Gói thầu: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Canh Nậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696106-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Canh Nậu
Số hiệu KHLCNT 20210676075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:09:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON CANH NẬU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,7281 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,1262 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0721 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,9475 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,6714 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,3496 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 42,4505 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,7579 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,3709 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,4256 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5936 100m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1549 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2081 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,9162 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,929 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,1228 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 69,6589 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5015 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1027 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1801 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3009 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,6208 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,5823 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3503 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,7493 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,5866 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 2,575 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0775 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,5958 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1549 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0487 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,9162 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,929 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,1228 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 88,4609 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,9422 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2358 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1801 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6872 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,9877 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,5071 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3339 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6394 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,0109 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 3,0918 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5227 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 34,1338 m3
49 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1298 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1298 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 75,6224 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 3,2249 100m2
53 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 55,24 m2
54 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 16 bộ
55 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 8 bộ
56 Cửa cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 21,36 m2
57 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 32 bộ
58 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 15,12 m2
59 Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) Chương V của E-HSMT 58,936 m2
60 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 1,0014 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 67,3224 1m2
62 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 44,748 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 5,6183 100m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 439,5814 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 134,926 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 901,0044 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,8656 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 271,3376 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 565,93 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,583 m
71 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 12,006 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 29,5 m
73 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Chương V của E-HSMT 419,4916 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm Chương V của E-HSMT 98,504 m2
75 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm Chương V của E-HSMT 179,3 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT 33,3216 m2
77 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) Chương V của E-HSMT 49,7536 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 901,0044 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 439,5814 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 700,856 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.738,272 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 574,5074 m2
83 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 24 cái
84 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 6 bộ
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
86 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) Chương V của E-HSMT 4 hộp
87 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 186 m
88 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 610 m
89 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 450 m
90 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
91 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
92 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
93 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Chương V của E-HSMT 6 m
94 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
95 Con sơn đón điện Chương V của E-HSMT 1 Cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 28 cái
99 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Chương V của E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Chương V của E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Chương V của E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
105 Băng dính điện Chương V của E-HSMT 10 cuộn
106 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Chương V của E-HSMT 28 bộ
107 Lắp đặt xí bệt (người lớn) Chương V của E-HSMT 4 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 32 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
111 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng Chương V của E-HSMT 24 bộ
113 Lắp đặt phễu thu sàn inox, 100x100 Chương V của E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt van phao, D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
116 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 0,38 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 1,3 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 Chương V của E-HSMT 1,1 100m
119 Lắp đặt van cửa có ren, D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt rắc co, D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt van cửa có ren, D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt rắc co, D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
123 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32/25 Chương V của E-HSMT 6 cái
125 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 12 cái
126 Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20 Chương V của E-HSMT 64 cái
127 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 Chương V của E-HSMT 3 cái
128 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 Chương V của E-HSMT 18 cái
129 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 9 cái
130 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25 Chương V của E-HSMT 12 cái
131 Lắp đặt côn nhựa PPR, D20 Chương V của E-HSMT 18 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 Chương V của E-HSMT 64 cái
133 Phụ kiện phòng tắm đủ bộ Chương V của E-HSMT 8 bộ
134 Dây cấp thiết bị Chương V của E-HSMT 24 cái
135 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
136 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Chương V của E-HSMT 0,72 100m
137 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D75 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60 Chương V của E-HSMT 0,46 100m
139 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
141 Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D110x110 Chương V của E-HSMT 16 cái
142 Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D60x60 Chương V của E-HSMT 9 cái
143 Lắp đặt côn nhựa, D60/34 Chương V của E-HSMT 10 cái
144 Lắp đặt côn nhựa, D110/42 Chương V của E-HSMT 6 cái
145 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Chương V của E-HSMT 4 cái
146 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
147 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
148 Miệng thông tắc D110 Chương V của E-HSMT 8 cái
149 Miệng thông tắc D60 Chương V của E-HSMT 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 90, D110 Chương V của E-HSMT 14 cái
152 Lắp đặt cút nhựa 135, D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
153 Lắp đặt cút nhựa 135, D42 Chương V của E-HSMT 6 cái
154 Lắp đặt cút nhựa 135, D34 Chương V của E-HSMT 8 cái
155 Lắp đặt cút nhựa 90, D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
156 Lắp đặt cút nhựa 90, D75 Chương V của E-HSMT 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
158 Lắp đặt cút nhựa 90, D42 Chương V của E-HSMT 5 cái
159 Lắp đặt cút nhựa 90, D34 Chương V của E-HSMT 5 cái
160 Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100 Chương V của E-HSMT 8 cái
161 Neo INOX treo ống D90 Chương V của E-HSMT 20 cái
162 Neo INOX treo ống D60 Chương V của E-HSMT 25 cái
163 Neo INOX treo ống D42 Chương V của E-HSMT 16 cái
164 Neo INOX treo ống D34 Chương V của E-HSMT 18 cái
165 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 7 cọc
166 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 56 m
167 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 28 m
168 Bầu sứ Chương V của E-HSMT 3 cái
169 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
170 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1232 100m3
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1232 100m3
172 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 ca
173 Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 bình
174 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 Chương V của E-HSMT 4 bình
175 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 hộp
176 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 4 bộ
177 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,3339 100m3
178 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,4366 m3
179 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,2531 m3
180 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2178 tấn
181 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,0694 tấn
182 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0503 100m2
183 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,3081 m3
184 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,5014 m3
185 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0456 100m2
186 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0188 tấn
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0589 tấn
188 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,6014 m2
189 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 46,1723 m2
190 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
191 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
192 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,1199 tấn
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
195 Cút sành Chương V của E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.918325E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.83665E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét; + Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.828.551.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.485.653.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->