Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662276-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210558370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:34:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,292,941,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký,01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) - Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 3,705 tỷ VND hoặc:(ii) - Số lượng HĐ = 03 hoặc # 03, ít nhất 01 HĐ giá trị ≥ 3,705 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 3,705 tỷ VND x 3 = 11,115 tỷ VND- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là HĐ xây dựng (mới) của công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) giá trị ≥ 3,705 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận. Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau: HĐ thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng kèm theo hợp đồng đã ký. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư + hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng thầu phụ + Tài liệu chứng minh khối lượng hợp đồng thầu phụ không vượt quá khối lượng cho phép mà Luật Đấu thầu quy định.+ BBNT hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị KL hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu CM tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT (Trường hợp các QĐ này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của CĐT) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ TK đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc yêu cầu cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm)≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)03(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.- Kinh nghiệm trong gói thầu tương tự: đã làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới) hoàn thành của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 02 kỹ sư chuyên ngành XD giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ.- 01 kỹ sư (trắc đạc hoặc địa chính) hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 01 kỹ sư kinh tế XD hoặc kỹ sư XD, có chứng chỉ hành nghề định giá XD hạng III trở lên phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, quản lý tiến độ.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm)≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Đã được đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 01 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 02 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 04 thợ cốt thép, 04 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 02 thợ nề hoàn thiện, 04 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép công suất
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch công suất
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5 w
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3 / h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy PDA
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn YHK
- Đặc điểm thiết bị 3A
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị phun sơn YHK
- Đặc điểm thiết bị 10A
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm BT năng suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm dung dịch (bentonite)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm vữa công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt BT công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12cv
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 130T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị (đảm bảo khoan được cọc đường kính ≥ 0,8m , chiều sâu khoan > 25m)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phun nhựa đường công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải BTNN công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
29-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy ủi công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
34-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn),
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
35-coffa ≥ 500m2
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 500
36-Giàn giáo thép ≥ 800 bộ (2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 800
37-Chống tăng ≥ 500 cây
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3044100m³
2Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0146100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2029100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2968100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0146100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0146100m²
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0146100m²
8Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0146100m²
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2429100 tấn
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,96
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0912100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
15Sản xuất gia công thép hình (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2391tấn
16Mạ kẽm nhúng nóng thép hìnhMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.239,14kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,981m²
B CẦU VƯỢT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ D1800
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,033100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,033100m²
3Quét dung dịch chống thấm bản mặt cầu (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt233,68
4Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, C30 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48,4124
5Đổ bê tông tạo dốc mặt cầu, đá 1x2, C20 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,8354
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0712tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,5695tấn
8Ván khuôn bản mặt cầuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,056100m²
9Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, C20 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,239
10Đổ bê tông lót gờ chắn, đá 1x2, C10 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,27
11Ván khuôn gờ chắnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3924100m²
12Đổ bê tông dầm đá 1x2, C30 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,6698
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8954tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1946tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,3488tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt276,6931m²
17Bê tông lót đá 1x2 C10 dầm chủ (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,78
18Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt87,5472
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,6577tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8725100m²
21Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, C10 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,952
22Quét nhựa bitum nguội vào tườngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt228,844
23Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi phần để lại (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1188tấn
24Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi. Sản xuất 2 bộ luân chuyển 5 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3971tấn
25Khấu hao ống vách luân chuyển 5 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3971tấn
26Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 800mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt235m
27Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt119,6318
28Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn đường kính Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6713tấn
29Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,277tấn
30Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt984bộ
31Gia công thép bản 8x50x430 lống thép cọc khoan nhồi, thép bản bịt ống siêu âm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6257tấn
32Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 114mm dày 3.2mm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3416100m
33Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 60mm dày 2mm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8432100m
34Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC) (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0029
35Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt117,5252
36Đập đầu cọc bê tông cọc nhồi, trên cạnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,6665
37Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤80mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
38Đào xúc đất mùn khoan đổ đi, đất cấp IMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1812100m³
39Vận chuyển đất mùn khoan bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1812100m³
40Đào đất hố móng , đất cấp IIIMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8394100m³
41Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5117100m³
42Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,292100m
43Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,292100m
44Đào phá bỏ lớp bê tông nhựa hiện hữuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624100m³
45Đào phá bỏ lớp cấp phối đá dăm hiện hữuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2004100m³
46Đào phá bỏ lớp đất nền đường hiện hữuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3006100m³
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,792100m²
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,792100m²
49Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,771100m²
50Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,771100m²
51Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1542100m³
52Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1542100m³
53Thi công móng đá mi nền đường (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2313100m³
54Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2313100m³
55Ép cọc cừ larsen, đoạn ngập đấtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9100m
56Ép cọc cừ larsen, đoạn không ngập đấtMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
57Nhổ cọc cừ larsenMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9100m
58Khấu hao cừ Larsen IV: 76.1kg/md, Thời gian khấu hao 1.17%*1 thángMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt73,056tấn
59Lắp dựng thép hình H350 hệ giằngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,3772tấn
60Tháo dỡ thép hình H350 hệ giằngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,3772tấn
61Khấu hao hình H350 hệ giằng: 137kg/md, Thời gian khấu hao 1.5%*1 tháng+5% lần tháo dỡMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,3772tấn
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52,42
63Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,05
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt cột 3,7m và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 và tam giác cạnh 70cm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Cung cấp và lắp đặt biển báo "phía trước công trường"; KT: (140x80)cm. Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm; . Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
69Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn cạnh 70cm; . Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
70Tháo dỡ cột và biển báo phản quang (ĐM vận dụng *hs 0,6)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
71Cung cấp tôn sóng vuông màu xanh .Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100m2
72Cung cấp thép hộp khung hàng rào chắn, rào tole. Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt241,89kg
73Sản xuất hàng rào tôn (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100
74Đổ bê tông chân đế trụ hàng rào đá 1x2, C25 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,34
75Đổ bê tông chân đế trụ biển báo đá 1x2, C20 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456100m²
77Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn, hsnc*1,6 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52m
78Cầu di dời giải phân cách ra vị trí mới (2m/cái) (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt46cấu kiện
79Cầu di dời giải phân cách về vị trí cũ (2m/cái) (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt46cấu kiện
80Cung cấp dây cảnh báoMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt156m
81Cung cấp đèn cảnh báo nguy hiểmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
C CẦU VƯỢT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ D2400
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,143100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,143100m²
3Quét dung dịch chống thấm bản mặt cầu (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt114,3
4Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, C30 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,749
5Đổ bê tông tạo dốc mặt cầu, đá 1x2, C20 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,2865
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0556tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5778tấn
8Ván khuôn bản mặt cầuMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0247100m²
9Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, C20 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,239
10Đổ bê tông lót gờ chắn, đá 1x2, C10 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,27
11Ván khuôn gờ chắnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3924100m²
12Đổ bê tông dầm đá 1x2, C30 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,021
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4399tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0869tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,593tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt135,2581m²
17Bê tông lót đá 1x2 C10 dầm chủ (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,39
18Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,822
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2844tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,97100m²
21Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, C10 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,944
22Quét nhựa bitum nguội vào tườngMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt116,796
23Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi phần để lại (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1188tấn
24Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi. Sản xuất 2 bộ luân chuyển 3 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3971tấn
25Khấu hao ống vách luân chuyển 3 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3971tấn
26Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 800mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt141m
27Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt71,7791
28Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn đường kính Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0287tấn
29Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,5264tấn
30Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt612bộ
31Gia công thép bản 8x50x430 lống thép cọc khoan nhồi, thép bản bịt ống siêu âm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,384tấn
32Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 114mm dày 3.2mm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4266100m
33Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 60mm dày 2mm (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9492100m
34Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC) (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8018
35Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt71,6023
36Đập đầu cọc bê tông cọc nhồi, trên cạnMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8871
37Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤80mmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
38Đào xúc đất mùn khoan đổ đi, đất cấp IMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7087100m³
39Vận chuyển đất mùn khoan bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7087100m³
40Đào đất hố móng , đất cấp IIIMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1199100m³
41Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,969100m³
42Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm; . Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Cung cấp tôn sóng vuông màu xanh .Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt77m2
44Cung cấp thép hộp khung hàng rào chắn, rào tole. Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt187,6kg
45Sản xuất hàng rào tôn (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt77
46Đổ bê tông chân đế trụ hàng rào đá 1x2, C25 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,78
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m²
48Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn, hsnc*1,6 (VD)Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,5m
49Cung cấp dây cảnh báoMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
50Cung cấp đèn cảnh báo nguy hiểmMục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký,01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) - Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 3,705 tỷ VND hoặc:(ii) - Số lượng HĐ = 03 hoặc # 03, ít nhất 01 HĐ giá trị ≥ 3,705 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 3,705 tỷ VND x 3 = 11,115 tỷ VND- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là HĐ xây dựng (mới) của công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) giá trị ≥ 3,705 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận. Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau: HĐ thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng kèm theo hợp đồng đã ký. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư + hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng thầu phụ + Tài liệu chứng minh khối lượng hợp đồng thầu phụ không vượt quá khối lượng cho phép mà Luật Đấu thầu quy định.+ BBNT hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị KL hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu CM tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT (Trường hợp các QĐ này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của CĐT) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ TK đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc yêu cầu cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm)≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)03(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.- Kinh nghiệm trong gói thầu tương tự: đã làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới) hoàn thành của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.33
2 KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 3 KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 02 kỹ sư chuyên ngành XD giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ.- 01 kỹ sư (trắc đạc hoặc địa chính) hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.22
3 KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 01 kỹ sư kinh tế XD hoặc kỹ sư XD, có chứng chỉ hành nghề định giá XD hạng III trở lên phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, quản lý tiến độ.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.22
5 Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm)≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) 24 KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Đã được đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 01 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 02 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 04 thợ cốt thép, 04 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 02 thợ nề hoàn thiện, 04 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25 m31
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,6 m31
3 Đầm dùi 1,5 kw4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kw2
6 Máy cắt gạch công suất 1,7 kw2
7 Máy hàn điện 23 kw2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc *1
9 Máy thủy bình *1
10 Máy khoan 4,5 w2
11 Đầm cóc ≥ 70kg1
12 Máy nén khí ≥ 600m3 / h1
13 Ô tô tự đổ ≥ 12T1
14 Cần cẩu sức nâng ≥ 16T2
15 Máy PDA bộ1
16 Thiết bị siêu âm bộ1
17 Lò nấu sơn YHK 3A1
18 Thiết bị phun sơn YHK 10A1
19 Máy bơm BT năng suất ≥ 50m3/h1
20 Máy bơm dung dịch (bentonite) ≥ 200 m3/h1
21 Máy bơm nước công suất ≥ 20kw1
22 Máy bơm vữa công suất ≥ 9m3/h1
23 Máy cắt BT công suất ≥ 12cv1
24 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T1
25 Máy ép thủy lực 130T1
26 Máy khoan cọc nhồi (đảm bảo khoan được cọc đường kính ≥ 0,8m , chiều sâu khoan > 25m)1
27 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190cv1
28 Máy rải BTNN công suất ≥ 130cv1
29 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T1
30 Máy lu rung ≥ 25T1
31 Máy lu bánh thép ≥ 12T1
32 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
33 Máy ủi công suất ≥ 110 cv1
34 Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn 5m31
35 coffa ≥ 500m2 *500
36 Giàn giáo thép ≥ 800 bộ (2 chân, 2 chéo) *800
37 Chống tăng ≥ 500 cây *500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->