Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:16:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,823,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 269,279 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ sắt, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 39,496 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 2,454 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 7km | Chương 5 E-HSMT | 41,95 | m3 |
| B | CỌC KHOAN NHỒI MÓNG NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Nhân công định vị tim cọc | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 400mm | Chương 5 E-HSMT | 513,5 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mm | Chương 5 E-HSMT | 869 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 310,075 | m3 d.dịch |
| 5 | Sản xuất đai thép chống vỡ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống vách | Chương 5 E-HSMT | 1,775 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400mm | Chương 5 E-HSMT | 78 | m |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mm | Chương 5 E-HSMT | 132 | m |
| 9 | Nhổ ống vách | Chương 5 E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 22,761 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt ống siêu âm trong lồng thép (ống d50 dày 4mm) | Chương 5 E-HSMT | 3,876 | tấn |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương 5 E-HSMT | 84 | cái |
| 13 | Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính D60mm | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 310,468 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt con kê bê tông | Chương 5 E-HSMT | 2.240 | cái |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 11,693 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 7 km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,222 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 49,744 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5 E-HSMT | 36,995 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 2,026 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 8,974 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 16,166 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng đài cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 61,918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng đài cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 6,695 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 33,069 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng đài móng | Chương 5 E-HSMT | 2,06 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đài móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,311 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đài móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đài móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương 5 E-HSMT | 9,553 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 3,505 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 3,093 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,653 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 45,626 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 31 | Trát tường bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 27,122 | m2 |
| 32 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,468 | m2 |
| 33 | Đánh màu thành bể phốt bằng xi măng nguyên chất | Chương 5 E-HSMT | 27,122 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 144,721 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 202,349 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 31,13 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đi đổ bàng ô tô 5T, cự ly 7 km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 9,813 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 13,028 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5 E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5 E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 3,587 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, tầng 2, tầng mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, tầng 2, tầng mái, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 7,437 | tấn |
| 8 | ống nhựa PVC D34 bịt đầu cột | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=32mm | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 30,972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 3,499 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 4,989 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 4,811 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 71,123 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 5,231 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 10,557 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 13,465 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,854 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 41,255 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 82,527 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can tầng 1, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can tầng 2, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 8,538 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 8,337 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,211 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 7,103 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng tường, chắn nắng | Chương 5 E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Bê tông giằng tường thu hồi tum thang, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng tường thu hồi tum thang | Chương 5 E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 276,374 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5 E-HSMT | 298,278 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 32,822 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão + vít chuyên dụng | Chương 5 E-HSMT | 76 | cái |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 608,216 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 611,691 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 410,154 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 293,878 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 537,808 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 306,75 | m |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 531,158 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước 120x600mm | Chương 5 E-HSMT | 3,152 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 114,87 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường bếp nấu, phòng ăn, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 160,943 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm nền WC | Chương 5 E-HSMT | 38,73 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn WC, nền khu rửa, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 50,37 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1.219,907 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.034,849 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.374,888 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 879,868 | m2 |
| 17 | Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact cả phụ kiện | Chương 5 E-HSMT | 29,268 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Chương 5 E-HSMT | 70,826 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Chương 5 E-HSMT | 55,5 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Chương 5 E-HSMT | 43,164 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở hất | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa lưới chống côn trùng | Chương 5 E-HSMT | 27,87 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 1.086,518 | Kg |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 ống D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp rỗng | Chương 5 E-HSMT | 674,128 | Kg |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ chậu rửa khu vệ sinh, chậu rửa tay, tay vịn cho người khuyết tật bằng Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 138,009 | Kg |
| 31 | Vít nở D8 định vị con sơn | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lát đá bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 107,654 | m2 |
| 34 | Mũi bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 163,8 | m |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,289 | m2 |
| 36 | Mũi bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 36,73 | m |
| 37 | Sơn nền 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 11,999 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả KT 60x60 cm | Chương 5 E-HSMT | 161,244 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 8,425 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m máng phản quang | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m máng phản quang (đèn chiếu bảng) | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tấm âm trần KT 0,6x0,6m 30W | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tủ điện sino âm tường 6 module | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tủ điện Sino 500x300x200 mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện Sino 300x200x150 mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT250x250 mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt công tắc bốn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Chương 5 E-HSMT | 62 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 32A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 75 | m |
| 34 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 415 | m |
| 39 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 575 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 990 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Chương 5 E-HSMT | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mm | Chương 5 E-HSMT | 160 | m |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống hút mùi công nghiệp kích thước 3,9x0,85x0,5m | Chương 5 E-HSMT | 1 | ht |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | hộp |
| 46 | Thỏa thuận đấu nối điện 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | Lần |
| G | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 450 | m |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2,5m | Chương 5 E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Chương 5 E-HSMT | 115 | m |
| 10 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương 5 E-HSMT | 7,065 | kg |
| 12 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 10,362 | kg |
| 13 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương 5 E-HSMT | 0,327 | kg |
| 15 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| I | MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 12 Port | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Modem Wifi | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4FO | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5E | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Zắc nối Internet | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Tủ điện thông tin KT 600x400x250 | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương 5 E-HSMT | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp loại vòi cần xoay | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xi Fong chậu rửa inox 2 hố | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN90 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Hệ thống lọc nước CS 250 lít/h | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van phao điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| L | ĐƯỜNG DẪN GA | |||
| 1 | Đường ống dẫn ga INOX 304, DN20 | Chương 5 E-HSMT | 14,94 | kg |
| 2 | Lắp đặt van bi 20 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt van điều áp cấp 1 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van an toàn + van bi 8A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều 8A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 2.0 MPA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 0.4 MPA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê cân inox DN20 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cút góc inox DN20 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Dây cao áp bình gas | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Dây cấp bếp gas | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Bình gas 45kg | Chương 5 E-HSMT | 3 | bình |
| M | KHO GA + LỒNG BẢO VỆ HỆ THỐNG BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,897 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng chân tường | Chương 5 E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ băng ô tô 5T, cự ly 7 km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,936 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,078 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,794 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,43 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 38,916 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 11,302 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 20,952 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 29,266 | m2 |
| 38 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,702 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 1,76 | m2 |
| N | LỒNG BẢO VỆ HỆ THỐNG BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 5 | án khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Gia công khung lồng sắt bảo vệ | Chương 5 E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 33,606 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung lồng sắt bảo vệ | Chương 5 E-HSMT | 0,329 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Khóa cửa + bản lề cửa | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, bằng ô tô 5T, cự ly 7km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 16 | Lát hoàn trả nền bằng gạch terrazzo kt 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,61 | m2 |
| O | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bể tách mỡ inox kích thước 2100x350x1000mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 12,784 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 25,603 | m2 |
| 8 | Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,094 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương 5 E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương 5 E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, bằng ô tô 5T, cự ly 7km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan rãnh, ga | Chương 5 E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 18 | Gia công khung thép viền miệng ga, miệng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 7,795 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ckhung thép viền miệng ga, miệng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,178 | tấn |
| Q | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,5 | m2 |
| R | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào đất móng, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 6,749 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,493 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng chân tường | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 7km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 5,271 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Chương 5 E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,678 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 53,262 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 53,262 | m2 |
| S | TƯỜNG RÀO TẠM (RANH GIỚI THI CÔNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân tại vị trí chôn cột thép hàng rào tạm | Chương 5 E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột hàng rào tạm | Chương 5 E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 1,333 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả nền sân, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tường rào + dọn vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.176.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.352.810.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi