Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:32:00 đến ngày 2021-07-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,487,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Phá dỡ tường + đáy rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,3363 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4505 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,18 | m3 |
| 4 | Đào gốc cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | gốc cây |
| 5 | Đào khuôn đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4075 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh làm mới, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2571 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,0406 | 10m3 |
| 10 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1789 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1789 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,58 | m3 |
| 13 | Mua + rải Nilon chống thấm nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1789 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát tạo phẳng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3854 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6573 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8537 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.565,4681 | m3 |
| 18 | Mua + lắp dựng Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 19 | Làm đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,382 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,573 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,771 | 100m2 |
| 22 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,063 | m3 |
| 23 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.142,5 | m2 |
| 24 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,924 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,57 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0336 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,13 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3852 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257 | cấu kiện |
| 30 | Làm đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 31 | Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 33 | Xây tường hố thu bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 34 | Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 35 | Bê tông cổ hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông cổ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | tấn |
| 40 | Lắp dựng tấm đan hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 41 | Mua + lắp dựng tấm chắn rác Composite KT: 860x430mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Tấm |
| B | HÀNG RÀO HỘ LAN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Gia công hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên giữa 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | Đơn nguyên |
| 2 | Lắp dựng hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên giữa 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | m |
| 3 | Bê tông móng trụ đỡ tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | 100m2 |
| 5 | Đào móng trụ đỡ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất trụ đỡ tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,26 | 10m3 |
| 8 | Gia công hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên đầu (cuối)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Đơn nguyên |
| 9 | Lắp dựng hàng rào tôn lượn sóng (Hộ lan đường sắt và đường Xương Giang, đơn nguyên đầu (cuối)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 10 | Bê tông móng trụ đỡ tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Đào móng trụ đỡ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 13 | Đắp đất trụ đỡ tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 10m3 |
| C | HÀNG RÀO ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Gia công lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | Đơn nguyên |
| 2 | Lắp dựng lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0234 | tấn |
| 3 | Gia công lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên đầu (cuối)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Đơn nguyên |
| 4 | Lắp dựng lan can đường sắt và đường gom (đơn nguyên đầu (cuối)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6909 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột bê tông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9665 | tấn |
| 6 | Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9598 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông dầm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8699 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,172 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông dầm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m2 |
| D | ĐƯỜNG NGANG KM50+650 | |||
| 1 | Đào nền đường sắt, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Subbalat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10m3 |
| 4 | Tháo tà vẹt cũ đường lông, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 5 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 6 | Đặt tà vẹt đường lồng LW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt ray P50 L25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 8 | Làm lại nền đá lòng đường (đường lồng/ TVBT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m đường |
| 9 | Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 10 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 11 | Mua bổ sung đá balast | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 12 | Mua bổ sung lập lách đặc biệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x85x12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 19 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x85x12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x200x11cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7356 | tấn |
| 22 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 25 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (KT100x200x11cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (KT150x85x12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 28 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 31 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (KT150x85x12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2052 | tấn |
| 34 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5695 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m2 |
| 37 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 39 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 40 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m2 |
| 43 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 45 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gối kê giữa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2, lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 49 | Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 51 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5084 | tấn |
| 52 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 53 | Bê tông gối kê cuối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải,2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 55 | Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 57 | Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,00m và 1,435m loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 1km đường sắt |
| 58 | DTCT_Thanh chống K (L=0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 59 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,84 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Biển báo phản quang, loại loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 63 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Vận chuyển ray thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | tấn |
| 65 | Vận chuyển Tà vẹt + tấm đan thu hồi trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,055 | tấn |
| 66 | Phá dỡ hè hiện trạng (kết cấu gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,02 | m3 |
| 67 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng (kết cấu bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,61 | m3 |
| 68 | Đào khuôn đường mở rộng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7286 | 100m3 |
| 69 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9648 | 100m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9648 | 100m2 |
| 71 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 72 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6268 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7522 | 100m3 |
| 74 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn (men bóng) dày 60+-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,48 | m2 |
| 75 | Đắp cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2795 | 100m3 |
| 77 | Đào móng rãnh ngang, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m3 |
| 78 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m3 |
| 81 | Xây tường rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m3 |
| 84 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 85 | Bê tông bó vỉa + rãnh biên, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4406 | m3 |
| 86 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,73 | m |
| 87 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,583 | m3 |
| 90 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 91 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,585 | m3 |
| 92 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,442 | m2 |
| 93 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3069 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,248 | 10m3 |
| E | ĐƯỜNG NGANG MỞ MỚI CBTĐ KM51+080 | |||
| 1 | Đào nền đường sắt, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10m3 |
| 4 | Tháo tà vẹt cũ đường lông, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thanh |
| 6 | Đường lồng tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 7 | Đường 1m tà vẹt bê tông ray>=38kg, R(m)>500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 8 | Đường lồng đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m đường |
| 9 | Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 10 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 11 | Mua bổ sung đá 4x6 vào đường ghi tà vẹt sắt, gỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 12 | Mua bổ sung lập lách đặc biệt (P43-P50, 01 bộ gồm 02 chiếc lập lách + 6 ê cu + 06 long đen. Cường độ kháng kéo: 785-845Mpa, độ giãn dài: 9-19%, độ cứng (HB): 227-388, gói uốn nguội: 30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T1(100x85x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2443 | tấn |
| 14 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 18 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T1(100x85x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T2(100x200x11cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0942 | tấn |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 25 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T2(100x200x11cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 27 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T1A(150x85x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 28 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 32 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T1A(150x85x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 34 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m2 |
| 39 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3(100x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 41 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng thép L100x100x8mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m2 |
| 46 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (T3A(150x21,5x12cm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 48 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 49 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 50 | Bê tông gối kê giữa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2, lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 52 | Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 54 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | tấn |
| 55 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 56 | Bê tông gối kê cuối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải,2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 58 | Đệm móng gối kê bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối kê cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 60 | Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,00m và 1,435m loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 1km đường sắt |
| 61 | DTCT_Thanh chống K (L=0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 62 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,68 | m2 |
| 63 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 64 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m (cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Vận chuyển ray thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | tấn |
| 68 | Vận chuyển Tà vẹt+tấm đan thu hồi trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 tấn |
| 69 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,19 | m3 |
| 70 | Đào khuôn đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền đường (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 72 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | 100m2 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | 100m2 |
| 74 | Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m3 |
| 75 | Mua + rải Nilon chống thấm nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7222 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát tạo phẳng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,179 | 10m3 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ GÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch nhà gác cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8672 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT (mái + móng nhà chắn gác cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn nhà chắn gác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,416 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1368 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng nhà gác chắn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng nhà gác chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông mái hắt + lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn nhà có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước,ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,12 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 30 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m2 |
| 32 | Ốp gạch Ceramic tường nhà vệ sinh KT300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,417 | m2 |
| 40 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 41 | Khoan lỗ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | lỗ |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m2 |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 50 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 56 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 58 | Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dầy 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 59 | Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi, gỗ Dồi hoặc tương đương dày 3,7 ÷ 4cm, kính mài cạnh dầy 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 60 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi hoặc tương đương KT 60x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | md |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | m cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m2 cấu kiện |
| 63 | Mua + lắp dụng cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7952 | m2 |
| 64 | Mua + lắp dựng cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9384 | m2 |
| 65 | Mua + lắp dựng cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m2 |
| 66 | Mua + lắp đặt Khoá ổ Việt tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Mua + lắp đặt Khoá thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Mua + lắp đặt Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Mua + lắp đặt Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Mua + Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Mua + Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 77 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 78 | Mua + Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Mua + Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 80 | Mua + Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 82 | Đắp đất hoàn trả móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 83 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 84 | Mua + lặp dựng cột đèn cao áp (bao gồm cột đèn + chóa đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 85 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 86 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 87 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 88 | Lắp đặt Cầu nối dây 3 pha 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu cáp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Mua + lắp đặt ống nhựa PPR D25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m |
| 92 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 93 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Mua + lắp đặt Khoá đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Mua + lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Mua+ lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Mua + lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D27PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Mua + lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Mua + lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 107 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 108 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D63 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m |
| 110 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Mua + Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 114 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1338 màu trắng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Đắp đất nền sân ngoài nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền sân ngoài nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 119 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 120 | Chi phí đấu nguồn điện tại vị trí đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| G | CẦN CHẮN RÚT | |||
