Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697031-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210696918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:25:00 đến ngày 2021-07-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Cung cấp cọc BTCT ƯST M800 D350C dài 6.5m Mô tả tại chương V E-HSMT 862 m
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,766 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,065 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 5,2959 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,9584 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0865 tấn
7 Trãi tấm ni long đổ bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 0,798 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả tại chương V E-HSMT 1,5882 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 23,3298 m3
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 1,12 100m
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 2,24 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả tại chương V E-HSMT 1,12 100m
13 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả tại chương V E-HSMT 2,24 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,48 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,48 100m
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả tại chương V E-HSMT 12,7821 tấn
17 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả tại chương V E-HSMT 1,826 tấn
18 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Mô tả tại chương V E-HSMT 6,78 100m
19 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,84 100m
20 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Mô tả tại chương V E-HSMT 92 1 mối nối
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1541 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,1758 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,0548 tấn
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,063 tấn
25 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 1,518 m3
26 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,59 100m
27 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả tại chương V E-HSMT 14 1 mối nối
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại chương V E-HSMT 0,68 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả tại chương V E-HSMT 2,8578 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 5,8282 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả tại chương V E-HSMT 2,2526 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 74,5435 m3
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,105 100m
34 Gia công lan can: thép mạ kẽm dày 2,5- 3mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,1053 tấn
35 Gia công lan can: thép mạ kẽm dày >=5mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4562 tấn
36 Bu lông M16, L=500mm Mô tả tại chương V E-HSMT 104 cái
37 Lắp dựng lan can Mô tả tại chương V E-HSMT 43,38 m2
38 Cung cấp, lắp đặt khung đế móng Mô tả tại chương V E-HSMT 4 bộ
39 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cột
40 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cần
41 Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả tại chương V E-HSMT 4 chóa
42 Đánh số cột thép Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4 10 cột
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk Mô tả tại chương V E-HSMT 0,899 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép SUS304 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,425 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0508 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 3,7 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả tại chương V E-HSMT 12 cái
48 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0435 tấn
49 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1947 tấn
50 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 1,41 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1872 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1273 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3525 tấn
54 Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3792 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 5,24 m3
56 Cung cấp Bu lông inox M30, L=40mm Mô tả tại chương V E-HSMT 14 bộ
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0184 100m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 1,84 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 6,44 m3
60 Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5152 100m2
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3552 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0305 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,55 m3
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0521 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1437 tấn
66 Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1129 100m2
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 4,2 m3
68 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,52 m3
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0233 tấn
70 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 0,01 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3 100m3
73 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả tại chương V E-HSMT 1,001 100m2
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại chương V E-HSMT 0,24 100m3
75 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả tại chương V E-HSMT 1,6 100m2
76 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,6 100m2
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,054 1m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,054 m3
79 Cung cấp lắp đặt cột biển báo D90 L=3,5m Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
80 Cung cấp biển báo tròn D=70cm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
81 Cung cấp biển báo chữ nhật Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2278 m2
82 Cung cấp bulon D10, L=200 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự làloại công trình/hạng mục công trình: cảng, bến thủy nội địa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->