Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ, xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:55:00 đến ngày 2021-07-05 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5189605E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.037921E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.029.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 14,7089 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 2,7947 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TC phê duyệt | 1,7518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly 1km, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 1,7518 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo TC phê duyệt | 1,7518 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp công trình cự ly vận chuyển về đến công trình 10km | Theo TC phê duyệt | 2.702,3018 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TC phê duyệt | 27,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 27,023 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phạm vi 3km, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 27,023 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,2283 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 23,3381 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo TC phê duyệt | 0,5786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 69,432 | m3 |
| D | BÓ VỈA TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 4,185 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,5754 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 8,6757 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 76,456 | m2 |
| 5 | Đắp trả đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,395 | m3 |
| E | ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo TC phê duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 18,72 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 3,2708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,0755 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Theo TC phê duyệt | 4,9062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường rãnh, mũ rãnh | Theo TC phê duyệt | 0,8051 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,2124 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,9437 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1359 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,2267 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,4572 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 3,0192 | m3 |
| 12 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen | Theo TC phê duyệt | 25,16 | cái |
| 13 | Đào móng cột cổng, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,3308 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,0628 | 100m3 |
| 15 | Đào móng dài, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,1363 | m3 |
| 16 | Đào móng dài, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,0318 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 3,3202 | m3 |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 4x6 cột, chiều rộng | Theo TC phê duyệt | 0,5903 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông móng cột cổng | Theo TC phê duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 20 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo TC phê duyệt | 1,0919 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 23 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo TC phê duyệt | 2,0716 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,1861 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 0,2198 | m3 |
| 29 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 3,3202 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông cột | Theo TC phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0059 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0419 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,2565 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 1,3467 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo TC phê duyệt | 12,72 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt | Theo TC phê duyệt | 8,19 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 8,19 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa | Theo TC phê duyệt | 8,19 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trang trí | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Đào móng, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,9545 | m3 |
| 41 | Đào móng, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,1814 | 100m3 |
| 42 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 6,3636 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,1313 | m3 |
| 44 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo TC phê duyệt | 9,3332 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng tường | Theo TC phê duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,6914 | m3 |
| 48 | Xây tường + trụ bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 3,8791 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 26,8416 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 20,4028 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày thêm 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vị trí trát nổi) | Theo TC phê duyệt | 5,0512 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 41,9 | m |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 47,2444 | m2 |
| 54 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Theo TC phê duyệt | 29,388 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 29,388 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt | Theo TC phê duyệt | 29,388 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 3,1755 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,6034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TC phê duyệt | 0,4161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,4161 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng dài, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 4,7934 | m3 |
| 6 | Đào móng dài, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,9107 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TC phê duyệt | 0,454 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,454 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo TC phê duyệt | 0,454 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 11,577 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 59,43 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo TC phê duyệt | 33,4076 | m3 |
| 13 | Xây tường bao giằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 6,1893 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,5664 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,9108 | tấn |
| 17 | Bêtông đài móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo TC phê duyệt | 9,1552 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột, TD | Theo TC phê duyệt | 2,1296 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,5533 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,1041 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,7949 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,2977 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 2,4882 | m3 |
| 24 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,4728 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,9768 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 18,1328 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài móng phía sau nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 8,703 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo TC phê duyệt | 0,6864 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,1143 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,8065 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo TC phê duyệt | 3,7752 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 63,61 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng xây bậc tam cấp + bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,2901 | m3 |
| 34 | Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 11,0444 | m3 |
| 35 | Đất màu trồng cây | Theo TC phê duyệt | 5,9825 | m3 |
| 36 | Bê tông lối lên xuống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,8244 | m3 |
| 37 | Láng VXM dày 2 cm, VXM M75, PC40, kẻ tạo nhám | Theo TC phê duyệt | 8,244 | m2 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lam lan can | Theo TC phê duyệt | 0,1049 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0201 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô đường kính > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,1153 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lam lan can đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 0,8791 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm mái | Theo TC phê duyệt | 0,9198 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,4283 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 1,9397 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 7,6221 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo TC phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,1983 | tấn |
| 48 | Bê tông xà giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,4287 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 2,1285 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo TC phê duyệt | 2,3555 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 23,184 | m3 |
| 52 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo TC phê duyệt | 42,6696 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 342,0762 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 221,812 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 36,036 | m2 |
| 56 | Trát dầm, sàn nhà, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 304,83 | m2 |
| 57 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 58 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 51,4 | m |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 342,0762 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 562,678 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 164,0208 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 17,4642 | m2 |
| 64 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 13,156 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Theo TC phê duyệt | 26,7468 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm định hình, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38 ly | Theo TC phê duyệt | 14,31 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38 ly | Theo TC phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 68 | Sản xuất song sắt | Theo TC phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 70 | Sơn hoa sắt | Theo TC phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 71 | Đắp chữ trang trí | Theo TC phê duyệt | 21 | chữ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo TC phê duyệt | 0,168 | 100m |
| 73 | Rọ chắn rác | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,9084 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,9084 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn | Theo TC phê duyệt | 2,0399 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 5 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo TC phê duyệt | 19 | m |
| 82 | Sứ cách điện | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 83 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 7,2675 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,4225 | m3 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt loại ổ đôi | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 55 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 250 | m |
| 97 | Tủ điện | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp đặt ATM | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5189605E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.037921E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.029.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | 5T-10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0.2 Kw | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi