Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đông Vĩnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:26:00 đến ngày 2021-07-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,362,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | MTKT– Chương V | 4,2498 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | MTKT– Chương V | 1,7909 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | MTKT– Chương V | 1 | HT |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MTKT– Chương V | 223,563 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, chống cháy | MTKT– Chương V | 1 | HT |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | MTKT– Chương V | 1 | HT |
| 7 | Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái | MTKT– Chương V | 1 | HT |
| 8 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | MTKT– Chương V | 120,152 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | MTKT– Chương V | 172,81 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | MTKT– Chương V | 8,8202 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | MTKT– Chương V | 4,0194 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | MTKT– Chương V | 782,3819 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | MTKT– Chương V | 27,3632 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | MTKT– Chương V | 110,091 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | MTKT– Chương V | 32,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | MTKT– Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | MTKT– Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | MTKT– Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tháo bỏ hệ thống cấp thoát nước | MTKT– Chương V | 1 | HT |
| 20 | Tháo dỡ lan can gỗ | MTKT– Chương V | 80,44 | m |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | MTKT– Chương V | 73,7592 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | MTKT– Chương V | 3.133,9272 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | MTKT– Chương V | 978,4728 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | MTKT– Chương V | 142,3417 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | MTKT– Chương V | 1,4234 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | MTKT– Chương V | 142,3417 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | MTKT– Chương V | 142,3417 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 0,7917 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | MTKT– Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | MTKT– Chương V | 2,0962 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | MTKT– Chương V | 2,0435 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 1,7194 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,0052 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 0,0898 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 6,85 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 0,858 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,0152 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,1015 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 0,546 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | MTKT– Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 11,8465 | m3 |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 35,8425 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | MTKT– Chương V | 55,5225 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 25,528 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu tím hoa cà | MTKT– Chương V | 14,003 | m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 2,938 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,5001 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,0707 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,536 | tấn |
| 52 | Bu lông D18 | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 53 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể | MTKT– Chương V | 0,0393 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | MTKT– Chương V | 0,0393 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 9,0634 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | MTKT– Chương V | 0,8699 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,2594 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 1,6136 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 25,5244 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | MTKT– Chương V | 2,85 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 2,2696 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 0,4541 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MTKT– Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,0071 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,0533 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 1,5117 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 73,5215 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 4,6816 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 761,3212 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 108,5616 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 285 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 946,3691 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 2.030,4616 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 133,8 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 14,4 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 133,8 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | MTKT– Chương V | 2.946,95 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | MTKT– Chương V | 2.125,335 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 1.692,75 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 3.379,535 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 255,265 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 26,296 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | MTKT– Chương V | 281,561 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | MTKT– Chương V | 0,9542 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | MTKT– Chương V | 0,9542 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 99,274 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | MTKT– Chương V | 1,8626 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | MTKT– Chương V | 34,16 | md |
| 89 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | MTKT– Chương V | 745,04 | cái |
| 90 | Lát nền, sàn A1 KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 255,265 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước A1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 782,382 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men khô chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 34,472 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 121,518 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | MTKT– Chương V | 56 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | MTKT– Chương V | 48,5248 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao tấm thẳng, khung xương chìm | MTKT– Chương V | 74,6768 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | MTKT– Chương V | 0,2025 | m3 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | MTKT– Chương V | 34,472 | m2 |
| 99 | SXLD lan can cầu thang INOX | MTKT– Chương V | 17,61 | m |
| 100 | Trụ cầu thang INOX | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 101 | SXLD lan can hành lang INOX | MTKT– Chương V | 28,2 | md |
| 102 | SXLD lam nhôm sơn giả gỗ: | MTKT– Chương V | 649,4 | md |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay. | MTKT– Chương V | 18,686 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay. | MTKT– Chương V | 58,68 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. | MTKT– Chương V | 79,02 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt | MTKT– Chương V | 36,9184 | m2 |
| 107 | Vách kính cố định | MTKT– Chương V | 126,4166 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ, lắp đặt cột phát thanh | MTKT– Chương V | 1 | bộ |
| 109 | SX hoa sắt cửa sắt vuông, đặc 14x14 | MTKT– Chương V | 79,02 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX đường kính 60mm | MTKT– Chương V | 17,61 | m |
| 111 | SXLD khung thép phòng kho hộp 40x80x1.8 | MTKT– Chương V | 144,84 | m |
| 112 | SXLD khung thép phòng kho hộp 20x40x1.4 | MTKT– Chương V | 42,68 | m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | MTKT– Chương V | 13,2174 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (3 tháng) | MTKT– Chương V | 3,8271 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 450x300x150 | MTKT– Chương V | 3 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp automat | MTKT– Chương V | 29 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | MTKT– Chương V | 50 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | MTKT– Chương V | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp cầu D300 | MTKT– Chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt downlight âm trần | MTKT– Chương V | 52 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | MTKT– Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | MTKT– Chương V | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | MTKT– Chương V | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn | MTKT– Chương V | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | MTKT– Chương V | 75 | cái |
| 127 | Đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | MTKT– Chương V | 50 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3 pha 380V/125A | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3 pha 380V/50A | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/25A | MTKT– Chương V | 45 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/15A | MTKT– Chương V | 45 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/10A | MTKT– Chương V | 29 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | MTKT– Chương V | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | MTKT– Chương V | 750 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | MTKT– Chương V | 1.025 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | MTKT– Chương V | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | MTKT– Chương V | 750 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | MTKT– Chương V | 1.025 | m |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | MTKT– Chương V | 2 | máy |
| 141 | Nối ống đồng | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | MTKT– Chương V | 16 | m |
| 143 | Ông đồng dẫn gas + ống xốp | MTKT– Chương V | 8 | m |
| 144 | Nẹp nhựa luồn dây mạng | MTKT– Chương V | 250 | m |
| 145 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | MTKT– Chương V | 9 | cái |
| 146 | Hộp đựng bình chữa cháy | MTKT– Chương V | 9 | cái |
| 147 | Bình chữa cháy | MTKT– Chương V | 18 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | MTKT– Chương V | 6 | cọc |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | MTKT– Chương V | 40 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | MTKT– Chương V | 130 | m |
| 153 | Chân bật đỡ dây thu sét d=10mm | MTKT– Chương V | 32 | cái |
| 154 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | MTKT– Chương V | 16 | m3 |
| 155 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | MTKT– Chương V | 16 | m3 |
| 156 | Bê tông M150 cố định các điểm nối tiếp địa | MTKT– Chương V | 0,5 | m3 |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | MTKT– Chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | MTKT– Chương V | 1 | bể |
| 159 | Máy bơm nước chân không | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | MTKT– Chương V | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | MTKT– Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Bộ cảm ứng tiểu nam | MTKT– Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | MTKT– Chương V | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | MTKT– Chương V | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | MTKT– Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 168 | Van đồng Việt Nam D32 | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 169 | Van đồng Việt Nam D25 | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | MTKT– Chương V | 1,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | MTKT– Chương V | 1,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | MTKT– Chương V | 0,85 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm | MTKT– Chương V | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | MTKT– Chương V | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm | MTKT– Chương V | 17 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút ren PPR, D25mm | MTKT– Chương V | 33 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D20mm | MTKT– Chương V | 38 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32mm | MTKT– Chương V | 27 | cái |
| 181 | Phụ kiện đi kèm | MTKT– Chương V | 1 | lô |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | MTKT– Chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | MTKT– Chương V | 0,8 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 | MTKT– Chương V | 0,75 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D110mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D32mm | MTKT– Chương V | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | MTKT– Chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D32mm | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 190 | Cầu chắn rác | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | MTKT– Chương V | 2,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | MTKT– Chương V | 40 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | MTKT– Chương V | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 195 | Rọ chắn rác INOX | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 196 | Đai giữ ống | MTKT– Chương V | 240 | cái |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 3,3818 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | MTKT– Chương V | 0,2016 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 38,43 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 0,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | MTKT– Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,0221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Bu lông D16, L550 | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể | MTKT– Chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | MTKT– Chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Ống thép D110, dày 3.2mm | MTKT– Chương V | 8,8 | m |
| 13 | Ống thép D60, dày 2.5mm | MTKT– Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp cột thép các loại | MTKT– Chương V | 0,0922 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | MTKT– Chương V | 0,1343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | MTKT– Chương V | 0,1343 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | MTKT– Chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp mái, máng nước | MTKT– Chương V | 18,3 | m |
| 19 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | MTKT– Chương V | 126,28 | cái |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 3,3111 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | MTKT– Chương V | 0,8685 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 10,856 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,1129 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 0,0482 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 2,0328 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,3656 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,5183 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 5,1832 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MTKT– Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MTKT– Chương V | 0,0755 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | MTKT– Chương V | 0,884 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MTKT– Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 15 | SXLD nắp bể nước | MTKT– Chương V | 0,49 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40mm | MTKT– Chương V | 0,14 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32mm | MTKT– Chương V | 0,005 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm | MTKT– Chương V | 0,015 | 100 m |
| 19 | Van đồng Việt Nam D40 | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van đồng Việt Nam D32 | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van vòi đồng Việt Nam D20 | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt măng sông ren HDPE, D20mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40mm | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D20mm | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 0,8647 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | MTKT– Chương V | 0,2363 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,0203 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 0,0064 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | MTKT– Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 0,1348 | m3 |
| 7 | Bu lông D18 | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 8 | Bản mặt bích 350x350 dày 6mm | MTKT– Chương V | 23,08 | kg |
| 9 | Bản mặt bích 200x60 dày 5mm | MTKT– Chương V | 1,88 | kg |
| 10 | Bản mặt bích 100x50 dày 2mm | MTKT– Chương V | 0,157 | kg |
| 11 | Cột cờ bằng INOX cao 7,0m (Bao gồm đầy đủ phụ kiện như bích, bánh trượt, dây cáp ...và công lắp đặt) | MTKT– Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cờ tổ quốc loại loại 1,2x1,8m | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 0,9886 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 4,5875 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | MTKT– Chương V | 4,5875 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 2,5158 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | MTKT– Chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | MTKT– Chương V | 4,3992 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 54,99 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | MTKT– Chương V | 5,499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | MTKT– Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 10,296 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | MTKT– Chương V | 2,457 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | MTKT– Chương V | 52,65 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MTKT– Chương V | 0,4336 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MTKT– Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | MTKT– Chương V | 3,552 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MTKT– Chương V | 74 | 1cấu kiện |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 18000BTU | MTKT– Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc: Ghế ngồi làm việc: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W690 x D820 x H(1135÷1190) mm Chất liệu: Ghế xoay da có tay vịn lượn cong. Chân ghế làm từ hợp kim chắc chắn, đệm ngồi và lưng tựa bọc da công nghiệp, chịu lực tốt + Tay uốn cong chắc chắn + Chân xoay có bánh xe dễ dàng di chuyển + Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả | MTKT– Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước : W630 x D(690-890) x H(1150-1230) mm Chất liệu: Ghế xoay lưới có thể ngả 170 độ. Ghế được thiết kế bằng chân khung, tay bằng nhựa kết hợp thép mạ cao cấp có độ bền cao, đệm bọc vải lưới kết hợp PVC Kiểu dáng: + Ghế xoay lưới. + Tay và chân sử dụng nhựa cao cấp + Bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp + Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau. | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 4 | Ghế ngồi làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W600 x D540 x H(1040÷1165) mm Chất liệu : Ghế xoay khung nhựa, tựa lưới chịu lực. Đệm bọc vải lưới êm ái, chịu lực tốt. Kiểu dáng: Mẫu ghế là sự kết hợp của 2 chất liệu lưới, vải và PVC | MTKT– Chương V | 15 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W2400 x D1100 x H760 mm Chất liệu: Gỗ Công nghiệp sơn phủ PU Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật. + Yếm bàn ốp nổi hình chữ nhật + Chân dạng hộp. + Sử dụng hộc và tủ phụ để tài liệu. | MTKT– Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ phụ di động Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1200 x D440 x H660mm Chất liệu: Tủ gỗ công nghiệp Kiểu dáng: Tủ phụ ghép bàn di động có cánh mở,có đợt để đồ, ngăn kéo, sử dụng bánh xe di chuyển | MTKT– Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W2000 x D1000 x H760 mm Chất liệu: Gỗ Công nghệp sơn phủ PU cao cấp Kiểu dáng: + Mặt bàn có tấm PVC phần ngồi viết. + Yếm bàn ốp nổi hình chữ nhật trang trí. + Chân dạng hộp. | MTKT– Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1600 x D700 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Công nghiệp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm. + Yếm gỗ lửng + Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng + Có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo | MTKT– Chương V | 15 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1800 x D455 x H2000 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp Kiểu dáng: + Tủ tài liệu gỗ 4 buồng + Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để taì liệu, phía dưới cánh mở. | MTKT– Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU | MTKT– Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Bộ bàn, ghế tiếp khách Bàn: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1200 x D600 x H420mm Chất liệu: Mặt gỗ, khung gỗ . Kiểu dáng: + Chân thép hộp vuông chắc chắn. + Phần dưới gồm 2 ngăn kéo. Ghế: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước : + Ghế đơn: W1240 x D900 x H850 mm + Ghế băng: W2140 x D900 x H850 mm Chất liệu: Bọc da cao cấp. Kiểu dáng: + Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn. + Đệm tựa ghế bọc da + Phần gỗ sơn ốp nổi chân ghế | MTKT– Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ bàn, ghế tiếp khách Bàn: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1340 x D680 x H440 mm Chất liệu: Mặt, chân gỗ Kiểu dáng: + Chân ghép hộp vuông chắc chắn. + Phần dưới gầm bàn có 2 ngăn kéo để đồ. Ghế: Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước : + Ghế đơn: W760 x D760 x H800 mm Da/PVC +Ghế băng : W1800 x D760 x H800 mm Da/PVC Chất liệu: Da công nghiệp Kiểu dáng: Tay có ốp gỗ 2 bên cạnh, bộ ghế gồm 1 băng ghế, 2 ghế đơn. | MTKT– Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Bàn họp Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W2400 x D1200 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật, trang trí giấy Nu + Yếm bàn giữa lửng + Chân ghép hộp | MTKT– Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Ghế bàn họp Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W600 x D720 x H1045 mm Chất liệu: Khung thép mạ, bọc da/ da CN/ PVC Kiểu dáng: + Ghế khung thép Oval 20x40 mạ + Đệm tựa da công nghiệp cao cấp + Tay mạ sáng bóng ốp nhựa phần để tay + Chân quỳ khung thép mạ | MTKT– Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Tủ tài liệu Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng Kích thước: W1350 x D450 x H1830 mm Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện Kiểu dáng: + Là loại tủ tài liệu gồm 6 khoang + Bên trên có 3 cánh kính + Bên dưới có 3 cánh sắt + Các chi tiết tủ liên kết với nhau bằng vít và đinh rút. + Bản lề gập chìm ở trong lòng tủ | MTKT– Chương V | 15 | Cái |
| 16 | Máy tính để bàn Máy tính đồng bộ: - CPU: Intel Core i3-8100 - RAM: 4GB DDR4 2400MHz (có 2 khe cắm RAM tối đa 32G) - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Card đồ họa: Intel® UHD Graphics 610 - Ổ đĩa: DVDRW - Bảo hành: 12 tháng. - Xuất xứ: Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020 | MTKT– Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Màn hình máy tính bàn Màn hình: 19.5 inch Độ phân giải: 1360x768 Độ sáng: 200cd/m2 Độ tương phản: 600:1 Góc nhìn: 178/178 Cổng giao tiếp: HMDI, Dsub, Headphone Out Kích thước:468.8mm x 366.5mm x 181.9mm Trọng lượng: 2.3 kg Màu sắc thể hiện: 16.7 triệu màu Bảo hành: 12 tháng. Năm sản xuất: 2020 | MTKT– Chương V | 12 | Cái |
| 18 | Chuột, bàn phím, bàn di chuột Bảo hành: 12 tháng. Năm sản xuất: 2020 | MTKT– Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Máy tính xách tay (Laptop) Bộ vi xử lý: Intel Core i3 10110U 2.10GHz upto 4.10GHz/4MB CacheChipset chính: Intel Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 2400MHz Ổ đĩa cứng: 256GB SSD Hiển thị: 14.0 inch Full HD Đồ họa: Intel UHD Graphics 620 Ổ quang: KhôngWebcam: Có Hệ điều hành: Windows 10 Home SL Giao tiếp mạng: 10/100/1000TX Giao tiếp không dây: Bluetooth 4.2, Cổng giao tiếp: USB2.0, USB 3.1, USB3.0Pin: 2 Cells Lithium-ion Chuột: usb Bảo hành: 12 tháng. Năm sản xuất: 2020 | MTKT– Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Máy in - Loại mực : Mực in laser đen. - Chức năng: In, Trắng đen - Độ phân giải: 600x600 dpi, Bộ nhớ: 1GB, - Tốc độ in trắng đen: 38 trang/phút, In 2 mặt tự động. - Khổ giấy: A4, A5, B5, A6, Legal, Letter, Excutive, Statement, Foolscap. - Kết nối: USB 2.0, 10 Base-T/ 100 Base-TX/ 1000 Base-T, Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng | MTKT– Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Máy in Chức năng PrintKhổ giấy A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch Bộ nhớ 2Mb Tốc độ 12trang/phút (A4) Độ phân giải 600 x 600 dpi Cổng giao tiếp USB Bảo hành: 12 tháng Năm sản xuất: 2020 | MTKT– Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Rèm cửa sổ + vách kính Rèm vải - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng | MTKT– Chương V | 181,93 | M2 |
| 23 | Máy lọc nước có nóng lạnh Tích hợp hệ thống lọc RO Công suất làm nóng là 430W và làm lạnh là 90W. Kích thước290mm x 290mm x 1.115mm. Trọng lượng sản phẩm32kg. Sản xuất tạiViệt Nam" Bảo hành: 12 tháng Năm sản xuất: 2020 | MTKT– Chương V | 5 | Cái1 |
| 24 | Quốc huy bằng đồng D100, sơn tiêu chuẩn | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Dàn mica Alumium vàng gương chữ ""ĐẢNG ỦY -HĐND-UBND PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH | MTKT– Chương V | 2,88 | M2 |
| 26 | Bộ gọi số và hiển thị lấy số thứ tự nhà 1 cửa " Bộ gọi số thứ tự tại 5 quầy bao gồm: - Bảng LED hiện thị kích thước 76x228 mm + Board điều khiển + Hiển thị chữ không dấu - Bàn phím gọi số + Gọi khách hàng kế tiếp; - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" | MTKT– Chương V | 5 | Bộ |
| 27 | "Bộ xử lý trung tâm - Bộ xử lý điều khiển chạy phần mềm gọi số thứ tự và kết nối với loa, amly để phát tiếng gọi số, sẽ kết nối với bảng hiển thị và hộp nút nhấn gọi số qua bộ chuyển tín hiệu RS485/USB. - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 28 | "Bộ chuyển tín hiệu: - Bộ chuyển tín hiệu RS485/USB cắm vào Bộ điều khiển trung tâm để kết nối giữa Bộ gọi số và phần mềm gọi số - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 29 | "Phần mềm gọi số thứ thứ tự chạy trên bộ xử lý trung tâm. Khi dưới bộ gọi số được ấn gọi, số thứ tự hiện lên bảng led và phần mềm sẽ kích loa phát tiếng thông báo: Xin mời quý khách có số đến quầy | MTKT– Chương V | 1 | Gói |
| 30 | "Bộ dây, jack kết nối - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" | MTKT– Chương V | 1 | Gói |
| 31 | Ampy Công suất định mức 150W Chế độ đầu ra 4-16ohms / 70v / 100v Độ nhạy 77,5MV SNR MIC> 70dB, Dòng> 76dB THD | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Loa Chất liệu ABS Công suất định mức 40W Điện áp đầu vào 70V / 100V Phản hồi thường xuyên 100-20000Hz Độ nhạy 92dB Lắp đặt theo Giá treo tường - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bộ chữ decal tên các bộ phận dán lên kính bàn giao dịch bộ phận 1 cửa | MTKT– Chương V | 1 | TB |
| 34 | Đầu ghi hình + ổ cứng lưu trữ camera lắp phòng 1 cửa *Đầu ghi hình 8 kênh . Hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP , Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps) *Ổ cứng lưu trữ HDD SEAGATE BARRACUDA 1TB 7200RPM hoặc tương đương - Xuất xứ Trung Quốc - Năm sản xuất: 2020. Bảo hành: 12 tháng" | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Ti vi 65 inch hiển thị lịch làm việc Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình65 inch Độ phân giải HD Sản xuất tại Việt Nam Kết nối Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI Cổng USB Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng Năm sản xuất: 2020 | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Dây Cáp mạng Cat 6A | MTKT– Chương V | 2.600 | m |
| 37 | Hạt mạng AMP RJ45 | MTKT– Chương V | 2 | gói |
| 38 | Bộ chia 24 port | MTKT– Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Bộ phát wifi 3 râu | MTKT– Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Bộ chia 5 port | MTKT– Chương V | 27 | Cái |
| 41 | Thiết bị cân bằng tải | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ổ cắm mạng đơn (bao gồm nhân mạng, đế, mặt) | MTKT– Chương V | 65 | Cái |
| 43 | Tủ rack 6U | MTKT– Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Dây điện 2x0,75 | MTKT– Chương V | 400 | m |
| 45 | Nhân công lắp đặt toàn bộ phần nội thất, hệ thống mạng và hệ thống gọi số tự động nhà 1 cửa | MTKT– Chương V | 1 | Tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) bên mời thầu yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc có liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi