Gói thầu: Gói thầu số 7 Nâng cấp, cải tạo trạm quan sát Buôn Ma Thuột

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697119-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý địa cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7 Nâng cấp, cải tạo trạm quan sát Buôn Ma Thuột
Số hiệu KHLCNT 20210619596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:34:00 đến ngày 2021-07-07 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 526,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau:(i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03: trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 380.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách công nhân bao gồm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 08 công nhân nề, cốt thép; 02 công nhân điện có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chương V45,9m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả chương V0,2tấn
3Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi bằng thủ côngMô tả chương V8,19m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả chương V19,0366m3
5Phá dỡ Nền gạch lá nemMô tả chương V35,343m2
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả chương V10,6029m3
7Vận chuyển các loại phế thảiMô tả chương V30,7003m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 5 tấnMô tả chương V30,7m3
B PHẦN XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V12,4585m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,0659100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả chương V1,575m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả chương V0,331100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,091tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,2628tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chương V0,0929tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V4,2906m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả chương V2,605m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0394tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V0,33tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,2534100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V1,394m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMô tả chương V0,4843100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0904tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,6822tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V3,029m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chương V0,4761100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,0989tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V5,8387m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chương V0,0843100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0745tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,041tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V0,797m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V1,7017m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V25,9094m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày Mô tả chương V1,0095m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V164,044m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V115,7m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chương V15,116m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V41,2644m2
32Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V20,457m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V39,8388m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chương V39,8388m2
35Láng sênô, máng nước sân tầng mái dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V33,0038m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả chương V37,5998m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả chương V27,15m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chương V12,681m2
39Đá kê cổ bậcMô tả chương V20,7md
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V165,185m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V174,2904m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V6,38m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chương V0,1876tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chương V2,24m2
45Cửa sổ mở quay 2 cánh kính trắng việt nhật dày 6,38mmMô tả chương V2,24m2
46Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng việt nhật dày 6,38mmMô tả chương V6,21m2
47Gia công lan can bằng Inox 304Mô tả chương V0,0782tấn
48Gia công cầu thang sắt từ tầng 2 lên máiMô tả chương V0,416tấn
49Lắp dựng lan can cầu thangMô tả chương V15,158m2
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất hố thu sét bằng thủ công, rộng Mô tả chương V6m3
2Đắp cát hố thu sét đầm đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,06100m3
3Kim thu sét Liva Lap-CX040Mô tả chương V1cái
4Lắp đặt cáp đồng thoát sét M50Mô tả chương V210m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng thoát sétMô tả chương V20m
6Kim đồng nối đất D16 dài 1,5mMô tả chương V5cái
7Lá đồng nối các cọcMô tả chương V7m
8Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả chương V5cái
9Hóa chất làm giảm điện trở đấtMô tả chương V1tổng
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chương V1cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chương V1cái
3Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả chương V1cái
4Điều hòa treo tường 2 chiều 18000BTUMô tả chương V1cái
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chương V1máy
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V5bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả chương V2bộ
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chương V0,05100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chương V0,05100m
10Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x16+1x10Mô tả chương V40m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chương V80m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả chương V2hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả chương V50m
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V14cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V5cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V2cái
E PHẦN SÂN VƯỜN
1Đào đất móng xây tường bo quanh sân đất cấp IIIMô tả chương V1,6632m3
2Xây gạch không nung tường bo quanh sân chiều dày Mô tả chương V4,158m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V8,6824m3
4Cắt khe co dãn 2x4cmMô tả chương V1,09410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau:(i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03: trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 380.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thôngTất cả các cán bộ phải có chứng nhận học an toàn lao động (do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo tương đương cấp) còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn vệ sinh Lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.32
5 Danh sách công nhân bao gồm 1 08 công nhân nề, cốt thép; 02 công nhân điện có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80l, còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->