Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697712-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210697634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:32:00 đến ngày 2021-07-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,487,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GOM
1 Phá dỡ tường + đáy rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,3363 m3
2 Đào móng rãnh, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4505 100m3
3 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.194,18 m3
4 Đào gốc cây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 gốc cây
5 Đào khuôn đường, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4075 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
7 Đào móng rãnh làm mới, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2571 100m3
8 Đắp đất hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7375 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,0406 10m3
10 Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1789 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1789 100m2
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,58 m3
13 Mua + rải Nilon chống thấm nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1789 100m2
14 Đắp cát tạo phẳng nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3854 100m3
15 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6573 100m2
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8537 100m3
17 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.565,4681 m3
18 Mua + lắp dựng Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
19 Làm đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,382 m3
20 Bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,573 m3
21 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,771 100m2
22 Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954,063 m3
23 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.142,5 m2
24 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,924 m3
25 Ván khuôn bê tông cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,57 100m2
26 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0336 100m2
27 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,13 m3
28 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3852 tấn
29 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.257 cấu kiện
30 Làm đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 m3
31 Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
32 Ván khuôn bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100m2
33 Xây tường hố thu bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,332 m3
34 Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
35 Bê tông cổ hố thu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
36 Ván khuôn bê tông cổ hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 100m2
37 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0745 100m2
38 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
39 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2036 tấn
40 Lắp dựng tấm đan hố thu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
41 Mua + lắp dựng tấm chắn rác Composite KT: 860x430mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Tấm
B HÀNG RÀO HỘ LAN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG
1 Gia công hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên giữa 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415 Đơn nguyên
2 Lắp dựng hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên giữa 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 m
3 Bê tông móng trụ đỡ tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,9 m3
4 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,94 100m2
5 Đào móng trụ đỡ, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,5 m3
6 Đắp đất trụ đỡ tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m3
7 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,26 10m3
8 Gia công hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên đầu (cuối)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Đơn nguyên
9 Lắp dựng hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên đầu (cuối)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
10 Bê tông móng trụ đỡ tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
11 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
12 Đào móng trụ đỡ, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
13 Đắp đất trụ đỡ tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100m3
14 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 10m3
C HÀNG RÀO ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG GOM
1 Gia công lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 Đơn nguyên
2 Lắp dựng lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0234 tấn
3 Gia công lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên đầu (cuối)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Đơn nguyên
4 Lắp dựng lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên đầu (cuối)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6909 tấn
5 Cốt thép cột bê tông hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9665 tấn
6 Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,84 m3
7 Ván khuôn bê tông cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9598 100m2
8 Cốt thép bê tông dầm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8699 tấn
9 Bê tông dầm hàng rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,172 m3
10 Ván khuôn bê tông dầm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,652 m2
D ĐƯỜNG NGANG KM50+650
1 Đào nền đường sắt, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Subbalat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10m3
4 Tháo tà vẹt cũ đường lông, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
5 Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thanh
6 Đặt tà vẹt đường lồng LW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
7 Lắp đặt ray P50 L25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thanh
8 Làm lại nền đá lòng đường (đường lồng/ TVBT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m đường
9 Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
10 Làm vai đá đường sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
11 Mua bổ sung đá balast Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m3
12 Mua bổ sung lập lách đặc biệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
14 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
15 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x85x12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 tấn
16 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8505 tấn
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn,đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
19 Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
20 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x85x12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
21 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x200x11cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7356 tấn
22 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9976 tấn
23 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
25 Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m3
26 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x200x11cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (KT150x85x12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
28 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
29 Bê tông tấm đan đúc sẵn,đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
31 Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
32 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (KT150x85x12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2052 tấn
34 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5695 tấn
35 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
36 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m2
37 Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
38 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
39 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 tấn
40 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 tấn
41 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
42 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m2
43 Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
44 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
45 Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3404 tấn
46 Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
47 Bê tông gối kê giữa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
48 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2, lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
49 Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
51 Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5084 tấn
52 Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
53 Bê tông gối kê cuối, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
54 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải,2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
55 Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
57 Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,00m và 1,435m loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 1km đường sắt
58 DTCT_Thanh chống K (L=0.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Bộ
59 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,84 m2
60 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
62 Biển báo phản quang, loại loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
63 Biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Vận chuyển ray thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 tấn
65 Vận chuyển Tà vẹt + tấm đan thu hồi trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,055 tấn
66 Phá dỡ hè hiện trạng (kết cấu gạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,02 m3
67 Phá dỡ mặt đường hiện trạng (kết cấu bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,61 m3
68 Đào khuôn đường mở rộng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7286 100m3
69 Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9648 100m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9648 100m2
71 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3761 100m3
72 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6268 100m3
73 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7522 100m3
74 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn (men bóng) dày 60+-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,48 m2
75 Đắp cát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1397 100m3
76 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2795 100m3
77 Đào móng rãnh ngang, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,88 m3
78 Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
79 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
80 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 m3
81 Xây tường rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m3
82 Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6512 100m2
83 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,19 m3
