Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo hệ thống ống xả môi trường đập Đồng Nai 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo hệ thống ống xả môi trường đập Đồng Nai 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:26:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,116,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, cải tạo hệ thống ống xả môi trường đập Đồng Nai 4 | |||
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| C | Bê tông mố néo, mố đỡ | |||
| 1 | Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 37,2437 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,3817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,3817 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2,075 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,0213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,0213 | 100m3 |
| D | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2,4439 | tấn |
| E | Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1,0723 | 100m2 |
| F | Thép neo D25 | |||
| 1 | Khoan lỗ D51mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá II | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 3,93 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1,5131 | tấn |
| G | Đào đất đá | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 140,1 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá (độ dốc >40o, K=4) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 142,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đá (độ dốc >40o, K=4) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 142,9 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1,429 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1,429 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1,429 | 100m3 |
| H | Lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 38,0456 | m3 |
| 2 | Ống thép mạ kẽm | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 3,7072 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 17,7642 | 100m |
| 4 | Thép neo D20, L=75cm | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,8138 | tấn |
| I | Chế tạo thiết bị | |||
| 1 | Đường ống xả môi trường (đoạn nghiêng) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 19,2097 | tấn |
| 2 | Mố đỡ, khớp nhiệt, gân tăng cứng | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 3,3348 | tấn |
| 3 | Van khóa D700mm ( báo giá) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| J | Hoàn thiện công tác chế tạo | |||
| 1 | Làm sạch trước khi siêu âm | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 118 | m |
| 2 | Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng siêu âm | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 118 | m |
| 3 | Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng chụp X quang | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 3 | m² |
| 4 | Diện tích làm sạch trước khi sơn đạt Sa2,5 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1.407 | m² |
| 5 | Sơn mặt trong (hệ sơn PS-01) chiều dầy màng sơn khô 480MCr | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 703 | m² |
| 6 | Sơn mặt ngoài (hệ sơn PS-06), chiều dầy màng sơn khô 50 MCr | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 703 | m² |
| K | Công tác lắp dựng | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống xả môi trường | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2,7 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống thép cấp; thoát hoặc vận chuyển chất lỏng có đường kính ống từ 400mm trở lên, chiều dài trên 200m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi