thoát nước đường ống thủ công, rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,195 m3
7 Nạo vét bùn đất dưới rãnh nước hiện trạng, xúc lên xe vận chuyển đổ thải Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,18 m3
8 Tháo dỡ vận chuyển, lắp đặt lại téc nước, trụ lọc nước Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 gói
9 Đổ bê tông thương phẩm nền bằng thủ công, đá 1*2 m100#, bê tông đáy rãnh Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,509 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,588 m3
11 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 202,771 m2
12 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 100# Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,8 m2
13 Đắp đất rãnh nước bằng thủ công Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,2 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nước Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,314 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,992 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,66 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,98 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,209 m3
19 Bó vỉa hè, đường bằng xanh đen nguyên khối, 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 192 m
20 Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-Bó vỉa các loại Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 192 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,555 m3
22 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 69,3 m2
23 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,983 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,58 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 212 cái
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9815 tấn
27 Nắp rãnh bằng gang đúc KT 1000x380x45 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 105 tấm
28 Nắp rãnh bằng gang đúc KT 1000x500x45 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 tấm
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 41 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,16 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 69,082 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 69,082 m3
36 Gia công tấm đan bằng hệ thép hộp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,202 tấn
37 Lắp dựng tấm đan thép các loại, trên cạn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,202 tấn
B PHẦN SÂN
1 Vệ sinh mặt nền trước khi rải thảm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.116,7 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,167 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,167 100m2
4 Bù nhân công, máy để thảm các vị trí không làm được bằng máy Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 69,385 m2
5 Vận chuyển máy rải, dụng cụ đến công trường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 gói
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,853 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,853 100 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,79 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật... Trong đó tối thiếu có 01 hợp đồng thi công công trình rải bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->