Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị kèm xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị kèm xây lắp (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:25:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,762,785,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D300 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT dự ứng lực PHC D300A (tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,18 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTLT dự ứng lực D300 (tính NC, CM) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,18 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTLT dự ứng lực D300 (NC, MTC x 1.05) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9435 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 169 | mối nối |
| B | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I (MTC x 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8294 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8294 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,0456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 127,1294 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1722 | 100m3 |
| 9 | Trải lớp nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8711 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 941,7308 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2425 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,138 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 98,592 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 30,137 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1803 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2309 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6581 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8827 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3265 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1759 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,687 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9369 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8685 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4546 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0742 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7147 | tấn |
| 28 | Gia công thép trong cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1429 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép tấm trong cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1429 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0986 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 23,0323 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4689 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0558 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2177 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1092 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5605 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6813 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7229 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4245 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 70,3372 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 42 | Gia công cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7809 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7809 | tấn |
| 44 | Gia công thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 46 | Bulong nở M12 L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 853,3066 | m2 |
| 48 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 33,48 | m3 |
| 49 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 510,7158 | m3 |
| 50 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 62,2566 | m3 |
| 51 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3927 | m3 |
| 52 | Đắp cát bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4496 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8624 | m3 |
| 54 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.802,725 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500,75 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.024,76 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.368,07 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.631,86 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,4 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 804,8 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm vào nền, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.153,47 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.100,62 | m2 |
| 64 | Láng nền tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 968,205 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 968,205 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước ra ngoài chỗ mỏng nhất dày 20 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 382,08 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 382,08 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,412 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,056 | m2 |
| 70 | Cắt khía rãnh chống trơn trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 770,4 | m |
| 71 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - Tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 679,46 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - Tường phong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.425,16 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - Tường hành lang, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 822,94 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,135 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ 50x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,47 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500,75 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 2.802,725 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5.663,394 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 168,24 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.634,485 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7.164,144 | m2 |
| 83 | CCLĐ trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 807,75 | m2 |
| 84 | CCLĐ trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 385,32 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6195 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt Nẹp co dãn nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 87 | CCLD tấm inox dày 1mm úp khe | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8875 | m2 |
| 88 | Cung cấp Lắp dựng lan can sắt sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 160,965 | m2 |
| 89 | Cung cấp Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 90 | CC lắp đặt tay vịn lan can Inox 304 đường kính D38.1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4585 | 100m |
| 91 | CC lắp đặt tay vịn lan can Inox 304 đường kính D60.5x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,379 | 100m |
| 92 | CC lắp đặt thanh Inox 304 vuông 30x30x1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m |
| 93 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 352,28 | m2 |
| 94 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 462,2 | m2 |
| 95 | CC Lắp dựng hoa sắt cửa sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 403,2 | m2 |
| 96 | CC lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ 1000 và khung cách lật hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,28 | m2 |
| 97 | CC lắp dựng Vách ngăn và cửa tấm Compact HPL phụ kiện Inox định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 374,4 | m2 |
| 98 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | bộ |
| 99 | CCLĐ khung inox đỡ bàn Lavabo KT: (3.6x0.6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 100 | CCLĐ khung inox đỡ bàn Lavabo KT: (2.7x0.6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 101 | CCLĐ khung inox đỡ bàn Lavabo KT: (0.9x0.6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 102 | Bulong nở M8 L=100 + Bát móc L (liên kết đá vào tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | Cái |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 833,35 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 576,8 | m2 |
| 105 | Kẻ ron nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt lúp bê D50 máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van đồng D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van Lọc Y D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối mềm chống rung | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện (Role điều khiển bơm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 12 | Van một chiều, DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Van khóa đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng đồng D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khâu nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Lavabo + dây cấp nước + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 30 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (chậu tiểu + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van đồng D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt van đồng D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 51 | Giá treo ống + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van đồng D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt buồng tắm khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | 100m |
| 59 | Ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC D42 x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Xiphong D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 64 | Y nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 65 | Y nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 66 | Co 45 nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 67 | Co 45 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 68 | Bịt nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 69 | Bịt nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 70 | Giá treo ống + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 71 | Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 72 | Y nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Co 45 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 74 | Bịt nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước mưa ngang đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 78 | Măng sông ren trong D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 79 | Co 45 nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,75 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2148 | m3 |
| 7 | Ống nhựa uPVC D220 x8.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D168 x7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D114 x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cống BTCT D300 H10 đoạn 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 12 | Ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,305 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3513 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9537 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9537 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9537 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,84 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9762 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0168 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8344 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2275 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3744 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 30 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 86,1264 | m3 |
| 31 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2272 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 984,64 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED 1.2m - 2x20W chóa tán quang lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | Bộ |
| 2 | Đèn LED 1.2m - 1x20W không chóa lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 3 | Đèn LED 1.2m - 1x20W có chụp chống chói lóa lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Bộ |
| 4 | Đèn led downlight âm trần 1x14W | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | bộ |
| 5 | Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | Bộ |
| 7 | Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 1P 16A + đế và mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 1P 16A + đế và mặt nạ lắp nổi trên TrunKing | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 1P 16A lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Hộp 3 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Hộp 4 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Hộp 1 công tắc 2 chiều 10A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Hộp 2 công tắc 2 chiều 10A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Hộp 3 công tắc dimmer diều chỉnh tốc độ quạt 13A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Hộp 4 công tắc dimmer diều chỉnh tốc độ quạt 13A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Cáp điện 1C 1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 4.500 | m |
| 20 | Cáp điện 1C 2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 21 | Cáp điện 1C 4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 22 | Cáp điện 1C 6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2.450 | m |
| 23 | Cáp điện 1C 10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 24 | Cáp điện 1C 16mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 25 | Cáp điện 1C 25mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 26 | Cáp điện 1C 25mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 27 | Cáp điện 1C 50mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 28 | Cáp điện 1C 6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 29 | Cáp điện 1C 35mm2 Cu/XLPE/PVC/PR | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 30 | Cáp điện 1C 95mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 31 | Cáp điện 1C 185mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 32 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.600 | m |
| 33 | Ống PVC luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 34 | Ống PVC luồn dây D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 35 | Ống PVC luồn dây D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 39 | Máng cáp 100x50x1mm (máng + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12mm + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 43 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trờ đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 45 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Tủ điện kích thước (H1200xW800xD500) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | MCCB - 4P/300A - 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | MCCB - 4P/125A - 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | MCCB - 4P/80A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | MCCB - 4P/100A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | MCB - 3P/40A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCB - 3P/32A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | MCB - 2P/40A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Rơ le thời gian | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Rơ le quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Rơ le lỗi chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Đèn hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Đồng hồ đo điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Đồng hồ đo dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Tủ MDB kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 62 | MCCB - 4P/80A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | MCB - 2P/40A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 66 | MCB - 2P/32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | MCB - 2P/20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 70 | Tủ kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 71 | MCCB - 4P/80A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | MCB - 2P/40A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Tủ điện âm tường 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 75 | MCB - 2P/32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | MCB - 2P/20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Tủ kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 80 | MCCB - 4P/80A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | MCB - 2P/40A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Tủ điện âm tường 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 84 | MCB - 2P/32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | MCB - 2P/20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Tủ kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 89 | MCCB - 4P/125A - 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | MCCB - 3P/63A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | MCB - 2P/50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Tủ điện âm tường 16 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 94 | MCB - 2P/50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | MCB - 2P/20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 98 | Tủ kích thước (H600xW400xD250) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 99 | MCCB - 3P/65A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | RCBO - 2P+N-25A/30mA-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 101 | MCB - 1P/16A - 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | MCB - 2P/20A - 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Tủ kích thước (H600xW400xD250) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 104 | MCCB - 3P/80A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | MCB - 3P/20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | MCB - 1P/16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Trụ đèn cao áp 8m, côn tròn đều mạ kẽm, cần đèn đơn, bóng LED 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 2 | Đèn cao áp 6m gắn tường, cần đèn đơn, bóng LED 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Cáp điện 1C 2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 4 | Cáp điện 1C 6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 6 | Ống HDPE D40/32 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1653 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5107 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7746 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7746 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7746 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,348 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3112 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 21 | Gia công thép móng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép tấm cho móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 23 | CCLĐ bu long neo M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| 26 | Rải gạch thẻ CLXM 4x8x18 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Patch đấu nối mạng 32 Ports | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Switch HUB 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát Wifi + Ổ cắm (h=2800) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Cáp mạng AMP, CAT6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 8 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 9 | Cáp điện 1C 2.5mm2 CVV/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) -2 cuộn vòi - 1 lăng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | tủ |
| 2 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (800x500x250) -2 cuộn vòi - 2 lăng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Van chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Trụ chữa cháy ngoài nhà (2 ngả ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm DN80x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm DN65x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm DN50x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm DN32x2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 10 | Co STK DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Co STK DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Co STK DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Co STK DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tê giảm STK DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Tê giảm STK DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Măng xông STK DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 17 | Nối STK DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Nối STK DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Hai đầu răng STK DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy ABC -8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 -5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bình |
| 22 | Kệ đựng 2 bình | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 24 | Vật tư phụ cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 25 | Cáp điện đấu bơm CXV 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 27 | Láp hút DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Láp hút DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Y lọc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Y lọc DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Chống rung DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Chống rung DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Van khóa DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Van khóa DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Van 1 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Rơ le áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Chụp che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Vật tư phụ trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 Zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 nút |
| 5 | Đèn Exit thoát hiểm (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố +ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | 5 đèn |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.089 | m |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x16A WG | Theo hồ sơ thiết kế | 615 | m |
| 9 | Ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.190 | m |
| 10 | Ống PVC luồn dây d=42 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 12 | Vật tư phụ Báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu Rbv = 85m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đế lắp kim H=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 4 | Ống PVC luồn dây d=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 7 | Cáp neo kim | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Giếng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Vật tư phụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| K | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I (MTC x 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1577 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,592 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,164 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3524 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7664 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4592 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0233 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6492 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2184 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6626 | tấn |
| 19 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 20 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 62,26 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 322,26 | m2 |
| 28 | CC lặt đặt chông sắt tròn D16 hàng rào cao 250 sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| L | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,71 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5632 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,16 | m2 |
| 11 | Xả nhám, cạo sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 915,62 | m2 |
| 12 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 162,59 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 933,78 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 933,78 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 162,59 | m2 |
| 16 | CCLĐ cửa khung sắt ốp pano tôn sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 17 | CCLĐ hàng rào khung sắt V30x3 sơn dầu, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,3 | m2 |
| M | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3782 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I (MTC x 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3782 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3782 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B8 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3525 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 30,5778 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,272 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2222 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4644 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3804 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7538 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Waterbar PVC V200 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,5 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,7328 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,515 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm nền, tường bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 296,1486 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,9916 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9282 | m2 |
| 21 | CCLĐ Nắp thăm Inox 1.2x1.2m dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | CCLĐ Thang leo inox xuống hồ 0.4x4.08m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| N | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1.232,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa xi măng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1.232,3 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 61,615 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 61,615 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T (MTC x 5) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,615 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,9798 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3766 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,4776 | m3 |
| 10 | Kẻ Jont chống nứt nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 10m |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.232,3 | m2 |
| O | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển và đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 317,405 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2082 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây - cây phượng | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | 1 cây |
| P | THIẾT BỊ KÈM XÂY LẮP | |||
| 1 | Bơm điện Q=1200l/p H=55m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bơm Diesel Q=1200l/p H=55m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp Q=120l/p H=60m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bơm nước sinh hoạt Q-12m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình giáo dục) cấp II trở lên (có kết cấu móng cọc). b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 23 tỷ đồng (Hai mươi ba tỷ đồng). (Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình (Quyết định phê dự án, thiết kế …)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
69.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi