Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị kèm xây lắp (bao gồm dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696491-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị kèm xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200601359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:25:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,762,785,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D300
1 Cung cấp cọc BTLT dự ứng lực PHC D300A (tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 37,18 100m
2 Ép cọc BTLT dự ứng lực D300 (tính NC, CM) Theo hồ sơ thiết kế 37,18 100m
3 Ép âm cọc BTLT dự ứng lực D300 (NC, MTC x 1.05) Theo hồ sơ thiết kế 1,9435 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 Theo hồ sơ thiết kế 169 mối nối
B XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 3,0382 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,2088 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,8294 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I (MTC x 4) Theo hồ sơ thiết kế 1,8294 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,8294 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 26,0456 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 127,1294 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 10,1722 100m3
9 Trải lớp nilong lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 10,8711 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 941,7308 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 23,2425 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 32,138 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 98,592 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 30,137 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 9,64 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 4,1803 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 8,2309 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 29,6581 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 39,8827 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,3265 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 14,1759 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,687 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 1,9369 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 6,8685 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4546 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 9,0742 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7147 tấn
28 Gia công thép trong cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,1429 tấn
29 Lắp dựng thép tấm trong cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,1429 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,0986 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 23,0323 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,4689 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 11,0558 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 31,2177 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 23,1092 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,5605 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,6813 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,7229 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,4245 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 70,3372 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0478 tấn
42 Gia công cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ thiết kế 9,7809 tấn
43 Lắp dựng cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ thiết kế 9,7809 tấn
44 Gia công thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0542 tấn
45 Lắp dựng thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0542 tấn
46 Bulong nở M12 L=100 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 853,3066 m2
48 Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 33,48 m3
49 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 510,7158 m3
50 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 62,2566 m3
51 Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 32,3927 m3
52 Đắp cát bục giảng Theo hồ sơ thiết kế 31,4496 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,8624 m3
54 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 186 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.802,725 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.500,75 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.024,76 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.368,07 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.631,86 m2
60 Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 213,4 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 804,8 m
62 Quét dung dịch chống thấm vào nền, tường Theo hồ sơ thiết kế 1.153,47 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.100,62 m2
64 Láng nền tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 968,205 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 968,205 m2
66 Láng nền sàn tạo dốc thoát nước ra ngoài chỗ mỏng nhất dày 20 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 382,08 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 382,08 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 97,412 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 223,056 m2
70 Cắt khía rãnh chống trơn trượt Theo hồ sơ thiết kế 770,4 m
71 Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,44 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - Tường vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 679,46 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - Tường phong phòng Theo hồ sơ thiết kế 1.425,16 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - Tường hành lang, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 822,94 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 84,135 m2
76 Công tác ốp đá chẻ 50x200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 216,47 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 1.500,75 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 2.802,725 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 5.663,394 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 168,24 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.634,485 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7.164,144 m2
83 CCLĐ trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 807,75 m2
84 CCLĐ trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 385,32 m2
85 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 11,6195 100m2
86 Cung cấp lắp đặt Nẹp co dãn nhựa Theo hồ sơ thiết kế 51,2 m
87 CCLD tấm inox dày 1mm úp khe Theo hồ sơ thiết kế 2,8875 m2
88 Cung cấp Lắp dựng lan can sắt sơn dầu hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 160,965 m2
89 Cung cấp Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 5,88 m2
90 CC lắp đặt tay vịn lan can Inox 304 đường kính D38.1x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4585 100m
91 CC lắp đặt tay vịn lan can Inox 304 đường kính D60.5x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,379 100m
92 CC lắp đặt thanh Inox 304 vuông 30x30x1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,536 100m
93 CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 352,28 m2
94 CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 462,2 m2
95 CC Lắp dựng hoa sắt cửa sơn dầu hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 403,2 m2
96 CC lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ 1000 và khung cách lật hệ 700, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 49,28 m2
97 CC lắp dựng Vách ngăn và cửa tấm Compact HPL phụ kiện Inox định hình Theo hồ sơ thiết kế 374,4 m2
98 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế 85 bộ
99 CCLĐ khung inox đỡ bàn Lavabo KT: (3.6x0.6)m Theo hồ sơ thiết kế 15 Bộ
100 CCLĐ khung inox đỡ bàn Lavabo KT: (2.7x0.6)m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
101 CCLĐ khung inox đỡ bàn Lavabo KT: (0.9x0.6)m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
102 Bulong nở M8 L=100 + Bát móc L (liên kết đá vào tường) Theo hồ sơ thiết kế 310 Cái
103 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 833,35 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 576,8 m2
105 Kẻ ron nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 68 m
C CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ
1 Lắp đặt lúp bê D50 máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt van đồng D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt van Lọc Y D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt Nối mềm chống rung Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt van phao điện (Role điều khiển bơm) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt hai đầu ren ngoài D50 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt Rắc co D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 4m3 Theo hồ sơ thiết kế 4 bể
12 Van một chiều, DN20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Van khóa đồng DN20mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m
18 Lắp đặt Co 90 độ PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
19 Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt Tê PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt van cổng đồng D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt Khâu nối PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Lavabo + dây cấp nước + bộ xả) Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
28 Lắp đặt Chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) Theo hồ sơ thiết kế 76 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 76 cái
30 Lắp đặt Chậu tiểu nam (chậu tiểu + bộ xả) Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
31 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
33 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
34 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 76 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 1,48 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9mm Theo hồ sơ thiết kế 2,03 100m
40 Lắp đặt van đồng D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
41 Lắp đặt van đồng D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Lắp đặt van góc D15 Theo hồ sơ thiết kế 140 cái
43 Lắp đặt Tê PPR D50/32 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
44 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
45 Lắp đặt Tê PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
46 Lắp đặt Nối PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
47 Lắp đặt Nối PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
48 Lắp đặt Co ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 195 cái
49 Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
50 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
51 Giá treo ống + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 100 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
53 Lắp đặt Tê PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
54 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 Lắp đặt van đồng D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt buồng tắm khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Ống nhựa uPVC D114x4.9mm Theo hồ sơ thiết kế 2,57 100m
59 Ống nhựa uPVC D90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
60 Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3 100m
61 Ống nhựa uPVC D42 x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
63 Xiphong D60 Theo hồ sơ thiết kế 108 cái
64 Y nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
65 Y nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
66 Co 45 nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 192 cái
67 Co 45 nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 240 cái
68 Bịt nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
69 Bịt nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
70 Giá treo ống + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 100 bộ
71 Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m
72 Y nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
73 Co 45 nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
74 Bịt nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
75 Ống nhựa uPVC D90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 12 100m
76 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
77 Lắp đặt phễu thu nước mưa ngang đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
78 Măng sông ren trong D90 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
79 Co 45 nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 160 cái
D CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt van phao cơ D50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6mm Theo hồ sơ thiết kế 2,65 100m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 35,75 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 34,2148 m3
7 Ống nhựa uPVC D220 x8.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
8 Ống nhựa uPVC D168 x7.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
9 Ống nhựa uPVC D114 x4.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
10 Lắp đặt cống BTCT D300 H10 đoạn 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 9,2 đoạn ống
11 Lắp đặt gối đỡ cống BTCT đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 12 mối nối
12 Ống nhựa uPVC D90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
13 Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,305 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3513 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,9537 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,9537 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,9537 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,496 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,496 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 27,84 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,992 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 21,9762 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,0168 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1,8344 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2275 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2957 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 3,3744 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0171 tấn
30 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 86,1264 m3
31 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,2272 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 984,64 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 146,2 m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 468 cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn LED 1.2m - 2x20W chóa tán quang lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 270 Bộ
2 Đèn LED 1.2m - 1x20W không chóa lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 64 Bộ
3 Đèn LED 1.2m - 1x20W có chụp chống chói lóa lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 58 Bộ
4 Đèn led downlight âm trần 1x14W Theo hồ sơ thiết kế 115 bộ
5 Quạt hút âm trần Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
6 Quạt trần sải cánh 1.4m Theo hồ sơ thiết kế 120 Bộ
7 Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
8 Ổ cắm đôi 1P 16A + đế và mặt nạ âm tường Theo hồ sơ thiết kế 125 cái
9 Ổ cắm đôi 1P 16A + đế và mặt nạ lắp nổi trên TrunKing Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
10 Ổ cắm đơn 1P 16A lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
11 Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Hộp 3 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Hộp 4 công tắc 1 chiều 10A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Hộp 1 công tắc 2 chiều 10A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Hộp 2 công tắc 2 chiều 10A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Hộp 3 công tắc dimmer diều chỉnh tốc độ quạt 13A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Hộp 4 công tắc dimmer diều chỉnh tốc độ quạt 13A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
19 Cáp điện 1C 1.5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 4.500 m
20 Cáp điện 1C 2.5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 2.500 m
21 Cáp điện 1C 4mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 750 m
22 Cáp điện 1C 6mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 2.450 m
23 Cáp điện 1C 10mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 400 m
24 Cáp điện 1C 16mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 80 m
25 Cáp điện 1C 25mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 200 m
26 Cáp điện 1C 25mm2 Cu/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế 110 m
27 Cáp điện 1C 50mm2 Cu/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế 80 m
28 Cáp điện 1C 6mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 70 m
29 Cáp điện 1C 35mm2 Cu/XLPE/PVC/PR Theo hồ sơ thiết kế 60 m
30 Cáp điện 1C 95mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 60 m
31 Cáp điện 1C 185mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 350 m