84 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
85 Bê tông bó vỉa + rãnh biên, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4406 m3
86 Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,73 m
87 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3778 m3
88 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
89 Phá dỡ kết cấu gạch đá hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,583 m3
90 Nạo vét bùn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
91 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,585 m3
92 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,442 m2
93 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 m3
94 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 100m2
95 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
96 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 m3
97 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3069 tấn
98 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
99 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,248 10m3
E ĐƯỜNG NGANG MỞ MỚI CBTĐ KM51+080
1 Đào nền đường sắt, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10m3
4 Tháo tà vẹt cũ đường lông, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
5 Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 thanh
6 Đường lồng tà vẹt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
7 Đường 1m tà vẹt bê tông ray>=38kg, R(m)>500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thanh
8 Đường lồng đường tà vẹt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m đường
9 Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
10 Làm vai đá đường sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 m
11 Mua bổ sung đá 4x6 vào đường ghi tà vẹt sắt, gỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m3
12 Mua bổ sung lập lách đặc biệt (P43-P50, 01 bộ gồm 02 chiếc lập lách + 6 ê cu + 06 long đen. Cường độ kháng kéo: 785-845Mpa, độ giãn dài: 9-19%, độ cứng (HB): 227-388, gói uốn nguội: 30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T1(100x85x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2443 tấn
14 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2835 tấn
15 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
16 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
18 Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
19 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T1(100x85x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
20 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T2(100x200x11cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0942 tấn
21 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
22 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 100m2
23 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m2
25 Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 m3
26 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T2(100x200x11cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
27 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T1A(150x85x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
28 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
29 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
30 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
31 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
32 Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
33 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T1A(150x85x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
34 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 tấn
35 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1898 tấn
36 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 100m2
37 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m2
39 Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
40 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
41 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 tấn
42 Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 tấn
43 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 100m2
44 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
45 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m2
46 Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
47 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
48 Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1362 tấn
49 Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
50 Bê tông gối kê giữa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
51 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2, lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
52 Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
54 Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2034 tấn
55 Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
56 Bê tông gối kê cuối, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
57 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải,2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
58 Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
60 Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,00m và 1,435m loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 1km đường sắt
61 DTCT_Thanh chống K (L=0.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
62 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,68 m2
63 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
64 Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m (cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
67 Vận chuyển ray thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 tấn
68 Vận chuyển Tà vẹt+tấm đan thu hồi trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 tấn
69 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,19 m3
70 Đào khuôn đường, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4307 100m3
71 Đắp đất nền đường (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
72 Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,982 100m2
73 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,982 100m2
74 Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,44 m3
75 Mua + rải Nilon chống thấm nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7222 100m2
76 Đắp cát tạo phẳng nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 100m3
77 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
78 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2167 100m3
79 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,179 10m3
F XÂY DỰNG NHÀ GÁC
1 Phá dỡ tường gạch nhà gác cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8672 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m3
3 Phá dỡ kết cấu BTCT (mái + móng nhà chắn gác cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,672 m3
4 Tháo dỡ mái tôn nhà chắn gác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,416 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1368 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Đào móng nhà gác chắn, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2773 100m3
9 Đắp đất nền móng nhà gác chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 100m3
10 Bê tông móng, bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
12 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m3
13 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
14 Bê tông mái hắt + lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
15 Láng nền sàn nhà có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,35 m2
16 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,15 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,35 m2
18 Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m3
19 Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước,ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,64 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,12 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
30 Lát nền bằng gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,74 m2
31 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 m2
32 Ốp gạch Ceramic tường nhà vệ sinh KT300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,28 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,417 m2
40 Bu lông M16x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
41 Khoan lỗ D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 lỗ
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,64 m2
44 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
45 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
49 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
50 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
51 Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
52 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
53 Ván khuôn lanh tô, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
54 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
56 Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
57 Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
58 Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dầy 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
59 Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dầy 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
60 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi hoặc tương đương KT 60x140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2 md
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1 m cấu kiện
62 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,82 m2 cấu kiện
63 Mua + lắp dụng cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7952 m2
64 Mua + lắp dựng cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9384 m2
65 Mua + lắp dựng cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6528 m2
66 Mua + lắp đặt Khoá ổ Việt tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Mua + lắp đặt Khoá thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Mua + lắp đặt Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Mua + lắp đặt Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Mua + Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Mua + Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
77 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
78 Mua + Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
79 Mua + Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
80 Mua + Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
81 Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
82 Đắp đất hoàn trả móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
83 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
84 Mua + lặp dựng cột đèn cao áp (bao gồm cột đèn + chóa đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
85 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
86 Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
87 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
88 Lắp đặt Cầu nối dây 3 pha 4 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đầu cáp
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Mua + lắp đặt ống nhựa PPR D25PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m
92 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
93 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Mua + lắp đặt Khoá đồng D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Mua + lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Mua+ lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Mua + lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D27PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
103 Mua + lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Mua + lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
106 Bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
107 Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
108 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D63 PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m
110 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Mua + Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
114 Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
115 Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1338 màu trắng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Đắp đất nền sân ngoài nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
118 Bê tông nền sân ngoài nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
119 Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
120 Chi phí đấu nguồn điện tại vị trí đường ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
G CẦN CHẮN RÚT
1 Gia công cần chắn rút bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,573 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 tấn
3 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m2
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,137 tấn
6 Cụm bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m2
H THÔNG TIN TÍN HIỆU
1 Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+050) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ
2 Đấu phối lại tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km50+050) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km50+050) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
4 Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km50+050) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
5 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km50+050) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
6 Phá dỡ, hoàn trả sân nhà gác chắn bằng BTXM M200, đá 1x2 (ĐN Km50+050) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
7 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
8 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
9 Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
10 Mua + lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
11 Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển đường ngang hiện tại (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
12 Mua + lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đài
13 Mua + lắp đặt cảm biến phát hiện tàu (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Mua + lắp đặt hộp cáp HF-4 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Mua + lắp đặt hộp cáp HZ-24 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
16 Mua + lắp đặt mới hộp cáp HZ-12 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
17 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 3x2x1 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 100m
18 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x2x1 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 100m
19 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 100m
20 Mua + lắp đặt ống thép Φ110 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
21 Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.923 m
22 Mua + lắp đặt hệ móc nối với ga (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
23 Mua + lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
24 Mua + lắp đặt mạng cáp điện lực từ bảng điện đến đài thao tác (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
25 Mua + lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
26 Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp, tương đương đất cấp III (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.043 m
27 Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp, độ chặt K=0,85 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.043 m
28 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263 m
29 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông nhựa (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
30 Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
31 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy điện thoại gác chắn (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
32 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp cáp thông tin (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
33 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ giám sát hình ảnh trong nhà gác chắn (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
34 Xây bể cáp 2 đan (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bể
35 Xây bể cáp 1 đan (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
36 Mua + lắp đặt cáp quang chôn loại 24Fo (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 km
37 Mua + lắp đặt, hàn nối măng xông cáp quang (ĐN Km50+650) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
39 Mua + lắp đặt hệ tín hiệu đường ngang loại cột cao 6.2m, tay vươn 4m, 2 cơ cấu 3 biểu thị (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
40 Mua + lắp đặt tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
41 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 3x2x1 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,15 100m
42 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x2x1 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 100m
43 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
44 Mua + lắp đặt hộp cáp HF-4 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
45 Mua + lắp đặt hộp cáp HZ-24 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
46 Mua + lắp đặt hộp cáp HZ-12 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
47 Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
48 Mua + lắp đặt ống thép Φ110 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
49 Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
50 Mua + lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
51 Mua + lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
52 Mua + lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
53 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
54 Mua + lắp đặt thanh kẹp cáp (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
55 Mua + lắp đặt hệ móc nối với ga (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
56 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 quầy
57 Mua + lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ
58 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
59 Mua + lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
60 Mua + lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
61 Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm (ĐN Km51+080) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
62 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km51+800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
63 Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km51+800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
64 Mua + lắp đặt đấu phối lại tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km51+800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
65 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
66 Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km51+800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
67 Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
68 Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
69 Tháo dỡ, di chuyển tủ điều khiển đường ngang hiện tại (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
70 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
71 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x1 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
72 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 12x1 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
73 Mua + lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại Cu/PVC 2x6 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
74 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt Camera giám sát (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
75 Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
76 Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
77 Mua + lắp đặt hộp cáp HF-4 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
78 Tháo dỡ, lắp đặt cần chắn tự động (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
80 Mua + lắp đặt cáp điện lực chôn loại 4x4 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
81 Mua + lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 (ĐN Km51+950) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
82 Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
83 Mua + lắp đặt đấu phối lại tủ điều khiển đường ngang hiện tại (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
84 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
85 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt Camera giám sát (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
86 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
87 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x1 (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
88 Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
89 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
90 Tháo dỡ, lắp đặt cần chắn tự động (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
92 Mua + lắp đặt cáp điện lực chôn loại 4x4 (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
93 Mua + lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 (ĐN Km53+187) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
I PHẦN THIẾT BỊ (ĐN KM51+080)
1 Cần chắn tự động (Chắn đường ngang tự động), bao gồm chi phí quản lý và lắp đặt hoàn thiện thiết bị tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Cảm biến bánh xe WSR hoặc tương đương kèm giá đỡ cảm biến lắp trên đường sắt, bao gồm chi phí quản lý và lắp đặt hoàn thiện thiết bị tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
3 Hệ thống Camera giám sát (bao gồm: Camera IP lắp đặt ngoài trời, Đầu thu NVR kèm ổ cứng lưu trữ, Bộ chống sét đường truyền camera, Đấu nối bộ adapter cho camera và thiết bị ghi hình, Router wifi/3G, Converter 24V/12V, và các phụ kiện đi kèm), bao gồm chi phí quản lý và lắp đặt hoàn thiện thiết bị tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9230827E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.846E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (hoặc công trình HTKT có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường ngang đường sắt hoặc đường sắt, Hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt hoặc công trình thông tin liên lạc) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13,64 tỷ đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông (hoặc công trình HTKT có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 13,64 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->