Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697361-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210697203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện+ Ngân sách xã Phú Mậu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:23:00 đến ngày 2021-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N2 đoạn 2
1 Bê tông tường kênh, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 155,991 1 m3
2 Bê tông bản đấy, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 104,407 1 m3
3 Bê tông giằng, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,439 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 32,367 1 m3
5 Qúet nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 12,878 1 m2
6 Ván khuôn thép tường (H>0,6m) Chương V của E-HSMT 2.112,166 1 m2
7 Ván khuôn móng + giằng ngang Chương V của E-HSMT 331,56 1 m2
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 6,436 Tấn
9 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,824 Tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căng khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 151,574 m3
11 Vệ sinh mặt bê tông Chương V của E-HSMT 809,298 1 m2
12 Trát tường ngoài bề dày 1cm, vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 809,298 1 m2
13 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan fi Chương V của E-HSMT 284 lỗ
14 Keo Remset epcon G5 Chương V của E-HSMT 0,96 lít
15 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 526,337 1 m3
16 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90, tận dụng đất đào Chương V của E-HSMT 503,925 1 m3
17 Đắp xà bấn, độ chặt yêu cầu K=0.90 (Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 8,243 1 m3
18 Bê tông đổ bù vữa BT đá 1x2 M100 Chương V của E-HSMT 1,281 1 m3
B Cửa lấy nước tại Km0+524,8
1 Bê tông tường thằng Dày Chương V của E-HSMT 0,168 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,168 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,049 1 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,633 1 m2
5 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 1,424 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
7 Đào đất thủ công Chương V của E-HSMT 0,357 1m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,204 1m3
9 Gia công lắp đặt CLN tại Km0+524,8 Chương V của E-HSMT 1 Tb
C Cửa điều tiết đầu kênh N2 với kênh nhánh tại Km0+646
1 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
2 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 0,56 1 m2
3 Gia công lắp đặt CLN tại Km0+646 Chương V của E-HSMT 1 Tb
D Cửa lấy nước tại Km0+660,5 và Km0+901,2
1 Bê tông tường thằng Dày Chương V của E-HSMT 0,168 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,074 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,025 1 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,42 1 m2
5 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 1,68 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,04 Tấn
7 Đào đất thủ công Chương V của E-HSMT 1,799 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,57 1 m3
9 Lắp đặt ống nhựa mbat nối =PP dán keo Chương V của E-HSMT 12 1 m
10 Gia công lắp đặt CLN tại Km0+660,5 và Km0+901,2 Chương V của E-HSMT 1 Tb
E Cửa lấy nước tại Km1+173,1+km1+247,8
1 Bê tông tường thằng Dày Chương V của E-HSMT 0,258 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,273 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,091 1 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,2 1 m2
5 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 2,416 1 m2
6 Đào đất thủ công Chương V của E-HSMT 0,714 1 m3
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,408 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
10 Gia công lắp đặt CLN tại Km1+173,1+km1+247,8 Chương V của E-HSMT 1 Tb
F Cụm điều tiết tại K0+118
1 Bê tông tường thằng , vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,365 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
4 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,8 1m2
5 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 3,648 1m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,108 1 m3
8 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
9 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6 1 m2
10 Gia công lắp đặt CĐT kênh chính Chương V của E-HSMT 1 Tb
11 Gia công lắp đặt CĐT kênh nhánh Chương V của E-HSMT 1 Tb
G Cống qua đường tại Km0+725
1 Bê tông tường thằng , vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,959 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT 3,52 1 m3
4 Nilong lót Chương V của E-HSMT 22 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,243 1 m3
6 Qúet nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,76 1 m2
7 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 14,892 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 15,349 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,303 Tấn
10 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 2,36 1 m2
11 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 15,02 1 m2
H Kênh nhánh TB Tân Lập
1 Bê tông tường kênh, giằng dọc vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 25,889 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 16,24 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 5,065 1 m3
4 Qúet nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,995 1 m2
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 51,781 1 m2
6 Ván khuôn tường kênh Chương V của E-HSMT 358,5 1 m2
7 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 90,174 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào, đập phá kênh) Chương V của E-HSMT 100,516 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,967 Tấn
10 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,142 Tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căng khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 40,991 m3
I Cửa lấy nước tại Km0+57,5+km0+125.8
1 Bê tông tường thằng Dày Chương V của E-HSMT 0,327 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,275 1 m3
3 Bê tông Bê tông đá 1x2 M100 Chương V của E-HSMT 0,092 1 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,206 1 m2
5 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 2,82 1 m2
6 Đào đất thủ công Chương V của E-HSMT 0,714 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,408 1 m3
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
9 Gia công lắp đặt CLN tại Km0+57,5+km0+125.8 Chương V của E-HSMT 1 Tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.654E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: tuyến kênh BTCT, ống cống BTCT. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.557.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->