Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường, nâng cấp cải tạo các cầu tuyến ĐT.963D (đoạn Công Binh – Hòa Hưng – Hòa Lợi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696469-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường, nâng cấp cải tạo các cầu tuyến ĐT.963D (đoạn Công Binh – Hòa Hưng – Hòa Lợi)
Số hiệu KHLCNT 20210690595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế giao thông năm 2021 đến năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:27:00 đến ngày 2021-07-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,128,158,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẦU KINH 12, KM05+316
1 Tháo dỡ lan can thép 0,538 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,29
3 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước 9 dầm
4 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 0,86
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 0,163 100m³
6 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 7,733
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 1,469 100m³
8 Đào đất không thích hợp bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 16,328
9 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 3,102 100m³
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,402 100m³
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,326 100m³
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,026 100m³
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 4,949 100m²
14 Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm 0,361 100m³
15 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm 0,047 100m³
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 2,249 100m²
17 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm 4,949 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x2 6,41
19 Đá dăm đệm dày 100mm 5,36
20 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 30,639
21 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 31,49 100m
22 Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) 0,005 100m³
23 Đất sét (tầng lọc ngược) 0,3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,054 100m²
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,036 100m
26 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 65,317
27 Đá dăm đệm dày 100mm 21,772
28 Đá dăm đệm 4x6 dày 100mm 0,7
29 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 3,5
30 Xây tường bằng đá hộc vữa xây M100 4,5
31 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 4,113 100m
32 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 65,8 100m
33 Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) 35,158 Tấn
34 Máy bơm nước 10 ca
35 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 4,62 100m
36 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 3,08 100m
37 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 1,54 100m
38 Đá dăm đệm 4x6 dày 100mm 1,02
39 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 4,38
40 Cống D=1000mm (L=3000mm) 9 m
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm 3 1 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 2 mối nối
43 Đá dăm đệm 4x6 dày 100mm 2,71
44 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 12,01
45 Xây tường bằng đá hộc vữa xây M100 2,85
46 Đá dăm đệm 4x6 dày 100mm 2,67
47 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 14,67
48 Xây tường bằng đá hộc vữa xây M100 3,04
49 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 5,99
50 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 1,138 100m³
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,506 100m³
52 Cấp phối đá dăm 0x4mm 0,081 100m³
53 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,324 100m²
54 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,216 100m³
55 Thu hồi cột biển báo (K=0,6) 2 cái
56 Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm 10 tấm
57 Tấm đuôi 4 tấm
58 Cột ống thép D110x4x1380mm 11 cột
59 Nắp đạy cột 11 cái
60 Tấm thép đệm 380x50x5mm 11 tấm
61 Tiêu phản quang tam giác 11 cái
62 Bu lông M16x150 11 cái
63 Bu lông M16x32 66 cái
64 Đào đất hố móng bằng thủ công 1,337
65 Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột 1,278
66 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng 30 m
67 Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%) 60
68 Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m 6,4
69 Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) 2,56
70 Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) 4,32
71 Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m 2 cái
72 Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm 2 cái
73 Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm 2 cái
74 Biển báo phía trước có công trường W.227 2 cái
75 Cột biển báo 18 cái
76 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 18 cái
77 Đèn cảnh báo giao thông 13 cái
78 Thùng phi đựng cát 2 cái
79 Dây điện 2x2,5mm 150 m
80 Bóng điện 100W 7 cái
81 Điện thắp sáng 294 kWh
82 Nhân công đảm bảo giao thông 110 công
B Hạng mục 2: CẦU NHÀ BĂNG KM06+307
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 3,744 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm 0,988 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm 3,989 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm 0,101 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 37,44
6 Gia công cấu kiện thép bản 1,362 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép bản 1,362 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) 4 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) 0,16 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw 0,72
12 Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 4,512 tấn
13 Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,15%* 1 tháng thi công) 1,471 tấn
14 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) 1,44 100m
15 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) 0,48 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước 1,92 100m cọc
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước 2,942 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước 2,942 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn 0,4 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm 0,706 tấn
21 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 140 lỗ khoan
22 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,563 lít
23 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 16,61
24 Quét keo dính bám 16,61
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 8,317
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,18
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,285 100m³
28 Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 6,267
29 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) 1,191 100m³
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,466 100m³
31 Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 6,392 Tấn
32 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 0,84 100m
33 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 0,7 100m
34 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,14 100m
35 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 19,78
36 Quét keo dính bám 19,78
37 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m 62 lỗ khoan
38 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 132 lỗ khoan
39 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,61 lít
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm 0,003 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm 1,154 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,44 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 11,78
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C10, đá 4x6 2,18
45 Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 0,74
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu 0,021 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm 0,046 tấn
48 Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 0,228
49 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 150x300x35mm 12 Cái
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 4x6 3,233
51 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm 0,021 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm 1,155 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm 0,078 tấn
54 Mạ kẽm 0,078 tấn
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ 0,117 100m²
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 9,556
57 Quét nhựa bitum nóng vào tường 5,5
58 Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467) 4,167 100m
59 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,101 100m³
60 Đào đất bằng thủ công 10,1
61 Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) 0,001 tấn
62 Bao tải dứa ngăn nước 44,7
63 Bao tải chứa đất 202 cái
64 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) 2,515
65 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 0,478 100m³
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,335 100m³
67 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 18,35 100m
68 Đá dăm đệm dày 100mm 2,58
69 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 14,21
70 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm 9,34
71 Xà lan 250 tấn vận chuyển dầm 9m 3 ca
72 Tàu kéo 3 ca
73 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước 10 dầm
74 Vệ sinh bề mặt 45
75 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 45
76 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu 45
77 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo 22,5
78 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 18
79 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,022
80 Tháo dỡ lan can thép 0,538 tấn
81 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,525
82 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m 510 lỗ khoan
83 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 5,5 Lít
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu 0,575 100m²
85 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm 1,711 tấn
86 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm 2,494 tấn
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 24,803
88 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 1,056
89 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,028 100m²
90 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm 0,421 tấn
91 Lắp đặt khe co giãn 22 m
92 Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ 1,86
93 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ 1,811 tấn
94 Mạ kẽm 1,811 tấn
95 Lắp dựng lan can 1,811 tấn
96 Bu lông D22, L=650mm 60 con
97 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 0,62
98 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 0,118 100m³
99 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,03 100m³
100 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 6,4 100m
101 Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công) 1,022 tấn
102 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) 0,4 100m
103 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75) 0,08 100m
104 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn 0,48 100m cọc
105 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn 4 rọ
106 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn 2 rọ
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 0,028
108 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công) 3,71 tấn
109 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 3,71 tấn
110 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 3,71 tấn
111 Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm 0,04 100m
112 Cút thép chuyển hướng 8 cái
113 Nắp chắn rác 8 cái
114 Neo chìm M10x70 16 cái
115 Thép đai định vị 8 cái
116 Hộp thu nước 8 kg
117 Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) 16,438 Tấn
118 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 4,32 100m
119 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 3,96 100m
120 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,36 100m
121 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) 0,2 100m²
122 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) 0,194 100m²
123 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,331 100m³
124 Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%) 90
125 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 1,953
126 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 0,371 100m³
127 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) 0,832 tấn
128 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 2,495 tấn
129 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 2,495 tấn
130 Ván gỗ (KH 20%) 0,82 m3
131 Lưới an toàn 15,93 m2
132 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 1,146
133 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 0,218 100m³
134 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 5,401
135 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 1,026 100m³
136 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,14 100m³
137 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,751 100m³
138 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 3,321 100m²
139 Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm 0,133 100m³
140 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,882 100m²
141 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm 3,321 100m²
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x2 4,81
143 Đá dăm đệm dày 100mm 1,96
144 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 11,204
145 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 11,515 100m
146 Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) 0,005 100m³
147 Đất sét (tầng lọc ngược) 0,3
148 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,054 100m²
149 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,036 100m
150 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 19,497
151 Đá dăm đệm dày 100mm 6,499
152 Đá dăm đệm 4x6 dày 100mm 1,19
153 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 5,95
154 Xây tường bằng đá hộc vữa xây M100 4,505
155 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 6,991 100m
156 Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m 1,823
157 Biển báo hình vuông 1x1m 2
158 Biển báo hình tròn D0,875m 2 cái
159 Cột biển báo cao 4,2m, D90mm 8,2 m
160 Cột biển báo cao 3,4m, D90mm 6,6 m
161 Cột biển báo cao 4,5m, D90mm 8,8 m
162 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 6 cái
163 Thu hồi cột biển báo (K=0,6) 1 cái
164 Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm 8 tấm
165 Tấm đuôi 4 tấm
166 Cột ống thép D110x4x1380mm 9 cột
167 Nắp đạy cột 9 cái
168 Tấm thép đệm 380x50x5mm 9 tấm
169 Tiêu phản quang tam giác 9 cái
170 Bu lông M16x150 9 cái
171 Bu lông M16x32 54 cái
172 Đào đất hố móng bằng thủ công 1,094
173 Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột 1,046
174 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng 24 m
175 Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m 6,4
176 Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) 2,56
177 Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) 4,32
178 Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m 2 cái
179 Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm 2 cái
180 Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm 2 cái
181 Biển báo phía trước có công trường W.227 2 cái
182 Cột biển báo 18 cái
183 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 18 cái
184 Đèn cảnh báo giao thông 11 cái
185 Thùng phi đựng cát 2 cái
186 Dây điện 2x2,5mm 142 m
187 Bóng điện 100W 6 cái
188 Điện thắp sáng 432 kWh
189 Nhân công đảm bảo giao thông 120 công
C Hạng mục 3: CẦU CẢ XỸ, KM06+980
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 2,592 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm 1,026 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm 3,931 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm 0,101 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 38,88
6 Gia công cấu kiện thép bản 1,362 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép bản 1,362 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) 4,16 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) 0,16 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw 0,72
12 Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 4,512 tấn
13 Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,15%* 1 tháng thi công) 1,471 tấn
14 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) 0,72 100m
15 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) 0,24 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước 0,96 100m cọc
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước 2,942 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước 2,942 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn 0,4 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm 0,706 tấn
21 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 140 lỗ khoan
22 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,563 lít
23 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 16,61
24 Quét keo dính bám 16,61
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 8,317
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,156
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,401 100m³
28 Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 9,232
29 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) 1,754 100m³
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,539 100m³
31 Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 6,392 Tấn
32 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 0,84 100m
33 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 0,7 100m
34 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,14 100m
35 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 19,78
36 Quét keo dính bám 19,78
37 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m 62 lỗ khoan
38 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 132 lỗ khoan
39 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,61 lít
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm 0,004 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm 1,149 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,478 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 12,35
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C10, đá 4x6 2,18
45 Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 0,76
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu 0,021 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm 0,046 tấn
48 Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 0,228
49 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 150x300x35mm 12 Cái
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 4x6 3,233
51 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm 0,021 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm 1,155 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm 0,078 tấn
54 Mạ kẽm 0,078 tấn
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ 0,117 100m²
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 9,556
57 Quét nhựa bitum nóng vào tường 5,5
58 Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển 2 lần đóng nhổ hệ số K=0,0817 ) 4,353 100m
59 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (luân chyển sang mố còn lại K=2) 0,101 100m³
60 Đào đất bằng thủ công 10,14
61 Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 và luân chuyển sang mố còn lại K=2) 0,001 tấn
62 Bao tải dứa ngăn nước (Luân chuyển sang mố còn lại hệ số K=2) 45,33
63 Bao tải chứa đất 203 cái
64 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) 1,921
65 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 0,365 100m³
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,059 100m³
67 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 15,08 100m
68 Đá dăm đệm dày 100mm 10,59
69 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 9,57
70 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm 22,22
71 Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=12m 6 dầm
72 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước 10 tấn
73 Vệ sinh bề mặt 40,5
74 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 40,5
75 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu 40,5
76 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo 27
77 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 27
78 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,013
79 Tháo dỡ lan can thép 0,717 tấn
80 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,67
81 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m 414 lỗ khoan
82 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,46 Lít
83 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu 0,748 100m²
84 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm 2,346 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm 3,319 tấn
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 33,469
87 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 1,433
88 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,062 100m²
89 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm 0,421 tấn
90 Lắp đặt khe co giãn 22 m
91 Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ 1,94
92 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ 2,344 tấn
93 Mạ kẽm 2,344 tấn
94 Lắp dựng lan can 2,344 tấn
95 Bu lông D22, L=650mm 84 con
96 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 0,62
97 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 0,118 100m³
98 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,03 100m³
99 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 6,4 100m
100 Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công) 1,022 tấn
101 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) 0,4 100m
102 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75) 0,08 100m
103 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn 0,48 100m cọc
104 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn 4 rọ
105 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn 2 rọ
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 0,025
