Gói thầu: 18 - Thi công đường dây trung thế 35KV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hải quan Nghệ An |
| Tên gói thầu | 18 - Thi công đường dây trung thế 35KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:36:00 đến ngày 2021-07-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,251,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Chi phí xây dung. I.Phần ĐZ trung thế trên không. a.Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT4-14 | Tham chiếu chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ4-14 | Tham chiếu chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MĐ4-18 | Tham chiếu chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT4-18 | Tham chiếu chương V | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa RC4 (phần xây dựng) | Tham chiếu chương V | 5 | Bộ |
| B | b. Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa RC4 (phần lắp đặt) | Tham chiếu chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I.14-190-11 | Tham chiếu chương V | 5 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-190-13 | Tham chiếu chương V | 3 | Cột |
| 4 | Giằng cột 14m (C1-2-3) | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giằng cột 18m (C0-1-2-3-4-5) | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-ka | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-kb | Tham chiếu chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà cầu dao phụ tải | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao cách ly | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà chống sét van | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt XV2-35 | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá tay giật cầu dao | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thang trèo | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AsXE/S 70/11-4.3 | Tham chiếu chương V | 664 | m |
| 16 | Biển báo an toàn và số cột | Tham chiếu chương V | 5 | Cái |
| 17 | Khóa đồng | Tham chiếu chương V | 2 | Cái |
| 18 | Ống thép mạ kẽm f32 | Tham chiếu chương V | 12 | m |
| C | II. Đường dây cáp ngầm. a. Xây dựng | |||
| 1 | Hào cáp 35kV trong đất | Tham chiếu chương V | 201 | m |
| 2 | Hào cáp 35kV qua đường bê tông | Tham chiếu chương V | 56 | m |
| 3 | Hào cáp 35kV trước khu dân cư | Tham chiếu chương V | 72 | m |
| D | b. Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/W 20/35(40,5)kV - 3x70mm2 | Tham chiếu chương V | 363 | m |
| 4 | Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x70mm2 | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp (Ống thép f150 mm dày 3,96mm) | Tham chiếu chương V | 56 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 150/195 | Tham chiếu chương V | 307 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AsXE/S 70/11-4.3 | Tham chiếu chương V | 30 | m |
| 8 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Tham chiếu chương V | 164 | Cái |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm (Bê tông+sứ) | Tham chiếu chương V | 20 | Cái |
| E | III. Cách điện và phụ kiện. a. Lắp đặt vật liệu: | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Tham chiếu chương V | 17 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ | Tham chiếu chương V | 8 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo CN 35kV + PK 4 chi tiết | Tham chiếu chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp 3 bu lông 70-120 | Tham chiếu chương V | 24 | Cái |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 50 | Tham chiếu chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Tham chiếu chương V | 14 | Cái |
| F | B. Chi phí thiết bị.I.Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly Polymer 35kV-630A chém ngang ngoài trời | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| G | II. Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao phụ tải | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22-35KV | Tham chiếu chương V | 6 | Pha |
| H | C. Chi phí hang mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Phần trăm | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Phần trăm | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.103377412E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.20675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.963.152.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi