Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697094-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210411793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đông Vĩnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:26:00 đến ngày 2021-07-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,362,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn MTKT– Chương V 4,2498 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ MTKT– Chương V 1,7909 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống chống sét MTKT– Chương V 1 HT
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công MTKT– Chương V 223,563 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, chống cháy MTKT– Chương V 1 HT
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ MTKT– Chương V 1 HT
7 Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái MTKT– Chương V 1 HT
8 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm MTKT– Chương V 120,152 m3
9 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm MTKT– Chương V 172,81 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph MTKT– Chương V 8,8202 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw MTKT– Chương V 4,0194 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại MTKT– Chương V 782,3819 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw MTKT– Chương V 27,3632 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường MTKT– Chương V 110,091 m2
15 Tháo dỡ trần MTKT– Chương V 32,4 m2
16 Tháo dỡ chậu rửa MTKT– Chương V 5 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu MTKT– Chương V 6 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí MTKT– Chương V 5 bộ
19 Tháo bỏ hệ thống cấp thoát nước MTKT– Chương V 1 HT
20 Tháo dỡ lan can gỗ MTKT– Chương V 80,44 m
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng MTKT– Chương V 73,7592 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ MTKT– Chương V 3.133,9272 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột MTKT– Chương V 978,4728 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống MTKT– Chương V 142,3417 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV MTKT– Chương V 1,4234 100m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T MTKT– Chương V 142,3417 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T MTKT– Chương V 142,3417 m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II MTKT– Chương V 0,7917 m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II MTKT– Chương V 0,1504 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 MTKT– Chương V 0,0026 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 MTKT– Chương V 2,0962 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 MTKT– Chương V 2,0435 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 1,7194 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật MTKT– Chương V 0,121 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm MTKT– Chương V 0,0052 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm MTKT– Chương V 0,0898 tấn
37 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 6,85 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 0,858 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m MTKT– Chương V 0,0152 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m MTKT– Chương V 0,1015 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 MTKT– Chương V 0,546 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng MTKT– Chương V 0,039 100m2
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 11,8465 m3
44 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 35,8425 m2
45 Lát đá bậc tam cấp MTKT– Chương V 55,5225 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 25,528 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu tím hoa cà MTKT– Chương V 14,003 m2
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 2,938 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật MTKT– Chương V 0,5001 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m MTKT– Chương V 0,0707 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m MTKT– Chương V 0,536 tấn
52 Bu lông D18 MTKT– Chương V 4 cái
53 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể MTKT– Chương V 0,0393 tấn
54 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể MTKT– Chương V 0,0393 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 9,0634 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng MTKT– Chương V 0,8699 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m MTKT– Chương V 0,2594 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m MTKT– Chương V 1,6136 tấn
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 25,5244 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn mái MTKT– Chương V 2,85 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m MTKT– Chương V 2,2696 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 0,4541 m3
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan MTKT– Chương V 0,0867 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m MTKT– Chương V 0,0071 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m MTKT– Chương V 0,0533 tấn
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 MTKT– Chương V 1,5117 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 MTKT– Chương V 73,5215 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 MTKT– Chương V 4,6816 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 761,3212 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 MTKT– Chương V 108,5616 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 MTKT– Chương V 285 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 946,3691 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 2.030,4616 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM M75 MTKT– Chương V 133,8 m
75 Đắp phào kép, vữa XM M75 MTKT– Chương V 14,4 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 MTKT– Chương V 133,8 m
77 Bả bằng bột bả vào tường MTKT– Chương V 2.946,95 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần MTKT– Chương V 2.125,335 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ MTKT– Chương V 1.692,75 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ MTKT– Chương V 3.379,535 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 255,265 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 MTKT– Chương V 26,296 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … MTKT– Chương V 281,561 m2
84 Gia công xà gồ thép MTKT– Chương V 0,9542 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép MTKT– Chương V 0,9542 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ MTKT– Chương V 99,274 1m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ MTKT– Chương V 1,8626 100m2
88 Tôn úp nóc khổ 600x600 MTKT– Chương V 34,16 md 
89 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái MTKT– Chương V 745,04  cái
90 Lát nền, sàn A1 KT 400x400mm, vữa XM mác 75 MTKT– Chương V 255,265 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước A1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 MTKT– Chương V 782,382 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch men khô chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 MTKT– Chương V 34,472 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 MTKT– Chương V 121,518 m2
94 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox MTKT– Chương V 56 m2
95 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán MTKT– Chương V 48,5248 m2
96 Trần thạch cao tấm thẳng, khung xương chìm MTKT– Chương V 74,6768 m2
97 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong MTKT– Chương V 0,2025 m3
98 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương MTKT– Chương V 34,472 m2
99 SXLD lan can cầu thang INOX MTKT– Chương V 17,61 m
100 Trụ cầu thang INOX MTKT– Chương V 1 cái
101 SXLD lan can hành lang INOX MTKT– Chương V 28,2 md
102 SXLD lam nhôm sơn giả gỗ: MTKT– Chương V 649,4 md
103 Cửa đi 2 cánh mở quay. MTKT– Chương V 18,686 m2
104 Cửa đi 1 cánh mở quay. MTKT– Chương V 58,68 m2
105 Cửa sổ 2 cánh mở quay. MTKT– Chương V 79,02 m2
106 Cửa sổ 1 cánh mở hắt MTKT– Chương V 36,9184 m2
107 Vách kính cố định MTKT– Chương V 126,4166 m2
108 Tháo dỡ, lắp đặt cột phát thanh MTKT– Chương V 1 bộ
109 SX hoa sắt cửa sắt vuông, đặc 14x14 MTKT– Chương V 79,02 m2
110 Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX đường kính 60mm MTKT– Chương V 17,61 m
111 SXLD khung thép phòng kho hộp 40x80x1.8 MTKT– Chương V 144,84 m
112 SXLD khung thép phòng kho hộp 20x40x1.4 MTKT– Chương V 42,68 m
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao MTKT– Chương V 13,2174 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (3 tháng) MTKT– Chương V 3,8271 100m2
115 Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 450x300x150 MTKT– Chương V 3 hộp
116 Lắp đặt hộp automat MTKT– Chương V 29 hộp
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng MTKT– Chương V 50 bộ
118 Lắp đặt đèn ốp trần D300 MTKT– Chương V 13 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp cầu D300 MTKT– Chương V 5 bộ
120 Lắp đặt downlight âm trần MTKT– Chương V 52 bộ
121 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt MTKT– Chương V 2 bộ
122 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc MTKT– Chương V 19 cái
123 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc MTKT– Chương V 27 cái
124 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều MTKT– Chương V 4 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đơn MTKT– Chương V 28 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi MTKT– Chương V 75 cái
127 Đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt MTKT– Chương V 3 cái
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường MTKT– Chương V 50 cái
129 Lắp đặt aptomat 3 pha 380V/125A MTKT– Chương V 1 cái
130 Lắp đặt aptomat 3 pha 380V/50A MTKT– Chương V 2 cái
131 Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/25A MTKT– Chương V 45 cái
132 Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/15A MTKT– Chương V 45 cái
133 Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/10A MTKT– Chương V 29 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 MTKT– Chương V 300 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 MTKT– Chương V 750 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 MTKT– Chương V 1.025 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm MTKT– Chương V 300 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm MTKT– Chương V 750 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm MTKT– Chương V 1.025 m
140 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường MTKT– Chương V 2 máy
141 Nối ống đồng MTKT– Chương V 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm MTKT– Chương V 16 m
143 Ông đồng dẫn gas + ống xốp MTKT– Chương V 8 m
144 Nẹp nhựa luồn dây mạng MTKT– Chương V 250 m
145 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC MTKT– Chương V 9 cái
146 Hộp đựng bình chữa cháy MTKT– Chương V 9 cái
147 Bình chữa cháy MTKT– Chương V 18 cái
148 Gia công và đóng cọc chống sét MTKT– Chương V 6 cọc
149 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m MTKT– Chương V 4 cái
150 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m MTKT– Chương V 4 cái
151 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm MTKT– Chương V 40 m
152 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm MTKT– Chương V 130 m
153 Chân bật đỡ dây thu sét d=10mm MTKT– Chương V 32 cái
154 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II MTKT– Chương V 16 m3
155 Đắp đất chôn dây tiếp địa MTKT– Chương V 16 m3
156 Bê tông M150 cố định các điểm nối tiếp địa MTKT– Chương V 0,5 m3
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 MTKT– Chương V 1 bể
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 MTKT– Chương V 1 bể
159 Máy bơm nước chân không MTKT– Chương V 2 cái
160 Lắp đặt chậu xí bệt MTKT– Chương V 5 bộ
161 Lắp đặt chậu tiểu nam MTKT– Chương V 6 bộ
162 Bộ cảm ứng tiểu nam MTKT– Chương V 6 bộ
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi MTKT– Chương V 5 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi MTKT– Chương V 5 bộ
165 Lắp đặt gương soi MTKT– Chương V 5 cái
166 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm MTKT– Chương V 10 cái
167 Lắp đặt giá treo MTKT– Chương V 5 cái
168 Van đồng Việt Nam D32 MTKT– Chương V 5 cái
169 Van đồng Việt Nam D25 MTKT– Chương V 5 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm MTKT– Chương V 1,6 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm MTKT– Chương V 1,5 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm MTKT– Chương V 0,85 100m
173 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm MTKT– Chương V 13 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm MTKT– Chương V 36 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm MTKT– Chương V 17 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm MTKT– Chương V 8 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm MTKT– Chương V 20 cái
178 Lắp đặt cút ren PPR, D25mm MTKT– Chương V 33 cái
179 Lắp đặt côn nhựa PPR, D20mm MTKT– Chương V 38 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32mm MTKT– Chương V 27 cái
181 Phụ kiện đi kèm MTKT– Chương V 1
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 MTKT– Chương V 0,12 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 MTKT– Chương V 0,8 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 MTKT– Chương V 0,75 100m
185 Lắp đặt tê nhựa PVC, D110mm MTKT– Chương V 8 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PVC, D32mm MTKT– Chương V 18 cái
187 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm MTKT– Chương V 18 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm MTKT– Chương V 6 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC, D32mm MTKT– Chương V 12 cái
190 Cầu chắn rác MTKT– Chương V 6 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 MTKT– Chương V 2,4 100m
192 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm MTKT– Chương V 40 cái
193 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 MTKT– Chương V 0,08 100m
194 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm MTKT– Chương V 20 cái
195 Rọ chắn rác INOX MTKT– Chương V 20 cái
196 Đai giữ ống MTKT– Chương V 240 cái
B NHÀ XE
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II MTKT– Chương V 3,3818 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 MTKT– Chương V 0,0113 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 MTKT– Chương V 0,2016 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 38,43 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 0,828 m3
6 Ván khuôn móng cột MTKT– Chương V 0,0672 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm MTKT– Chương V 0,0221 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm MTKT– Chương V 0,038 tấn
9 Bu lông D16, L550 MTKT– Chương V 16 cái
10 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể MTKT– Chương V 0,044 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ MTKT– Chương V 0,044 tấn
12 Ống thép D110, dày 3.2mm MTKT– Chương V 8,8 m
13 Ống thép D60, dày 2.5mm MTKT– Chương V 30 m
14 Lắp cột thép các loại MTKT– Chương V 0,0922 tấn
15 Gia công xà gồ thép MTKT– Chương V 0,1343 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép MTKT– Chương V 0,1343 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ MTKT– Chương V 0,3157 100m2
18 Tôn úp mái, máng nước MTKT– Chương V 18,3 m
19 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái MTKT– Chương V 126,28 cái
C BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II MTKT– Chương V 3,3111 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 MTKT– Chương V 0,011 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 MTKT– Chương V 0,8685 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 10,856 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm MTKT– Chương V 0,1129 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm MTKT– Chương V 0,0482 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 2,0328 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m MTKT– Chương V 0,3656 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m MTKT– Chương V 0,5183 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 MTKT– Chương V 5,1832 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MTKT– Chương V 0,0448 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MTKT– Chương V 0,0755 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) MTKT– Chương V 0,884 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MTKT– Chương V 9 1cấu kiện
15 SXLD nắp bể nước MTKT– Chương V 0,49 m2
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40mm MTKT– Chương V 0,14 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32mm MTKT– Chương V 0,005 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm MTKT– Chương V 0,015 100 m
19 Van đồng Việt Nam D40 MTKT– Chương V 1 cái
20 Van đồng Việt Nam D32 MTKT– Chương V 1 cái
21 Van vòi đồng Việt Nam D20 MTKT– Chương V 4 cái
22 Lắp đăt măng sông ren HDPE, D20mm MTKT– Chương V 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40mm MTKT– Chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE, D20mm MTKT– Chương V 2 cái
D CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II MTKT– Chương V 0,8647 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 MTKT– Chương V 0,2363 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm MTKT– Chương V 0,0203 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm MTKT– Chương V 0,0064 tấn
5 Ván khuôn móng cột MTKT– Chương V 0,0216 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 0,1348 m3
7 Bu lông D18 MTKT– Chương V 8 cái
8 Bản mặt bích 350x350 dày 6mm MTKT– Chương V 23,08 kg
9 Bản mặt bích 200x60 dày 5mm MTKT– Chương V 1,88 kg
10 Bản mặt bích 100x50 dày 2mm MTKT– Chương V 0,157 kg
11 Cột cờ bằng INOX cao 7,0m (Bao gồm đầy đủ phụ kiện như bích, bánh trượt, dây cáp ...và công lắp đặt) MTKT– Chương V 2 bộ
12 Cờ tổ quốc loại loại 1,2x1,8m MTKT– Chương V 2 cái
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 0,9886 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 4,5875 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán MTKT– Chương V 4,5875 m2
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II MTKT– Chương V 2,5158 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II MTKT– Chương V 0,478 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 MTKT– Chương V 0,1677 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II MTKT– Chương V 0,3195 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 MTKT– Chương V 4,3992 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 54,99 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 MTKT– Chương V 5,499 m3
8 Ván khuôn móng dài MTKT– Chương V 0,117 100m2
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 10,296 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 MTKT– Chương V 2,457 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m MTKT– Chương V 0,234 100m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 MTKT– Chương V 52,65 m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MTKT– Chương V 0,4336 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MTKT– Chương V 0,2072 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) MTKT– Chương V 3,552 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MTKT– Chương V 74 1cấu kiện
F THIẾT BỊ
1 Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 18000BTU MTKT– Chương V 2 Bộ
2 Ghế ngồi làm việc: Ghế ngồi làm việc: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W690 x D820 x H(1135÷1190) mm Chất liệu: Ghế xoay da có tay vịn lượn cong. Chân ghế làm từ hợp kim chắc chắn, đệm ngồi và lưng tựa bọc da công nghiệp, chịu lực tốt + Tay uốn cong chắc chắn + Chân xoay có bánh xe dễ dàng di chuyển + Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả MTKT– Chương V 2 Cái
3 Ghế ngồi làm việc: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước : W630 x D(690-890) x H(1150-1230) mm Chất liệu: Ghế xoay lưới có thể ngả 170 độ. Ghế được thiết kế bằng chân khung, tay bằng nhựa kết hợp thép mạ cao cấp có độ bền cao, đệm bọc vải lưới kết hợp PVC Kiểu dáng: + Ghế xoay lưới. + Tay và chân sử dụng nhựa cao cấp + Bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp + Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau. MTKT– Chương V 5 cái
4 Ghế ngồi làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W600 x D540 x H(1040÷1165) mm Chất liệu : Ghế xoay khung nhựa, tựa lưới chịu lực. Đệm bọc vải lưới êm ái, chịu lực tốt. Kiểu dáng: Mẫu ghế là sự kết hợp của 2 chất liệu lưới, vải và PVC MTKT– Chương V 15 Cái
5 Bàn làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W2400 x D1100 x H760 mm Chất liệu: Gỗ Công nghiệp sơn phủ PU Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật. + Yếm bàn ốp nổi hình chữ nhật + Chân dạng hộp. + Sử dụng hộc và tủ phụ để tài liệu. MTKT– Chương V 2 Cái
6 Tủ phụ di động Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1200 x D440 x H660mm Chất liệu: Tủ gỗ công nghiệp Kiểu dáng: Tủ phụ ghép bàn di động có cánh mở,có đợt để đồ, ngăn kéo, sử dụng bánh xe di chuyển MTKT– Chương V 2 Cái
7 Bàn làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W2000 x D1000 x H760 mm Chất liệu: Gỗ Công nghệp sơn phủ PU cao cấp Kiểu dáng: + Mặt bàn có tấm PVC phần ngồi viết. + Yếm bàn ốp nổi hình chữ nhật trang trí. + Chân dạng hộp. MTKT– Chương V 5 Cái
8 Bàn làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1600 x D700 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Công nghiệp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm. + Yếm gỗ lửng + Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng + Có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo MTKT– Chương V 15 Cái
9 Tủ tài liệu Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1800 x D455 x H2000 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp Kiểu dáng: + Tủ tài liệu gỗ 4 buồng + Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để taì liệu, phía dưới cánh mở. MTKT– Chương V 2 Cái
10 Bàn làm việc: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU MTKT– Chương V 5 Cái
11 Bộ bàn, ghế tiếp khách Bàn: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1200 x D600 x H420mm Chất liệu: Mặt gỗ, khung gỗ . Kiểu dáng: + Chân thép hộp vuông chắc chắn. + Phần dưới gồm 2 ngăn kéo. Ghế: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước : + Ghế đơn: W1240 x D900 x H850 mm + Ghế băng: W2140 x D900 x H850 mm Chất liệu: Bọc da cao cấp. Kiểu dáng: + Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn. + Đệm tựa ghế bọc da + Phần gỗ sơn ốp nổi chân ghế MTKT– Chương V 2 Bộ
12 Bộ bàn, ghế tiếp khách Bàn: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1340 x D680 x H440 mm Chất liệu: Mặt, chân gỗ Kiểu dáng: + Chân ghép hộp vuông chắc chắn. + Phần dưới gầm bàn có 2 ngăn kéo để đồ. Ghế: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước : + Ghế đơn: W760 x D760 x H800 mm Da/PVC +Ghế băng : W1800 x D760 x H800 mm Da/PVC Chất liệu: Da công nghiệp Kiểu dáng: Tay có ốp gỗ 2 bên cạnh, bộ ghế gồm 1 băng ghế, 2 ghế đơn. MTKT– Chương V 5 Bộ
13 Bàn họp Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W2400 x D1200 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật, trang trí giấy Nu + Yếm bàn giữa lửng + Chân ghép hộp MTKT– Chương V 2 Cái
14 Ghế bàn họp Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W600 x D720 x H1045 mm Chất liệu: Khung thép mạ, bọc da/ da CN/ PVC Kiểu dáng: + Ghế khung thép Oval 20x40 mạ + Đệm tựa da công nghiệp cao cấp + Tay mạ sáng bóng ốp nhựa phần để tay + Chân quỳ khung thép mạ MTKT– Chương V 16 Cái
15 Tủ tài liệu Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1350 x D450 x H1830 mm Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện Kiểu dáng: + Là loại tủ tài liệu gồm 6 khoang + Bên trên có 3 cánh kính + Bên dưới có 3 cánh sắt + Các chi tiết tủ liên kết với nhau bằng vít và đinh rút. + Bản lề gập chìm ở trong lòng tủ MTKT– Chương V 15 Cái
16 Máy tính để bàn Máy tính đồng bộ: - CPU: Intel Core i3-8100 - RAM: 4GB DDR4 2400MHz (có 2 khe cắm RAM tối đa 32G) - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Card đồ họa: Intel® UHD Graphics 610 - Ổ đĩa: DVDRW - Bảo hành: 12 tháng. - Xuất xứ: Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020 MTKT– Chương V 12 Cái
17 Màn hình máy tính bàn Màn hình: 19.5 inch Độ phân giải: 1360x768 Độ sáng: 200cd/m2 Độ tương phản: 600:1 Góc nhìn: 178/178 Cổng giao tiếp: HMDI, Dsub, Headphone Out Kích thước:468.8mm x 366.5mm x 181.9mm Trọng lượng: 2.3 kg Màu sắc thể hiện: 16.7 triệu màu Bảo hành: 12 tháng. Năm sản xuất: 2020 MTKT– Chương V 12 Cái
18 Chuột, bàn phím, bàn di chuột Bảo hành: 12 tháng. Năm sản xuất: 2020 MTKT– Chương V 12 Cái
19 Máy tính xách tay (Laptop) Bộ vi xử lý: Intel Core i3 10110U 2.10GHz upto 4.10GHz/4MB CacheChipset chính: Intel Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 2400MHz Ổ đĩa cứng: 256GB SSD Hiển thị: 14.0 inch Full HD Đồ họa: Intel UHD Graphics 620 Ổ quang: KhôngWebcam: Có Hệ điều hành: Windows 10 Home SL Giao tiếp mạng: 10/100/1000TX Giao tiếp không dây: Bluetooth 4.2, Cổng giao tiếp: USB2.0, USB 3.1, USB3.0Pin: 2 Cells Lithium-ion Chuột: usb Bảo hành: 12 tháng. Năm sản xuất: 2020 MTKT– Chương V 10 Cái
20 Máy in - Loại mực : Mực in laser đen. - Chức năng: In, Trắng đen - Độ phân giải: 600x600 dpi, Bộ nhớ: 1GB, - Tốc độ in trắng đen: 38 trang/phút, In 2 mặt tự động. - Khổ giấy: A4, A5, B5, A6, Legal, Letter, Excutive, Statement, Foolscap. - Kết nối: USB 2.0, 10 Base-T/ 100 Base-TX/ 1000 Base-T, Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng MTKT– Chương V 10 Cái
21 Máy in Chức năng PrintKhổ giấy A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch Bộ nhớ 2Mb Tốc độ 12trang/phút (A4) Độ phân giải 600 x 600 dpi Cổng giao tiếp USB Bảo hành: 12 tháng Năm sản xuất: 2020 MTKT– Chương V 12 Cái
22 Rèm cửa sổ + vách kính Rèm vải - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng MTKT– Chương V 181,93 M2
23 Máy lọc nước có nóng lạnh Tích hợp hệ thống lọc RO Công suất làm nóng là 430W và làm lạnh là 90W. Kích thước290mm x 290mm x 1.115mm. Trọng lượng sản phẩm32kg. Sản xuất tạiViệt Nam" Bảo hành: 12 tháng Năm sản xuất: 2020 MTKT– Chương V 5 Cái1
24 Quốc huy bằng đồng D100, sơn tiêu chuẩn MTKT– Chương V 1 Cái
25 Dàn mica Alumium vàng gương chữ ""ĐẢNG ỦY -HĐND-UBND PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH MTKT– Chương V 2,88 M2
26 Bộ gọi số và hiển thị lấy số thứ tự nhà 1 cửa " Bộ gọi số thứ tự tại 5 quầy bao gồm: - Bảng LED hiện thị kích thước 76x228 mm + Board điều khiển + Hiển thị chữ không dấu - Bàn phím gọi số + Gọi khách hàng kế tiếp; - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" MTKT– Chương V 5 Bộ
27 "Bộ xử lý trung tâm - Bộ xử lý điều khiển chạy phần mềm gọi số thứ tự và kết nối với loa, amly để phát tiếng gọi số, sẽ kết nối với bảng hiển thị và hộp nút nhấn gọi số qua bộ chuyển tín hiệu RS485/USB. - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" MTKT– Chương V 1 Cái
28 "Bộ chuyển tín hiệu: - Bộ chuyển tín hiệu RS485/USB cắm vào Bộ điều khiển trung tâm để kết nối giữa Bộ gọi số và phần mềm gọi số - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" MTKT– Chương V 1 Cái
29 "Phần mềm gọi số thứ thứ tự chạy trên bộ xử lý trung tâm. Khi dưới bộ gọi số được ấn gọi, số thứ tự hiện lên bảng led và phần mềm sẽ kích loa phát tiếng thông báo: Xin mời quý khách có số đến quầy MTKT– Chương V 1 Gói
30 "Bộ dây, jack kết nối - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" MTKT– Chương V 1 Gói
31 Ampy Công suất định mức 150W Chế độ đầu ra 4-16ohms / 70v / 100v Độ nhạy 77,5MV SNR MIC> 70dB, Dòng> 76dB THD MTKT– Chương V 1 Cái
32 Loa Chất liệu ABS Công suất định mức 40W Điện áp đầu vào 70V / 100V Phản hồi thường xuyên 100-20000Hz Độ nhạy 92dB Lắp đặt theo Giá treo tường - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" MTKT– Chương V 1 Cái
33 Bộ chữ decal tên các bộ phận dán lên kính bàn giao dịch bộ phận 1 cửa MTKT– Chương V 1 TB
34 Đầu ghi hình + ổ cứng lưu trữ camera lắp phòng 1 cửa *Đầu ghi hình 8 kênh . Hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP , Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps) *Ổ cứng lưu trữ HDD SEAGATE BARRACUDA 1TB 7200RPM hoặc tương đương - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" MTKT– Chương V 1 Cái
35 Ti vi 65 inch hiển thị lịch làm việc Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình65 inch Độ phân giải HD Sản xuất tại Việt Nam Kết nối Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI Cổng USB Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng Năm sản xuất: 2020 MTKT– Chương V 1 Cái
36 Dây Cáp mạng Cat 6A MTKT– Chương V 2.600 m
37 Hạt mạng AMP RJ45 MTKT– Chương V 2 gói
38 Bộ chia 24 port MTKT– Chương V 4 Cái
39 Bộ phát wifi 3 râu MTKT– Chương V 8 Cái
40 Bộ chia 5 port MTKT– Chương V 27 Cái
41 Thiết bị cân bằng tải MTKT– Chương V 1 Cái
42 Ổ cắm mạng đơn (bao gồm nhân mạng, đế, mặt) MTKT– Chương V 65 Cái
43 Tủ rack 6U MTKT– Chương V 1 Cái
44 Dây điện 2x0,75 MTKT– Chương V 400 m
45 Nhân công lắp đặt toàn bộ phần nội thất, hệ thống mạng và hệ thống gọi số tự động nhà 1 cửa MTKT– Chương V 1 Tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) bên mời thầu yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc có liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->