Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:21:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Giao thông, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình Giao thông tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ sơ cấp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T (Vận chuyển vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gia công cốt thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | 1./. Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,728 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 81,867 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 204,665 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi 1km. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 294,498 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, cầm tay 70Kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 706,469 | 1 m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đất công trình bằng máy đầm, đất cầm tay 70Kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 85,279 | 1 m2 |
| 9 | Cắt nền bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 61,52 | 1 m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,849 | 1 m3 |
| C | 2./. Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường. Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 820,811 | 1 m3 |
| 2 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 3,121 | 100m2 |
| 3 | Đắp bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 15,603 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 338,312 | 1 m2 |
| D | 3./. Công trình thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200. Độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 6T | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c.kiện |
| 6 | Lớp đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,212 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng thân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường thân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép thân cống, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép thân cống, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông móng sân cống thượng hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,122 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn móng sân cống thượng hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,523 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100 m2 |
| 17 | Tháo dỡ cống cũ. Đường kính D | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đ.ống |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi 1km. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,122 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, cầm tay 70Kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,535 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Giao thông, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình Giao thông tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 10 | Chứng chỉ sơ cấp kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Máy đào( Công tác đất) | Bánh lốp hoặc bánh xích | 1 |
| 4 | Máy đầm ( Công tác đất) | Máy đầm cầm tay 70kg. | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV ( Công tác đất) | Máy ủi 110CV. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T (Vận chuyển vật liệu) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | (Gia công cốt thép) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi