Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690515-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210678183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:16:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,823,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Chương 5 E-HSMT 269,279 m2
2 Tháo dỡ xà gồ sắt, chiều cao Chương 5 E-HSMT 1,057 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương 5 E-HSMT 39,496 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương 5 E-HSMT 2,454 m3
5 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 7km Chương 5 E-HSMT 41,95 m3
B CỌC KHOAN NHỒI MÓNG NHÀ 5 TẦNG
1 Nhân công định vị tim cọc Chương 5 E-HSMT 2 công
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 400mm Chương 5 E-HSMT 513,5 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mm Chương 5 E-HSMT 869 m
4 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Chương 5 E-HSMT 310,075 m3 d.dịch
5 Sản xuất đai thép chống vỡ đầu cọc Chương 5 E-HSMT 0,142 tấn
6 Sản xuất ống vách Chương 5 E-HSMT 1,775 tấn
7 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400mm Chương 5 E-HSMT 78 m
8 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mm Chương 5 E-HSMT 132 m
9 Nhổ ống vách Chương 5 E-HSMT 2,1 100m
10 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương 5 E-HSMT 22,761 tấn
11 Sản xuất lắp đặt ống siêu âm trong lồng thép (ống d50 dày 4mm) Chương 5 E-HSMT 3,876 tấn
12 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương 5 E-HSMT 84 cái
13 Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính D60mm Chương 5 E-HSMT 42 cái
14 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2, XM PCB40 Chương 5 E-HSMT 310,468 m3
15 Sản xuất, lắp đặt con kê bê tông Chương 5 E-HSMT 2.240 cái
16 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chương 5 E-HSMT 11,693 m3
17 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 7 km, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 3,222 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 49,744 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Chương 5 E-HSMT 36,995 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT 2,026 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT 8,974 100m
5 Vét bùn đầu cọc dày trung bình 10cm Chương 5 E-HSMT 0,997 m3
6 Đắp cát phủ đầu cọc Chương 5 E-HSMT 0,997 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 16,166 m3
8 Ván khuôn lót móng đài cọc Chương 5 E-HSMT 0,216 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương 5 E-HSMT 0,275 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, mác 300 Chương 5 E-HSMT 61,918 m3
11 Ván khuôn móng đài cọc Chương 5 E-HSMT 1,692 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,116 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 6,695 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương 5 E-HSMT 33,069 m3
15 Ván khuôn dầm, giằng đài móng Chương 5 E-HSMT 2,06 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đài móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 1,311 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đài móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,709 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đài móng, đường kính cốt thép >18mm Chương 5 E-HSMT 9,553 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5 E-HSMT 3,505 m3
20 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 Chương 5 E-HSMT 0,777 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,372 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 3,093 tấn
23 Ván khuôn cổ cột Chương 5 E-HSMT 0,554 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 2,653 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 45,626 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 4,264 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 3,663 m3
28 Ván khuôn giằng chống thấm Chương 5 E-HSMT 0,223 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,082 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,295 tấn
31 Trát tường bể phốt, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 27,122 m2
32 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 6,468 m2
33 Đánh màu thành bể phốt bằng xi măng nguyên chất Chương 5 E-HSMT 27,122 m2
34 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 0,996 m3
35 Ván khuôn nắp đan bể phốt Chương 5 E-HSMT 0,043 100m2
36 Cốt thép tấm đan bể phốt Chương 5 E-HSMT 0,175 tấn
37 Lắp đặt tấm đan bể phốt Chương 5 E-HSMT 8 cấu kiện
38 Đắp đất nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 144,721 m3
39 Đắp cát nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 202,349 m3
40 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 31,13 m3
41 Vận chuyển đất đi đổ bàng ô tô 5T, cự ly 7 km, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1,446 100m3
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5 E-HSMT 9,813 m3
2 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5 E-HSMT 13,028 m3
3 Bê tông cột, tiết diện cột Chương 5 E-HSMT 2,189 m3
4 Bê tông cột, tiết diện cột Chương 5 E-HSMT 2,635 m3
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 3,587 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, tầng 2, tầng mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,853 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, tầng 2, tầng mái, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 7,437 tấn
8 ống nhựa PVC D34 bịt đầu cột Chương 5 E-HSMT 90 m
9 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=32mm Chương 5 E-HSMT 14 cái
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 30,972 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5 E-HSMT 3,499 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,941 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,936 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,025 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,037 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5 E-HSMT 4,989 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5 E-HSMT 4,811 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 71,123 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5 E-HSMT 5,231 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 10,557 tấn
21 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 13,465 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 1,854 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Chương 5 E-HSMT 0,721 tấn
24 Ván khuôn cầu thang thường Chương 5 E-HSMT 1,168 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 41,255 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 82,527 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can tầng 1, chiều dày Chương 5 E-HSMT 0,666 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can tầng 2, chiều dày Chương 5 E-HSMT 1,19 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 2,349 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 1,232 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5 E-HSMT 8,538 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5 E-HSMT 8,337 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương 5 E-HSMT 1,633 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương 5 E-HSMT 1,633 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT 0,807 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 3,211 m3
37 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 7,103 m3
38 Ván khuôn giằng tường, chắn nắng Chương 5 E-HSMT 0,882 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,205 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 1,289 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 1,206 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa Chương 5 E-HSMT 0,117 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô cửa Chương 5 E-HSMT 0,213 tấn
44 Lắp dựng lanh tô cửa Chương 5 E-HSMT 10 cái
45 Bê tông giằng tường thu hồi tum thang, đá 1x2, mác 300 Chương 5 E-HSMT 2,401 m3
46 Ván khuôn giằng tường thu hồi tum thang Chương 5 E-HSMT 0,227 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,039 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,251 tấn
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 276,374 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5 E-HSMT 298,278 m2
51 Gia công xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 0,3 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 32,822 m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 0,3 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5 E-HSMT 0,541 100m2
55 Ke chống bão + vít chuyên dụng Chương 5 E-HSMT 76 cái
E HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 608,216 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 611,691 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 410,154 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 293,878 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 537,808 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 306,75 m
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 531,158 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước 120x600mm Chương 5 E-HSMT 3,152 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 114,87 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường bếp nấu, phòng ăn, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 160,943 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm nền WC Chương 5 E-HSMT 38,73 m2
12 Lát nền, sàn WC, nền khu rửa, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 50,37 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 E-HSMT 1.219,907 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 E-HSMT 1.034,849 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 1.374,888 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 879,868 m2
17 Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact cả phụ kiện Chương 5 E-HSMT 29,268 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) Chương 5 E-HSMT 70,826 m2
19 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) Chương 5 E-HSMT 55,5 m2
20 Gia công, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) Chương 5 E-HSMT 43,164 m2
21 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh Chương 5 E-HSMT 5 bộ
22 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh Chương 5 E-HSMT 11 bộ
23 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 2 cánh Chương 5 E-HSMT 20 bộ
24 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở hất Chương 5 E-HSMT 13 bộ
25 Gia công lắp dựng cửa lưới chống côn trùng Chương 5 E-HSMT 27,87 m2
26 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 Chương 5 E-HSMT 1.086,518 Kg
27 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 ống D90 Chương 5 E-HSMT 2 cái
28 Sản xuất, lắp đặt quả cầu Inox 304 Chương 5 E-HSMT 2 cái
29 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp rỗng Chương 5 E-HSMT 674,128 Kg
30 Sản xuất, lắp đặt khung đỡ chậu rửa khu vệ sinh, chậu rửa tay, tay vịn cho người khuyết tật bằng Inox 304 Chương 5 E-HSMT 138,009 Kg
31 Vít nở D8 định vị con sơn Chương 5 E-HSMT 24 cái
32 Lát đá bệ rửa tay, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 5,49 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 107,654 m2
34 Mũi bậc cầu thang Chương 5 E-HSMT 163,8 m
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 16,289 m2
36 Mũi bậc tam cấp Chương 5 E-HSMT 36,73 m
37 Sơn nền 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 11,999 m2
38 Làm trần bằng tấm thạch cao thả KT 60x60 cm Chương 5 E-HSMT 161,244 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT 8,425 100m2
F PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5 E-HSMT 9 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương 5 E-HSMT 22 cái
3 Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W Chương 5 E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m Chương 5 E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m Chương 5 E-HSMT 22 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m máng phản quang Chương 5 E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m máng phản quang (đèn chiếu bảng) Chương 5 E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt đèn LED tấm âm trần KT 0,6x0,6m 30W Chương 5 E-HSMT 6 bộ
9 Tủ điện sino âm tường 6 module Chương 5 E-HSMT 4 bộ
10 Tủ điện Sino 500x300x200 mm Chương 5 E-HSMT 1 bộ
11 Tủ điện Sino 300x200x150 mm Chương 5 E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT250x250 mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha Chương 5 E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt mặt công tắc đơn Chương 5 E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt mặt công tắc đôi Chương 5 E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt mặt công tắc ba Chương 5 E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt mặt công tắc bốn Chương 5 E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt mặt công tắc hai chiều Chương 5 E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Chương 5 E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Chương 5 E-HSMT 30 cái
21 Lắp đặt hạt công tắc Chương 5 E-HSMT 32 cái
22 Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều Chương 5 E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat Chương 5 E-HSMT 62 hộp
24 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A Chương 5 E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A Chương 5 E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 32A Chương 5 E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A Chương 5 E-HSMT 5 cái
28 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50A Chương 5 E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32A Chương 5 E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A Chương 5 E-HSMT 12 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A Chương 5 E-HSMT 2 cái
32 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương 5 E-HSMT 50 m
33 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương 5 E-HSMT 75 m
34 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Chương 5 E-HSMT 20 m
35 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương 5 E-HSMT 150 m
36 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương 5 E-HSMT 50 m
37 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương 5 E-HSMT 120 m
38 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương 5 E-HSMT 415 m
39 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chương 5 E-HSMT 575 m
40 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Chương 5 E-HSMT 990 m
41 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm Chương 5 E-HSMT 320 m
42 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mm Chương 5 E-HSMT 160 m
43 Sản xuất, lắp đặt hệ thống hút mùi công nghiệp kích thước 3,9x0,85x0,5m Chương 5 E-HSMT 1 ht
44 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm Chương 5 E-HSMT 30 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm Chương 5 E-HSMT 20 hộp
46 Thỏa thuận đấu nối điện 3 pha Chương 5 E-HSMT 1 Lần
G HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m Chương 5 E-HSMT 3 cọc
2 Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 Chương 5 E-HSMT 1 hộp
3 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 Chương 5 E-HSMT 16 m
4 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 Chương 5 E-HSMT 450 m
5 Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren Chương 5 E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren Chương 5 E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Chương 5 E-HSMT 450 m
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 25,92 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2,5m Chương 5 E-HSMT 8 cọc
3 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm Chương 5 E-HSMT 24 m
4 Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng Chương 5 E-HSMT 6 cái
5 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,259 100m3
6 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Chương 5 E-HSMT 6 cái
7 Bulong M14 Chương 5 E-HSMT 24 cái
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương 5 E-HSMT 115 m
9 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Chương 5 E-HSMT 115 m
10 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Chương 5 E-HSMT 16 cái
11 Thép bản mã KT 150x200x5mm Chương 5 E-HSMT 7,065 kg
12 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chương 5 E-HSMT 10,362 kg
13 Bulong, vành đệm M12x25 Chương 5 E-HSMT 2 bộ
14 Đệm chì lá 40x120x3mm Chương 5 E-HSMT 0,327 kg
15 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
I MẠNG THÔNG TIN
1 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường Chương 5 E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt Switch 12 Port Chương 5 E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt Modem Wifi Chương 5 E-HSMT 1 cái
4 Kéo rải cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4FO Chương 5 E-HSMT 50 m
5 Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5E Chương 5 E-HSMT 150 m
6 Zắc nối Internet Chương 5 E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Chương 5 E-HSMT 150 m
8 Tủ điện thông tin KT 600x400x250 Chương 5 E-HSMT 1 tủ
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương 5 E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương 5 E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương 5 E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương 5 E-HSMT 0,16 100m
5 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương 5 E-HSMT 22 cái
6 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương 5 E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương 5 E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương 5 E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm Chương 5 E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương 5 E-HSMT 35 cái
20 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm Chương 5 E-HSMT 15 cái
21 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm Chương 5 E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm Chương 5 E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Chương 5 E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van một chiều DN20 Chương 5 E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van một chiều DN40 Chương 5 E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương 5 E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương 5 E-HSMT 15 cái
33 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương 5 E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm Chương 5 E-HSMT 30 cái
35 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm Chương 5 E-HSMT 30 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương 5 E-HSMT 1 100m
37 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Chương 5 E-HSMT 0,12 100m
38 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm Chương 5 E-HSMT 0,36 100m
39 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Chương 5 E-HSMT 0,5 100m
40 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Chương 5 E-HSMT 0,9 100m
41 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Chương 5 E-HSMT 0,52 100m
42 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm Chương 5 E-HSMT 0,3 100m
43 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm Chương 5 E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=42mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm Chương 5 E-HSMT 10 cái
46 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm Chương 5 E-HSMT 22 cái
47 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Chương 5 E-HSMT 16 cái
50 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
51 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương 5 E-HSMT 10 cái
55 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương 5 E-HSMT 8 cái
56 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Chương 5 E-HSMT 22 cái
60 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
62 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
63 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Chương 5 E-HSMT 44 cái
66 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mm Chương 5 E-HSMT 18 cái
67 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Chương 5 E-HSMT 28 cái
68 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Chương 5 E-HSMT 46 cái
69 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Chương 5 E-HSMT 22 cái
70 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
71 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm Chương 5 E-HSMT 18 cái
72 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm Chương 5 E-HSMT 8 cái
73 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm Chương 5 E-HSMT 8 cái
74 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm Chương 5 E-HSMT 8 cái
76 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
79 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=42mm Chương 5 E-HSMT 3 cái
80 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
81 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
K THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương 5 E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí Chương 5 E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5 E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5 E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước Chương 5 E-HSMT 7 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5 E-HSMT 7 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp loại vòi cần xoay Chương 5 E-HSMT 2 bộ
9 Xi Fong chậu rửa inox 2 hố Chương 5 E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt gương soi Chương 5 E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương 5 E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5 E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt kệ kính Chương 5 E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt dây cấp nước D20 Chương 5 E-HSMT 22 cái
15 Lắp đặt tiểu nam Chương 5 E-HSMT 5 bộ
16 Lắp đặt si phông tiểu nam Chương 5 E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt van xả tiểu Chương 5 E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường Chương 5 E-HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 Chương 5 E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN90 Chương 5 E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Chương 5 E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC Chương 5 E-HSMT 1 cái
23 Hệ thống lọc nước CS 250 lít/h Chương 5 E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt van phao điện Chương 5 E-HSMT 1 bộ
L ĐƯỜNG DẪN GA
1 Đường ống dẫn ga INOX 304, DN20 Chương 5 E-HSMT 14,94 kg
2 Lắp đặt van bi 20 Chương 5 E-HSMT 11 cái
3 Lắp đặt van điều áp cấp 1 Chương 5 E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van an toàn + van bi 8A Chương 5 E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van một chiều 8A Chương 5 E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 2.0 MPA Chương 5 E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 0.4 MPA Chương 5 E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt rắc co Chương 5 E-HSMT 4 cái
9 Tê cân inox DN20 Chương 5 E-HSMT 15 cái
10 Cút góc inox DN20 Chương 5 E-HSMT 6 cái
11 Dây cao áp bình gas Chương 5 E-HSMT 3 cái
12 Dây cấp bếp gas Chương 5 E-HSMT 5 cái
13 Bình gas 45kg Chương 5 E-HSMT 3 bình
M KHO GA + LỒNG BẢO VỆ HỆ THỐNG BƠM CỨU HỎA
1 Đào đất móng công trình, đào thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 2,656 m3
2 Đào móng công trình, đào máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,062 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 0,619 m3
4 Ván khuôn lót móng Chương 5 E-HSMT 0,013 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1,897 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 1,069 m3
7 Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,162 m3
8 Ván khuôn giằng chân tường Chương 5 E-HSMT 0,007 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,003 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,015 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,038 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 1,605 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 0,128 m3
14 Vận chuyển đất đi đổ băng ô tô 5T, cự ly 7 km, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,035 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 1,768 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,055 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Chương 5 E-HSMT 0,008 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương 5 E-HSMT 0,009 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT 5 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,216 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,009 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5 E-HSMT 0,054 tấn
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5 E-HSMT 0,032 100m2
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,624 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,084 tấn
26 Ván khuôn sàn mái Chương 5 E-HSMT 0,064 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 0,11 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 23,936 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 14,98 m2
30 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1,078 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 3,794 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 6,43 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 10 m
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 E-HSMT 38,916 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 E-HSMT 11,302 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 20,952 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 29,266 m2
38 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 5,702 m2
39 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 0,293 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 2,93 m2
41 Gia công lắp dựng cửa nhôm kính Chương 5 E-HSMT 1,76 m2
N LỒNG BẢO VỆ HỆ THỐNG BƠM CỨU HỎA
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,389 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT 0,259 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,007 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT 0,495 m3
5 án khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,014 100m2
6 Gia công khung lồng sắt bảo vệ Chương 5 E-HSMT 0,329 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 0,047 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 33,606 m2
9 Lắp dựng khung lồng sắt bảo vệ Chương 5 E-HSMT 0,329 m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 0,047 tấn
11 Khóa cửa + bản lề cửa Chương 5 E-HSMT 1 bộ
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5 E-HSMT 0,078 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 0,031 m3
14 Vận chuyển đất đi đổ, bằng ô tô 5T, cự ly 7km, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,004 100m3
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 0,061 m3
16 Lát hoàn trả nền bằng gạch terrazzo kt 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,61 m2
O BỂ TÁCH MỠ
1 Sản xuất, lắp đặt bể tách mỡ inox kích thước 2100x350x1000mm Chương 5 E-HSMT 1 bể
P RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1 Đào móng rãnh thoát nước, đào thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 12,784 m3
2 Đào móng rãnh thoát nước đào máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,297 100m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 2,197 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương 5 E-HSMT 0,07 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 2,23 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 2,024 m3
7 Trát tường rãnh thoát nước, tường ga, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 25,603 m2
8 Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 8,094 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Chương 5 E-HSMT 0,225 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương 5 E-HSMT 0,35 100m
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,072 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,208 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ, bằng ô tô 5T, cự ly 7km, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,353 100m3
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 1,073 m3
15 Ván khuôn nắp đan Chương 5 E-HSMT 0,067 100m2
16 Cốt thép tấm đan rãnh, ga Chương 5 E-HSMT 0,115 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương 5 E-HSMT 31 cấu kiện
18 Gia công khung thép viền miệng ga, miệng tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,178 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 7,795 m2
20 Lắp đặt ckhung thép viền miệng ga, miệng tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,178 tấn
Q SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương 5 E-HSMT 5,22 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 43,5 m2
R TƯỜNG BAO
1 Đào đất móng, đào thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 3,6 m3
2 Đào móng, đào máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,084 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương 5 E-HSMT 6,749 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương 5 E-HSMT 1 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 1 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 1 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 3,493 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 0,947 m3
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,545 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,063 tấn
12 Ván khuôn giằng chân tường Chương 5 E-HSMT 0,05 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 6,015 m3
14 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 7km, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,06 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 5,271 m3
16 Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,238 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,004 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,018 tấn
19 Ván khuôn giằng tường Chương 5 E-HSMT 0,016 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 51,678 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 E-HSMT 53,262 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 53,262 m2
S TƯỜNG RÀO TẠM (RANH GIỚI THI CÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân tại vị trí chôn cột thép hàng rào tạm Chương 5 E-HSMT 0,352 m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng Chương 5 E-HSMT 1,056 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng cột hàng rào tạm Chương 5 E-HSMT 0,141 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT 1,408 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương 5 E-HSMT 0,273 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5 E-HSMT 0,273 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 0,623 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 0,623 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5 E-HSMT 1,333 100m2
10 Lát gạch Terrazzo hoàn trả nền sân, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 3,52 m2
11 Tháo dỡ tường rào + dọn vệ sinh Chương 5 E-HSMT 3 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.323E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.176.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.352.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->