Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học các trường tiểu học Đồng Tiến, Tiến Thắng, Đồng Hưu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693664-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học các trường tiểu học Đồng Tiến, Tiến Thắng, Đồng Hưu
Số hiệu KHLCNT 20210676075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:14:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,913,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THẮNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,51 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,0126 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,3294 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,2096 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,6834 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0168 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3545 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,1816 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1711 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,0369 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2262 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,094 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,5348 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,9312 m3
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,6963 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5755 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1098 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1989 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,8152 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0239 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1079 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1332 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2858 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,6553 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,6034 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0503 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1506 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,0174 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3829 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0882 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6851 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,6414 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0071 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,1202 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0239 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2858 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,6553 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,5027 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5523 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1057 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2845 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,1327 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3829 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0882 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6851 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,7987 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,074 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,0994 m3
55 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2911 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2911 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,248 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,7314 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Chương V của E-HSMT 0,332 100m
60 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
61 Cút nhựa 135 độ PVC D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
63 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 11,7 m2
64 Cửa cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 18,9 m2
65 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 4 bộ
66 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 24 bộ
67 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 8,64 m2
68 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m ÷ 22 Kg/m Chương V của E-HSMT 25,356 m2
69 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 2,8025 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,31 1m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 188,7643 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 135,5924 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,936 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 59,6132 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 144,01 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,2723 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,06 m
79 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 14,7701 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 34,89 m
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 137,084 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT 7,0896 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 206,0366 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 339,056 m2
85 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) Chương V của E-HSMT 2 hộp
86 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
96 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
97 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
98 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
99 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 120 m
100 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 210 m
101 Băng dính điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
102 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
103 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 36 m
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 20 m
105 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
106 Bầu sứ Chương V của E-HSMT 3 cái
107 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1056 100m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1056 100m3
109 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 ca
B TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG HƯU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,0833 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,9058 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4631 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,6844 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,5867 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,945 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,7953 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,0768 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,9496 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3611 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6119 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,4839 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1209 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6594 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7187 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,7432 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5881 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 32,732 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,9417 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2829 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2795 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6685 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,335 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,0674 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2414 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4136 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,4403 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 2,1901 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,4546 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,1234 m3
31 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,8379 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 55,3968 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,1704 100m2
34 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 17,55 m2
35 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 6 bộ
36 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 28,35 m2
37 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 36 bộ
38 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 12,96 m2
39 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m -:- 22 Kg/m cả lắp dựng, sơn 3 nước. Chương V của E-HSMT 37,2564 m2
40 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,3552 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 15,84 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,0768 1m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 222,9536 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 48,07 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 222,2616 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 111,6748 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 219,0112 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 32,242 m2
49 Đá Granit mặt bậc màu đen mờ, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 5,368 m2
50 Đá Granit mặt bậc màu trắng, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4,248 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 66,68 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,5 m
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 190,3352 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT 10,3464 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 271,0236 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 552,9476 m2
57 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) Chương V của E-HSMT 3 hộp
58 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 12 cái
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 4 bộ
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
61 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
62 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
63 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 23 m
64 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
65 Con sơn đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 7 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 12 cái
69 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Chương V của E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 9 cái
73 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Chương V của E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 380 m
75 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Chương V của E-HSMT 23 m
76 Băng dính điện Chương V của E-HSMT 10 cuộn
77 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 7 cọc
78 Dây dẫn thu sét trên mái, thép D10 sơn chống rỉ cách điện Chương V của E-HSMT 42 m
79 Dây tiếp đất thép D12 Chương V của E-HSMT 30 m
80 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Bầu sứ Chương V của E-HSMT 3 cái
82 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,132 100m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,132 100m3
84 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 ca
85 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
86 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
87 Cút nhựa 135 độ PVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
C TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,2285 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,2525 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4864 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,9258 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,6797 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,0609 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 30,8866 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,2917 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,3396 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4095 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5787 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,3877 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1447 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8121 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8983 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,0895 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,5016 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 32,971 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,9944 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3742 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0952 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6972 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,8514 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,3461 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2712 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,8553 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,0568 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 2,5008 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,842 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,5533 m3
31 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,866 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,866 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,2544 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,0224 100m2
35 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 16,2 m2
36 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 6 bộ
37 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 29,16 m2
38 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 36 bộ
39 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 12,96 m2
40 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m -:- 22 Kg/m cả lắp dựng, sơn 3 nước. Chương V của E-HSMT 38,88 m2
41 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,3737 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 17,85 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,1352 1m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 243,339 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 90,2686 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 228,162 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 121,2158 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 209,957 m2
49 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 56,9168 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 56,9168 m2
51 Đá Granit mặt bậc màu đen mờ, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 15,2165 m2
52 Đá Granit mặt bậc màu trắng, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 7,2435 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 69,28 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 42,64 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,7968 m
56 Vét lõm trang trí cột Chương V của E-HSMT 2 công
57 Sản xuất và lắp dựng chữ " Trường tiểu học Đồng Tiến" Bằng inox 304 chữ cao 350 Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 225,9402 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT 10,752 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 228,162 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 243,339 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 421,4413 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 559,3347 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 333,6076 m2
65 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) Chương V của E-HSMT 3 hộp
66 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 12 cái
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 4 bộ
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
69 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
70 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
71 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 23 m
72 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
73 Con sơn đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 12 cái
77 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
78 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 9 cái
81 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 380 m
83 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Chương V của E-HSMT 23 m
84 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 7 cọc
85 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 42 m
86 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 30 m
87 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
88 Bầu sứ Chương V của E-HSMT 3 cái
89 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,132 100m3
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,132 100m3
91 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 ca
92 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
93 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
94 Cút nhựa 135 độ PVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.370985E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.74179E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét; + Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.039.751.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.039.751.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->