32 Ống PVC luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 2.600 m
33 Ống PVC luồn dây D32 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
34 Ống PVC luồn dây D40 Theo hồ sơ thiết kế 175 m
35 Ống PVC luồn dây D50 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
39 Máng cáp 100x50x1mm (máng + nắp) Theo hồ sơ thiết kế 450 m
40 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12mm + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
43 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
44 Hộp kiểm tra điện trờ đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
45 Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
46 Tủ điện kích thước (H1200xW800xD500) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
47 MCCB - 4P/300A - 36kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 MCCB - 4P/125A - 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 MCCB - 4P/80A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 MCCB - 4P/100A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 MCB - 3P/40A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 MCB - 3P/32A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 MCB - 2P/40A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Rơ le thời gian Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Rơ le quá dòng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Rơ le lỗi chạm đất Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Chống sét lan truyền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Đèn hiển thị Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
59 Đồng hồ đo điện áp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Đồng hồ đo dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Tủ MDB kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
62 MCCB - 4P/80A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 MCB - 2P/40A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
64 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
65 Tủ điện âm tường 9 module Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
66 MCB - 2P/32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
67 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
68 RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
69 MCB - 2P/20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
70 Tủ kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
71 MCCB - 4P/80A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 MCB - 2P/40A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
73 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
74 Tủ điện âm tường 9 module Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
75 MCB - 2P/32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
76 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
77 RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
78 MCB - 2P/20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
79 Tủ kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
80 MCCB - 4P/80A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 MCB - 2P/40A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
82 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
83 Tủ điện âm tường 9 module Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
84 MCB - 2P/32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
85 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
86 RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
87 MCB - 2P/20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
88 Tủ kích thước (H600xW400xD200) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
89 MCCB - 4P/125A - 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 MCCB - 3P/63A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 MCB - 2P/50A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
92 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Tủ điện âm tường 16 module Theo hồ sơ thiết kế 3 tủ
94 MCB - 2P/50A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
95 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
96 RCBO - 2P-25A/25mA- 6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
97 MCB - 2P/20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
98 Tủ kích thước (H600xW400xD250) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
99 MCCB - 3P/65A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 RCBO - 2P+N-25A/30mA-4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
101 MCB - 1P/16A - 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 MCB - 2P/20A - 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Tủ kích thước (H600xW400xD250) (bao gồm tủ, busbar, đèn báo pha, thanh ray, domino, ốc vít, …) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
104 MCCB - 3P/80A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 MCB - 3P/20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
106 MCB - 1P/16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Trụ đèn cao áp 8m, côn tròn đều mạ kẽm, cần đèn đơn, bóng LED 120W Theo hồ sơ thiết kế 9 cột
2 Đèn cao áp 6m gắn tường, cần đèn đơn, bóng LED 120W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Cáp điện 1C 2.5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 300 m
4 Cáp điện 1C 6mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 750 m
5 Ống PVC luồn dây D32 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
6 Ống HDPE D40/32 luồn dây Theo hồ sơ thiết kế 400 m
7 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1653 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 112 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5107 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,7746 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7746 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7746 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,348 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0128 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3112 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0104 tấn
21 Gia công thép móng bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0203 tấn
22 Lắp dựng thép tấm cho móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0203 tấn
23 CCLĐ bu long neo M24 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 33,6 m3
26 Rải gạch thẻ CLXM 4x8x18 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 350 m
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Tủ Rack 6U Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Patch đấu nối mạng 32 Ports Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
3 Switch HUB 24 Port Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bộ phát Wifi + Ổ cắm (h=2800) Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
7 Cáp mạng AMP, CAT6 UTP Theo hồ sơ thiết kế 720 m
8 Ống PVC luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
9 Cáp điện 1C 2.5mm2 CVV/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế 310 m
10 Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng Theo hồ sơ thiết kế 1
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) -2 cuộn vòi - 1 lăng phun Theo hồ sơ thiết kế 20 tủ
2 Tủ chữa cháy ngoài nhà (800x500x250) -2 cuộn vòi - 2 lăng phun Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
3 Van chữa cháy DN50 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
4 Trụ chữa cháy ngoài nhà (2 ngả ra) Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
5 Họng chờ tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Ống sắt tráng kẽm DN80x3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,98 100m
7 Ống sắt tráng kẽm DN65x3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100m
8 Ống sắt tráng kẽm DN50x2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
9 Ống sắt tráng kẽm DN32x2.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
10 Co STK DN80 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Co STK DN65 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Co STK DN50 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Co STK DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Tê giảm STK DN80 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Tê giảm STK DN65 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
16 Măng xông STK DN65 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
17 Nối STK DN80 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
18 Nối STK DN65 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
19 Hai đầu răng STK DN50 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
20 Bình chữa cháy ABC -8kg Theo hồ sơ thiết kế 20 Bình
21 Bình chữa cháy CO2 -5kg Theo hồ sơ thiết kế 20 Bình
22 Kệ đựng 2 bình Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
23 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
24 Vật tư phụ cấp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1
25 Cáp điện đấu bơm CXV 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
26 Ống nhựa uPVC D60 x2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
27 Láp hút DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Láp hút DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Y lọc DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Y lọc DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Chống rung DN80 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Chống rung DN32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Van khóa DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Van khóa DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Van 1 chiều DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Van 1 chiều DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Rơ le áp Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
39 Tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
40 Chụp che máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Vật tư phụ trạm bơm Theo hồ sơ thiết kế 1
I BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 20 Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 10,1 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2,8 5 chuông
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 2,8 5 nút
5 Đèn Exit thoát hiểm (2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế 2 5 đèn
6 Đèn chiếu sáng sự cố +ổ cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế 4,6 5 đèn
7 Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10.089 m
8 Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x16A WG Theo hồ sơ thiết kế 615 m
9 Ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 1.190 m
10 Ống PVC luồn dây d=42 Theo hồ sơ thiết kế 125 m
11 Điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
12 Vật tư phụ Báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1
J CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu Rbv = 85m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Đế lắp kim H=5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
3 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 51 m
4 Ống PVC luồn dây d=32 Theo hồ sơ thiết kế 31 m
5 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Cọc tiếp địa D16 L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
7 Cáp neo kim Theo hồ sơ thiết kế 40 m
8 Giếng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Vật tư phụ chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1
K HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,5688 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,4111 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1577 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I (MTC x 4) Theo hồ sơ thiết kế 0,1577 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1577 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,592 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 8,288 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,164 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 2,296 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3524 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,7664 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,4592 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0233 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6492 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0239 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2184 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1102 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6626 tấn
19 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
20 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 260 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,26 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40 m2
24 Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 260 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 62,26 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 322,26 m2
28 CC lặt đặt chông sắt tròn D16 hàng rào cao 250 sơn dầu hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 53 m
L HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 16,56 m2
2 Tháo dỡ hàng rào khung sắt lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 147,71 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
4 Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 0,306 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0048 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0202 tấn
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0408 100m2
9 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,5632 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,16 m2
11 Xả nhám, cạo sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 915,62 m2
12 Xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 162,59 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 933,78 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 933,78 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 162,59 m2
16 CCLĐ cửa khung sắt ốp pano tôn sơn dầu hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
17 CCLĐ hàng rào khung sắt V30x3 sơn dầu, lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 144,3 m2
M HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,9051 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5269 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,3782 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km, đất cấp I (MTC x 4) Theo hồ sơ thiết kế 1,3782 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,3782 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,704 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B8 Theo hồ sơ thiết kế 12,3525 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 30,5778 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,272 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,2222 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,4644 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3804 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4303 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,7538 tấn
15 Lắp đặt Waterbar PVC V200 Theo hồ sơ thiết kế 57,5 m
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 178,7328 m2
17 Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,515 m2
18 Quét chống thấm nền, tường bể nước Theo hồ sơ thiết kế 296,1486 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,9916 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,9282 m2
21 CCLĐ Nắp thăm Inox 1.2x1.2m dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 CCLĐ Thang leo inox xuống hồ 0.4x4.08m Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
N SÂN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 1.232,3 m2
2 Phá dỡ vữa xi măng lót nền Theo hồ sơ thiết kế 1.232,3 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 61,615 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 61,615 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T (MTC x 5) Theo hồ sơ thiết kế 61,615 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 139,9798 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 32,8242 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,3766 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 94,4776 m3
10 Kẻ Jont chống nứt nền sân Theo hồ sơ thiết kế 40 10m
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.232,3 m2
O CÂY XANH
1 Đào hố đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 21,96 m3
2 Vận chuyển và đắp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 317,405 m3
3 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 12,2082 100m2/ lần
4 Trồng cây - cây phượng Theo hồ sơ thiết kế 61 1 cây
P THIẾT BỊ KÈM XÂY LẮP
1 Bơm điện Q=1200l/p H=55m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Bơm Diesel Q=1200l/p H=55m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bơm bù áp Q=120l/p H=60m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Bơm nước sinh hoạt Q-12m3/h, H=30m Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.82E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình giáo dục) cấp II trở lên (có kết cấu móng cọc). b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 23 tỷ đồng (Hai mươi ba tỷ đồng). (Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình (Quyết định phê dự án, thiết kế …)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->