Gói thầu: Gói thầu số 7 Nâng cấp, cải tạo trạm quan sát Buôn Ma Thuột
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý địa cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 Nâng cấp, cải tạo trạm quan sát Buôn Ma Thuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:34:00 đến ngày 2021-07-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau:(i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03: trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 380.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân bao gồm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 08 công nhân nề, cốt thép; 02 công nhân điện có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chương V | 45,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi bằng thủ công | Mô tả chương V | 8,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả chương V | 19,0366 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 35,343 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả chương V | 10,6029 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả chương V | 30,7003 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả chương V | 30,7 | m3 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 12,4585 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả chương V | 1,575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả chương V | 0,331 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,091 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,2628 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chương V | 0,0929 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 4,2906 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chương V | 2,605 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0394 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,33 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V | 1,394 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả chương V | 0,4843 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0904 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,6822 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 3,029 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 0,4761 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,0989 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 5,8387 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0745 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,041 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 0,797 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 1,7017 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 25,9094 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày | Mô tả chương V | 1,0095 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 164,044 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 115,7 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 15,116 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 41,2644 | m2 |
| 32 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 20,457 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 39,8388 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chương V | 39,8388 | m2 |
| 35 | Láng sênô, máng nước sân tầng mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 33,0038 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả chương V | 37,5998 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả chương V | 27,15 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 12,681 | m2 |
| 39 | Đá kê cổ bậc | Mô tả chương V | 20,7 | md |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 165,185 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 174,2904 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 6,38 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chương V | 0,1876 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chương V | 2,24 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay 2 cánh kính trắng việt nhật dày 6,38mm | Mô tả chương V | 2,24 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng việt nhật dày 6,38mm | Mô tả chương V | 6,21 | m2 |
| 47 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả chương V | 0,0782 | tấn |
| 48 | Gia công cầu thang sắt từ tầng 2 lên mái | Mô tả chương V | 0,416 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả chương V | 15,158 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất hố thu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố thu sét đầm đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Kim thu sét Liva Lap-CX040 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét M50 | Mô tả chương V | 2 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng thoát sét | Mô tả chương V | 20 | m |
| 6 | Kim đồng nối đất D16 dài 1,5m | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 7 | Lá đồng nối các cọc | Mô tả chương V | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả chương V | 1 | tổng |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 2 chiều 18000BTU | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x16+1x10 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng xây tường bo quanh sân đất cấp III | Mô tả chương V | 1,6632 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung tường bo quanh sân chiều dày | Mô tả chương V | 4,158 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 8,6824 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn 2x4cm | Mô tả chương V | 1,094 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau:(i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03: trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 380.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP. | 3 | 2 |
| 5 | Danh sách công nhân bao gồm | 1 | 08 công nhân nề, cốt thép; 02 công nhân điện có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥80l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi