Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689055-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210688277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ, xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:55:00 đến ngày 2021-07-05 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5189605E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.037921E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.029.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
B SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất C1Theo TC phê duyệt14,7089m3
2Đào xúc đất, đất C1Theo TC phê duyệt2,7947100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TC phê duyệt1,7518100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly 1km, đất C1Theo TC phê duyệt1,7518100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo TC phê duyệt1,7518100m3
6Mua đất về đắp công trình cự ly vận chuyển về đến công trình 10kmTheo TC phê duyệt2.702,3018m2
7Vận chuyển đất, phạm vi Theo TC phê duyệt27,023100m3
8Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, đất C3Theo TC phê duyệt27,023100m3/1km
9Vận chuyển phạm vi 3km, đất C3Theo TC phê duyệt27,023100m3/1km
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,2283100m3
11San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt23,3381100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo TC phê duyệt0,5786100m3
2Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt69,432m3
D BÓ VỈA TRỒNG CÂY
1Đào đất thi công, đất C2Theo TC phê duyệt4,185m3
2Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo TC phê duyệt2,5754m3
3Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt8,6757m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt76,456m2
5Đắp trả đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TC phê duyệt1,395m3
E ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo TC phê duyệt0,1248100m3
2Bê tông, đá 1x2, mác 250Theo TC phê duyệt18,72m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo TC phê duyệt3,2708m3
2Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,0755100m2
3Bê tông móng, rộng Theo TC phê duyệt4,9062m3
4Ván khuôn tường rãnh, mũ rãnhTheo TC phê duyệt0,8051100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo TC phê duyệt0,0307tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo TC phê duyệt0,2124tấn
7Bê tông mũ rãnh, M250, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,9437m3
8Ván khuôn cho bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt0,1359100m2
9Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TC phê duyệt0,2267tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TC phê duyệt0,4572tấn
11Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo TC phê duyệt3,0192m3
12Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panenTheo TC phê duyệt25,16cái
13Đào móng cột cổng, đất cấp IITheo TC phê duyệt0,3308m3
14Đào móng cột, đất cấp IITheo TC phê duyệt0,0628100m3
15Đào móng dài, đất C2Theo TC phê duyệt0,1363m3
16Đào móng dài, đất C2Theo TC phê duyệt0,0318100m3
17Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt3,3202m3
18Bêtông lót móng, đá 4x6 cột, chiều rộng Theo TC phê duyệt0,5903m3
19Ván khuôn cho bê tông móng cột cổngTheo TC phê duyệt0,0289100m2
20Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo TC phê duyệt1,0919m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TC phê duyệt0,03tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TC phê duyệt0,0336tấn
23Xây móng đá hộc, dầy Theo TC phê duyệt2,0716m3
24Ván khuôn giằng móngTheo TC phê duyệt0,0169100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo TC phê duyệt0,0039tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo TC phê duyệt0,0292tấn
27Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,1861m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt0,2198m3
29Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt3,3202m3
30Ván khuôn cho bê tông cộtTheo TC phê duyệt0,0466100m2
31Cốt thép cột, đường kính Theo TC phê duyệt0,0059tấn
32Cốt thép cột, đường kính Theo TC phê duyệt0,0419tấn
33Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,2565m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt1,3467m3
35Công tác ốp đá granit tự nhiênTheo TC phê duyệt12,72m2
36Sản xuất cửa sắtTheo TC phê duyệt8,19m2
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TC phê duyệt8,19m2
38Lắp dựng cửaTheo TC phê duyệt8,19m2
39Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trang tríTheo TC phê duyệt2cái
40Đào móng, đất C2Theo TC phê duyệt0,9545m3
41Đào móng, đất C2Theo TC phê duyệt0,1814100m3
42Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt6,3636m3
43Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,1313m3
44Xây móng đá hộc, dầy Theo TC phê duyệt9,3332m3
45Ván khuôn giằng tườngTheo TC phê duyệt0,0419100m2
46Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Theo TC phê duyệt0,0476tấn
47Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,6914m3
48Xây tường + trụ bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt3,8791m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TC phê duyệt26,8416m2
50Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TC phê duyệt20,4028m2
51Trát trụ cột, dày thêm 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vị trí trát nổi)Theo TC phê duyệt5,0512m2
52Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Theo TC phê duyệt41,9m
53Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo TC phê duyệt47,2444m2
54Sản xuất hàng rào song sắt.Theo TC phê duyệt29,388m2
55Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TC phê duyệt29,388m2
56Lắp dựng hoa sắtTheo TC phê duyệt29,388m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất C2Theo TC phê duyệt3,1755m3
2Đào móng, đất C2Theo TC phê duyệt0,6034100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Theo TC phê duyệt0,4161100m3
4Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2Theo TC phê duyệt0,4161100m3/1km
5Đào móng dài, đất C2Theo TC phê duyệt4,7934m3
6Đào móng dài, đất C2Theo TC phê duyệt0,9107100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi Theo TC phê duyệt0,454100m3
8Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2Theo TC phê duyệt0,454100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo TC phê duyệt0,454100m3
10Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6Theo TC phê duyệt11,577m3
11Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt59,43m3
12Xây móng đá hộc, dầy Theo TC phê duyệt33,4076m3
13Xây tường bao giằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt6,1893m3
14Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,5664100m2
15Cốt thép móng, đường kính Theo TC phê duyệt0,0727tấn
16Cốt thép móng, đường kính Theo TC phê duyệt0,9108tấn
17Bêtông đài móng, đá 1x2, chiều rộng Theo TC phê duyệt9,1552m3
18Bê tông cổ cột, TD Theo TC phê duyệt2,1296m3
19Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,5533100m2
20Cốt thép giằng, đường kính Theo TC phê duyệt0,1041tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo TC phê duyệt0,7949tấn
22Bê tông giằng móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,2977m3
23Đắp đất móng, K = 0,90Theo TC phê duyệt2,4882m3
24Đắp đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt0,4728100m3
25Đắp cát, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,9768100m3
26Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt18,1328m3
27Trát tường ngoài móng phía sau nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt8,703m2
28Ván khuôn cộtTheo TC phê duyệt0,6864100m2
29Cốt thép cột, đường kính Theo TC phê duyệt0,1143tấn
30Cốt thép cột, đường kính Theo TC phê duyệt0,8065tấn
31Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo TC phê duyệt3,7752m3
32Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt63,61m3
33Bê tông lót móng xây bậc tam cấp + bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6Theo TC phê duyệt2,2901m3
34Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt11,0444m3
35Đất màu trồng câyTheo TC phê duyệt5,9825m3
36Bê tông lối lên xuống, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,8244m3
37Láng VXM dày 2 cm, VXM M75, PC40, kẻ tạo nhámTheo TC phê duyệt8,244m2
38Ván khuôn lanh tô, lam lan canTheo TC phê duyệt0,1049100m2
39Cốt thép lanh tô đường kính Theo TC phê duyệt0,0201tấn
40Cốt thép lanh tô đường kính > 10 mmTheo TC phê duyệt0,1153tấn
41Bê tông lanh tô, lam lan can đá 1x2, mác 200Theo TC phê duyệt0,8791m3
42Ván khuôn xà dầm máiTheo TC phê duyệt0,9198100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt0,4283tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt1,9397tấn
45Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt7,6221m3
46Ván khuôn giằng thu hồiTheo TC phê duyệt0,078100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính Theo TC phê duyệt0,1983tấn
48Bê tông xà giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,4287m3
49Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt2,1285100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo TC phê duyệt2,3555tấn
51Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt23,184m3
52Láng sê nô có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo TC phê duyệt42,6696m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt342,0762m2
54Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt221,812m2
55Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt36,036m2
56Trát dầm, sàn nhà, vữa XM mác 75Theo TC phê duyệt304,83m2
57Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Theo TC phê duyệt60m
58Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40Theo TC phê duyệt60m
59Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Theo TC phê duyệt51,4m
60Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo TC phê duyệt342,0762m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo TC phê duyệt562,678m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo TC phê duyệt164,0208m2
63Lát đá bậc tam cấpTheo TC phê duyệt17,4642m2
64Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt13,156m2
65Công tác ốp gạch vào chân tườngTheo TC phê duyệt26,7468m2
66Cửa đi khung nhôm định hình, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38 lyTheo TC phê duyệt14,31m2
67Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38 lyTheo TC phê duyệt22,32m2
68Sản xuất song sắtTheo TC phê duyệt22,32m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt22,32m2
70Sơn hoa sắtTheo TC phê duyệt22,32m2
71Đắp chữ trang tríTheo TC phê duyệt21chữ
72Lắp đặt ống nhựa d=90mmTheo TC phê duyệt0,168100m
73Rọ chắn rácTheo TC phê duyệt4cái
74Lắp đặt cút nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt8cái
75Sản xuất xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,9084tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,9084tấn
77Lợp mái tônTheo TC phê duyệt2,0399100m2
78Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mTheo TC phê duyệt3cái
79Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo TC phê duyệt5cọc
80Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo TC phê duyệt50m
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo TC phê duyệt19m
82Sứ cách điệnTheo TC phê duyệt5cái
83Đào đất chôn dây tiếp địaTheo TC phê duyệt7,2675m3
84Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,4225m3
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt10bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt3bộ
87Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo TC phê duyệt5bộ
88Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo TC phê duyệt11cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt6cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt2cái
91Lắp đặt loại ổ đôiTheo TC phê duyệt8cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TC phê duyệt3cái
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TC phê duyệt50m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt30m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt55m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt250m
97Tủ điệnTheo TC phê duyệt1cái
98Lắp đặt tủ điệnTheo TC phê duyệt1hộp
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TC phê duyệt150m
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TC phê duyệt4hộp
101Lắp đặt hộp đặt ATMTheo TC phê duyệt2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5189605E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.037921E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.029.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải 5T-10T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
6 Máy hàn điện ≥ 5Kw1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
10 Máy ủi ≤ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->