107 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công) 4,937 tấn
108 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 4,937 tấn
109 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 4,937 tấn
110 Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm 0,064 100m
111 Cút thép chuyển hướng 12 cái
112 Nắp chắn rác 12 cái
113 Neo chìm M10x70 24 cái
114 Thép đai định vị 12 cái
115 Hộp thu nước 12 kg
116 Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) 16,438 Tấn
117 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 4,32 100m
118 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 3,96 100m
119 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,36 100m
120 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) 0,416 100m²
121 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) 0,416 100m²
122 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,708 100m³
123 Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%) 108
124 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 4,162
125 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng) 0,791 100m³
126 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) 1,162 tấn
127 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 3,487 tấn
128 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 3,487 tấn
129 Ván gỗ (KH 20%) 1,2 m3
130 Lưới an toàn 23,28 m2
131 Đào nền đường, bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 0,846
132 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng) 0,002 100m³
133 Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 6,108
134 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng) 1,161 100m³
135 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,146 100m³
136 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,664 100m³
137 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 2,145 100m²
138 Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm 0,125 100m³
139 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,801 100m²
140 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm 2,145 100m²
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x2 2,41
142 Đá dăm đệm dày 100mm 2,224
143 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 12,713
144 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 13,066 100m
145 Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) 0,005 100m³
146 Đất sét (tầng lọc ngược) 0,3
147 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,054 100m²
148 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,036 100m
149 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm 23,37
150 Đá dăm đệm dày 100mm 7,79
151 Đá dăm đệm 4x6 dày 100mm 0,7
152 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 3,5
153 Xây tường bằng đá hộc vữa xây M100 4,5
154 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 4,113 100m
155 Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m 1,823
156 Biển báo hình vuông 1x1m 2
157 Biển báo hình tròn D0,875m 2 cái
158 Cột biển báo cao 4,1m, D90mm 8,2 m
159 Cột biển báo cao 3,3m, D90mm 6,6 m
160 Cột biển báo cao 4,4m, D90mm 8,8 m
161 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 6 cái
162 Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) 1 cái
163 Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm 11 tấm
164 Tấm đuôi 4 tấm
165 Cột ống thép D110x4x1380mm 12 cột
166 Nắp đạy cột 12 cái
167 Tấm thép đệm 380x50x5mm 12 tấm
168 Tiêu phản quang tam giác 12 cái
169 Bu lông M16x150 12 cái
170 Bu lông M16x32 72 cái
171 Đào đất hố móng bằng thủ công 1,458
172 Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột 1,394
173 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng 33 m
174 Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m 6,4
175 Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) 2,56
176 Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) 4,32
177 Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m 2 cái
178 Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm 2 cái
179 Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm 2 cái
180 Biển báo phía trước có công trường W.227 2 cái
181 Cột biển báo 18 cái
182 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 18 cái
183 Đèn cảnh báo giao thông 13 cái
184 Thùng phi đựng cát 2 cái
185 Dây điện 2x2,5mm 148 m
186 Bóng điện 100W 7 cái
187 Điện thắp sáng 504 kWh
188 Nhân công đảm bảo giao thông 120 công
D Hạng mục 4: CẦU HỘI ĐỒNG THƠM, KM07+960
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 3,744 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm 0,988 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm 3,989 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm 0,101 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 37,44
6 Gia công cấu kiện thép bản 1,362 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép bản 1,362 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) 4 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) 0,16 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw 0,72
12 Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 4,512 tấn
13 Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,15%* 1 tháng thi công) 1,471 tấn
14 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) 0,72 100m
15 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) 0,24 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước 0,96 100m cọc
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước 2,942 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước 2,942 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn 0,4 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm 0,706 tấn
21 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 140 lỗ khoan
22 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,563 lít
23 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 16,61
24 Quét keo dính bám 16,61
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 8,317
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,18
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,215 100m³
28 Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 8,098
29 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) 1,539 100m³
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,418 100m³
31 Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 6,392 Tấn
32 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 0,84 100m
33 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 0,7 100m
34 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,14 100m
35 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 19,78
36 Quét keo dính bám 19,78
37 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m 62 lỗ khoan
38 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 132 lỗ khoan
39 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,61 lít
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm 0,003 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm 1,142 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,44 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 11,87
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C10, đá 4x6 2,18
45 Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 0,74
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu 0,021 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm 0,046 tấn
48 Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 0,193
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 4x6 3,233
50 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm 0,021 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm 1,155 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm 0,078 tấn
53 Mạ kẽm 0,078 tấn
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ 0,117 100m²
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 9,556
56 Quét nhựa bitum nóng vào tường 5,5
57 Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467) 3,719 100m
58 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,087 100m³
59 Đào đất bằng thủ công 8,76
60 Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) 0,001 tấn
61 Bao tải dứa ngăn nước 39,06
62 Bao tải chứa đất 173 cái
63 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) 1,273
64 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 0,242 100m³
65 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,375 100m³
66 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 16,35 100m
67 Đá dăm đệm dày 100mm 4,9
68 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 7,2
69 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm 18,48
70 Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=12m 2 dầm
71 Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=9m 1 dầm
72 Xà lan 250 tấn vận chuyển dầm 9m 1 ca
73 Tàu kéo 1 ca
74 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước 10 tấn
75 Vệ sinh bề mặt 40,5
76 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 40,5
77 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu 40,5
78 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo 22,5
79 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 21
80 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,017
81 Tháo dỡ lan can thép 0,598 tấn
82 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,058
83 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m 444 lỗ khoan
84 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,79 Lít
85 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu 0,633 100m²
86 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm 1,923 tấn
87 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm 2,762 tấn
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 27,691
89 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 1,182
90 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,028 100m²
91 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm 0,421 tấn
92 Lắp đặt khe co giãn 22 m
93 Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ 1,86
94 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ 1,989 tấn
95 Mạ kẽm 1,989 tấn
96 Lắp dựng lan can 1,989 tấn
97 Bu lông D22, L=650mm 68 con
98 Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 0,62
99 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) 0,118 100m³
100 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,03 100m³
101 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 6,4 100m
102 Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công) 1,022 tấn
103 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) 0,4 100m
104 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75) 0,08 100m
105 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn 0,48 100m cọc
106 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn 4 rọ
107 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn 2 rọ
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 0,05
109 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công) 4,114 tấn
110 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 4,114 tấn
111 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 4,114 tấn
112 Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm 0,043 100m
113 Cút thép chuyển hướng 8 cái
114 Nắp chắn rác 8 cái
115 Neo chìm M10x70 16 cái
116 Thép đai định vị 8 cái
117 Hộp thu nước 8 kg
118 Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) 14,611 Tấn
119 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 4,08 100m
120 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 3,74 100m
121 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,34 100m
122 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) 0,206 100m²
123 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) 0,129 100m²
124 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,486 100m³
125 Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%) 96
126 Đào nền đường, bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 2,68
127 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng) 0,509 100m³
128 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) 1,162 tấn
129 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 2,826 tấn
130 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 2,826 tấn
131 Ván gỗ (KH 20%) 1,2 m3
132 Lưới an toàn 23,28 m2
133 Đào nền đường, bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 0,915
134 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng) 0,174 100m³
135 Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 4,85
136 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng) 0,921 100m³
137 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,136 100m³
138 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,625 100m³
139 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 2,772 100m²
140 Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm 0,1127 100m³
141 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm 0,003 100m³
142 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,7072 100m²
143 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm 2,772 100m²
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x2 4,646
145 Đá dăm đệm dày 100mm 2,4
146 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 13,719
147 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 14,1 100m
148 Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) 0,005 100m³
149 Đất sét (tầng lọc ngược) 0,3
150 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,054 100m²
151 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,036 100m
152 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 25,233
153 Đá dăm đệm dày 100mm 8,411
154 Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m 1,823
155 Biển báo hình vuông 1x1m 2
156 Biển báo hình tròn D0,875m 2 cái
157 Cột biển báo cao 4,1m, D90mm 8,2 m
158 Cột biển báo cao 3,3m, D90mm 6,6 m
159 Cột biển báo cao 4,4m, D90mm 8,8 m
160 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 6 cái
161 Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) 2 cái
162 Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm 11 tấm
163 Tấm đuôi 4 tấm
164 Cột ống thép D110x4x1380mm 12 cột
165 Nắp đạy cột 12 cái
166 Tấm thép đệm 380x50x5mm 12 tấm
167 Tiêu phản quang tam giác 12 cái
168 Bu lông M16x150 12 cái
169 Bu lông M16x32 72 cái
170 Đào đất hố móng bằng thủ công 1,458
171 Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột 1,394
172 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng 33 m
173 Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m 6,4
174 Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) 2,56
175 Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) 4,32
176 Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m 2 cái
177 Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm 2 cái
178 Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm 2 cái
179 Biển báo phía trước có công trường W.227 2 cái
180 Cột biển báo 18 cái
181 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 18 cái
182 Đèn cảnh báo giao thông 11 cái
183 Thùng phi đựng cát 2 cái
184 Dây điện 2x2,5mm 142 m
185 Bóng điện 100W 6 cái
186 Điện thắp sáng 432 kWh
187 Nhân công đảm bảo giao thông 120 công
E Hạng mục 5: CẦU BÀ XÉO KM08+848
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 3,744 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm 0,988 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm 3,989 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm 0,101 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 37,44
6 Gia công cấu kiện thép bản 1,362 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép bản 1,362 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) 4 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) 0,16 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw 0,72
12 Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 4,512 tấn
13 Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,15%* 1 tháng thi công) 1,471 tấn
14 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) 0,72 100m
15 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) 0,24 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước 0,96 100m cọc
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước 2,942 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước 2,942 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn 0,4 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm 0,706 tấn
21 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 140 lỗ khoan
22 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,563 lít
23 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 16,61
24 Quét keo dính bám 16,61
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 8,317
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,18
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,215 100m³
28 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 8,098
29 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 1,539 100m³
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,418 100m³
31 Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 6,392 Tấn
32 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 0,84 100m
33 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 0,7 100m
34 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,14 100m
35 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 19,78
36 Quét keo dính bám 19,78
37 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m 62 lỗ khoan
38 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 132 lỗ khoan
39 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,61 lít
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm 0,003 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm 1,142 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,44 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 11,87
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C10, đá 4x6 2,18
45 Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 0,74
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu 0,021 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm 0,046 tấn
48 Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 0,228
49 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 150x300x35mm 12 Cái
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 4x6 3,233
51 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm 0,021 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm 1,155 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm 0,078 tấn
54 Mạ kẽm 0,078 tấn
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ 0,117 100m²
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 9,556
57 Quét nhựa bitum nóng vào tường 5,5
58 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) 1,16
59 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 0,22 100m³
60 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,584 100m³
61 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 13,26 100m
62 Đá dăm đệm dày 100mm 5,53
63 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 11
64 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm 17,97
65 Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=12m 2 dầm
66 Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=9m 4 dầm
67 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước 10 tấn
68 Vệ sinh bề mặt 31,5
69 Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông 31,5
70 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu 31,5
71 Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo 18
72 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên 21
73 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,013
74 Tháo dỡ lan can thép 0,598 tấn
75 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,058
76 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m 342 lỗ khoan
77 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,69 Lít
78 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu 0,633 100m²
79 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm 1,923 tấn
80 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm 2,742 tấn
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 27,691
82 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 1,182
83 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,028 100m²
84 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm 0,421 tấn
85 Lắp đặt khe co giãn 22 m
86 Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ 1,86
87 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ 1,989 tấn
88 Mạ kẽm 1,989 tấn
89 Lắp dựng lan can 1,989 tấn
90 Bu lông D22, L=650mm 68 con
91 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 0,62
92 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) 0,118 100m³
93 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,03 100m³
94 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 6,4 100m
95 Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công) 1,022 tấn
96 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) 0,4 100m
97 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75) 0,08 100m
98 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn 0,48 100m cọc
99 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn 4 rọ
100 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn 2 rọ
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 0,05
102 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công) 4,114 tấn
103 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 4,114 tấn
104 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 4,114 tấn
105 Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm 0,043 100m
106 Cút thép chuyển hướng 8 cái
107 Nắp chắn rác 8 cái
108 Neo chìm M10x70 16 cái
109 Thép đai định vị 8 cái
110 Hộp thu nước 8 kg
111 Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) 22,83 Tấn
112 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 4,32 100m
113 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 3,96 100m
114 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,36 100m
115 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) 0,208 100m²
116 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) 0,194 100m²
117 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,342 100m³
118 Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%) 96
119 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 2,012
120 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 0,373 100m³
121 Gia công hệ đà giáo thi công kết cấu nhịp - Dầm nhịp 12m (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) 1,162 tấn
122 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 2,826 tấn
123 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 2,826 tấn
124 Ván gỗ (KH 20%) 1,2 m3
125 Lưới an toàn 23,8 m2
126 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 1,01
127 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 0,002 100m³
128 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 6,425
129 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 1,221 100m³
130 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,095 100m³
131 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,045 100m³
132 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 3,873 100m²
133 Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm 0,129 100m³
134 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm 0,027 100m³
135 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,901 100m²
136 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm 3,873 100m²
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x2 3,353
138 Đá dăm đệm dày 100mm 1,608
139 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 9,192
140 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 9,447 100m
141 Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) 0,005 100m³
142 Đất sét (tầng lọc ngược) 0,3
143 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,054 100m²
144 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,036 100m
145 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 24,564
146 Đá dăm đệm dày 100mm 8,188
147 Đá dăm đệm 4x6 dày 100mm 1,68
148 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 8,4
149 Xây tường bằng đá hộc vữa xây M100 10,8
150 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 9,87 100m
151 Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m 1,823
152 Biển báo hình vuông 1x1m 2
153 Biển báo hình tròn D0,875m 2 cái
154 Cột biển báo cao 4,1m, D90mm 8,2 m
155 Cột biển báo cao 3,3m, D90mm 6,6 m
156 Cột biển báo cao 4,4m, D90mm 8,8 m
157 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 6 cái
158 Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) 2 cái
159 Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm 9 tấm
160 Tấm đuôi 4 tấm
161 Cột ống thép D110x4x1380mm 10 cột
162 Nắp đạy cột 10 cái
163 Tấm thép đệm 380x50x5mm 10 tấm
164 Tiêu phản quang tam giác 10 cái
165 Bu lông M16x150 10 cái
166 Bu lông M16x32 60 cái
167 Đào đất hố móng bằng thủ công 1,215
168 Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột 1,162
169 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng 27 m
170 Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m 6,4
171 Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) 2,56
172 Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) 4,32
173 Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m 2 cái
174 Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm 2 cái
175 Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm 2 cái
176 Biển báo phía trước có công trường W.227 2 cái
177 Cột biển báo 18 cái
178 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 18 cái
179 Đèn cảnh báo giao thông 11 cái
180 Thùng phi đựng cát 2 cái
181 Dây điện 2x2,5mm 142 m
182 Bóng điện 100W 6 cái
183 Điện thắp sáng 432 kWh
184 Nhân công đảm bảo giao thông 120 công
F Hạng mục 6: CẦU GIÁO THÌNH, KM10+071
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 3,744 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm 0,988 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm 3,989 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm 0,101 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 37,44
6 Gia công cấu kiện thép bản 1,362 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép bản 1,362 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) 4 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) 0,16 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw 0,72
12 Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 4,512 tấn
13 Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,15%* 1 tháng thi công) 1,471 tấn
14 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (phần ngập đất) 0,72 100m
15 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (phần không ngập đất K=0,75) 0,24 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước 0,96 100m cọc
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước 2,942 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước 2,942 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,399 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm 0,921 tấn
21 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 178 lỗ khoan
22 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,53 lít
23 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 14,98
24 Quét keo dính bám 14,98
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 9,21
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,617
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,22 100m³
28 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 7,348
29 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) 1,396 100m³
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,371 100m³
31 Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) 6,392 Tấn
32 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 0,84 100m
33 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 0,77 100m
34 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,07 100m
35 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 12,46
36 Quét keo dính bám 12,46
37 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm 116 lỗ khoan
38 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm 116 lỗ khoan
39 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 4,74 lít
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm 0,003 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm 1,322 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,466 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 12,64
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C10, đá 4x6 2,01
45 Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 0,25
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu 0,006 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm 0,005 tấn
48 Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 0,04
49 Sản xuất gối cầu bằng thép tấm 0,079 tấn
50 Lắp đặt tấm thép gối cầu 12 cái
51 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát 2,32 1m²
52 Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 2,32 1m²
53 Bu lông D18, L=200 24 cái
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 4x6 3,233
55 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm 0,021 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm 1,155 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm 0,078 tấn
58 Mạ kẽm 0,078 tấn
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ 0,117 100m²
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 9,556
61 Quét nhựa bitum nóng vào tường 5,5
62 Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển 8 lần hs 0,191) 0,337 100m
63 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (luân chyển sang mố còn lại K=2) 0,079 100m³
64 Đào đất bằng thủ công 7,86
65 Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 và luân chuyển sang mố còn lại K=2) 0,001 tấn
66 Bao tải ngăn nước 35,36
67 Bao tải chứa đất 157 cái
68 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (Tính bằng 5% khối lượng) 2,174
69 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) 0,413 100m³
70 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,792 100m³
71 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 16,42 100m
72 Đá dăm đệm dày 100mm 6,94
73 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 10,55
74 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm 19,61
75 Thép hình dầm dọc 3,564 tấn
76 Thép hình dầm ngang 1,131 tấn
77 Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm 0,303 tấn
78 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát 337,58 m2
79 Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra 0,89 1 m
80 Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ) 0,89 m
81 Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 305,18 1 m²
82 Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS7 32,4 1 m²
83 Lắp dựng dầm ngang 1,131 tấn
84 Lắp dựng dầm chủ 3,564 tấn
85 Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) 0,965 tấn
86 Lắp dựng hệ đà giáo thi công 2,894 tấn
87 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công 2,894 tấn
88 Gỗ ván (Khấu hao= 20%) 1,03
89 Lưới an toàn 20,83 1 m²
90 Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) 0,423 tấn
91 Lắp dựng hệ đà giáo thi công 0,845 tấn
92 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công 0,845 tấn
93 Gỗ ván (Khấu hao= 20%) 0,91
94 Tháo dỡ lan can thép 0,538 tấn
95 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,373
96 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm 54 m
97 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu 2,066 100m²
98 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm 5,632 tấn
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 30,432
100 Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 1,431
101 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,094 100m²
102 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm 0,555 tấn
103 Lắp đặt khe co giãn 22 m
104 Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ 2,54
105 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ 1,811 tấn
106 Mạ kẽm 1,811 tấn
107 Lắp dựng lan can 1,811 tấn
108 Bu lông D22, L=650mm 60 con
109 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 0,332
110 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) 0,063 100m³
111 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,021 100m³
112 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 6,4 100m
113 Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công) 1,022 tấn
114 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) 0,4 100m
115 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần không ngập đất K=0,75) 0,08 100m
116 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn 0,48 100m cọc
117 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn 4 rọ
118 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn 2 rọ
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 0,008
120 Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công) 7,625 tấn
121 Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công 7,625 tấn
122 Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công 7,625 tấn
123 Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp N1 và N3 3,89 tấn
124 Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm 0,052 100m
125 Nắp chắn rác 8 cái
126 Thép bản (mạ kẽm) 0,002 kg
127 Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) 16,438 Tấn
128 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 4,32 100m
129 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất 3,96 100m
130 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) 0,36 100m
131 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) 0,466 100m²
132 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) 0,462 100m²
133 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,789 100m³
134 Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%) 96
135 Đào nền đường, bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) 4,64
136 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng) 0,882 100m³
137 Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 0,551
138 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 0,105 100m³
139 Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) 9,744
140 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) 1,851 100m³
141 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,33 100m³
142 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,338 100m³
143 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 2,581 100m²
144 Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm 0,215 100m³
145 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,355 100m²
146 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm 2,581 100m²
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x2 2,603
148 Đá dăm đệm dày 100mm 2,776
149 Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 15,868
150 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I 16,309 100m
151 Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) 0,005 100m³
152 Đất sét (tầng lọc ngược) 0,3
153 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,054 100m²
154 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,036 100m
155 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 54,496
156 Đá dăm đệm dày 100mm 18,165
157 Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m 1,823
158 Biển báo hình vuông 1x1m 2
159 Biển báo tròn D0,875m 2 cái
160 Cột biển báo cao 4,2m, D90mm 8,2 m
161 Cột biển báo cao 3,4m, D90mm 6,6 m
162 Cột biển báo cao 4,5m, D90mm 8,8 m
163 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 6 cái
164 Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) 2 cái
165 Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm 17 tấm
166 Tấm đuôi 4 tấm
167 Cột ống thép D110x4x1380mm 18 cột
168 Nắp đạy cột 18 cái
169 Tấm thép đệm 380x50x5mm 18 tấm
170 Tiêu phản quang tam giác 18 cái
171 Bu lông M16x150 18 cái
172 Bu lông M16x32 108 cái
173 Đào đất hố móng bằng thủ công 2,187
174 Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột 2,091
175 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng 51 m
176 Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m 6,4
177 Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) 2,56
178 Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) 4,32
179 Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m 2 cái
180 Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm 2 cái
181 Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm 2 cái
182 Biển báo phía trước có công trường W.227 2 cái
183 Cột biển báo 14 cái
184 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 14 cái
185 Đèn cảnh báo giao thông 12 cái
186 Thùng phi đựng cát 2 cái
187 Dây điện 2x2,5mm 145 m
188 Bóng điện 100W 6 cái
189 Điện thắp sáng 432 kWh
190 Nhân công đảm bảo giao thông 120 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép . - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.100.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật (sửa chữa, gia cường cầu) do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->