| 1 | Gia công cần chắn rút bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,137 | tấn |
| 6 | Cụm bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| H | THÔNG TIN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+050) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 2 | Đấu phối lại tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km50+050) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km50+050) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km50+050) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km50+050) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Phá dỡ, hoàn trả sân nhà gác chắn bằng BTXM M200, đá 1x2 (ĐN Km50+050) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 7 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 10 | Mua + lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển đường ngang hiện tại (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Mua + lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đài |
| 13 | Mua + lắp đặt cảm biến phát hiện tàu (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Mua + lắp đặt hộp cáp HF-4 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Mua + lắp đặt hộp cáp HZ-24 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Mua + lắp đặt mới hộp cáp HZ-12 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 3x2x1 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 100m |
| 18 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x2x1 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | 100m |
| 19 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m |
| 20 | Mua + lắp đặt ống thép Φ110 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.923 | m |
| 22 | Mua + lắp đặt hệ móc nối với ga (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Mua + lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 24 | Mua + lắp đặt mạng cáp điện lực từ bảng điện đến đài thao tác (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Mua + lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp, tương đương đất cấp III (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.043 | m |
| 27 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp, độ chặt K=0,85 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.043 | m |
| 28 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | m |
| 29 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông nhựa (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 30 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 31 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy điện thoại gác chắn (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 32 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp cáp thông tin (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ giám sát hình ảnh trong nhà gác chắn (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 34 | Xây bể cáp 2 đan (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 35 | Xây bể cáp 1 đan (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 36 | Mua + lắp đặt cáp quang chôn loại 24Fo (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | km |
| 37 | Mua + lắp đặt, hàn nối măng xông cáp quang (ĐN Km50+650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 39 | Mua + lắp đặt hệ tín hiệu đường ngang loại cột cao 6.2m, tay vươn 4m, 2 cơ cấu 3 biểu thị (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 3x2x1 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,15 | 100m |
| 42 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x2x1 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 100m |
| 43 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 44 | Mua + lắp đặt hộp cáp HF-4 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Mua + lắp đặt hộp cáp HZ-24 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Mua + lắp đặt hộp cáp HZ-12 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Mua + lắp đặt ống thép Φ110 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 49 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 50 | Mua + lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 51 | Mua + lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 52 | Mua + lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 53 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 54 | Mua + lắp đặt thanh kẹp cáp (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 55 | Mua + lắp đặt hệ móc nối với ga (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 56 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quầy |
| 57 | Mua + lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 58 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 59 | Mua + lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 60 | Mua + lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 61 | Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm (ĐN Km51+080) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 62 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km51+800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 63 | Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (ĐN Km51+800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 64 | Mua + lắp đặt đấu phối lại tủ điều khiển đường ngang (ĐN Km51+800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 66 | Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km51+800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 67 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 68 | Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 69 | Tháo dỡ, di chuyển tủ điều khiển đường ngang hiện tại (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 71 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x1 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 12x1 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Mua + lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại Cu/PVC 2x6 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt Camera giám sát (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 75 | Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 76 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 77 | Mua + lắp đặt hộp cáp HF-4 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Tháo dỡ, lắp đặt cần chắn tự động (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Mua + lắp đặt cáp điện lực chôn loại 4x4 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Mua + lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 (ĐN Km51+950) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 82 | Mua + lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 83 | Mua + lắp đặt đấu phối lại tủ điều khiển đường ngang hiện tại (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 84 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 85 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt Camera giám sát (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 86 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x1 (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Mua + lắp đặt ống thép Φ60 (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 89 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng BTXM M250, đá 1x2 (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 90 | Tháo dỡ, lắp đặt cần chắn tự động (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Mua + lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Mua + lắp đặt cáp điện lực chôn loại 4x4 (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 93 | Mua + lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 (ĐN Km53+187) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ (ĐN KM51+080) | |||
| 1 | Cần chắn tự động (Chắn đường ngang tự động), bao gồm chi phí quản lý và lắp đặt hoàn thiện thiết bị tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cảm biến bánh xe WSR hoặc tương đương kèm giá đỡ cảm biến lắp trên đường sắt, bao gồm chi phí quản lý và lắp đặt hoàn thiện thiết bị tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Camera giám sát (bao gồm: Camera IP lắp đặt ngoài trời, Đầu thu NVR kèm ổ cứng lưu trữ, Bộ chống sét đường truyền camera, Đấu nối bộ adapter cho camera và thiết bị ghi hình, Router wifi/3G, Converter 24V/12V, và các phụ kiện đi kèm), bao gồm chi phí quản lý và lắp đặt hoàn thiện thiết bị tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9230827E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.846E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (hoặc công trình HTKT có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường ngang đường sắt hoặc đường sắt, Hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt hoặc công trình thông tin liên lạc) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13,64 tỷ đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông (hoặc công trình HTKT có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 13,64 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.640.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi