Gói thầu: Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663658-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20210529895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:03:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,625,709,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 919,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế thân cột dây co cũ bằng thân cột anten dây co mới h=42m
B THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHI NHÁNH
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Tham khảo Phần II, chương V 55 công
2 Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
3 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 181 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 181 tấn
5 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
6 Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7 Tham khảo Phần II, chương V 110 công
C TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 5.170 m
3 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 1.100 m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V 550 1 m
5 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 550 m
6 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 11 kg
7 Khóa cáp D12 Tham khảo Phần II, chương V 1.650 cái
8 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 2.310 bộ
9 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 550 1 điện cực
D SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO
1 Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 224 tấn
2 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 110.172 kg
3 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 76.010 kg
4 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 8.349 kg
5 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 29.821 kg
6 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 224 tấn
7 Bu lông M16x40 Tham khảo Phần II, chương V 3.960 bộ
8 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 440 bộ
9 Bu lông M20x90 Tham khảo Phần II, chương V 990 bộ
10 Bu lông M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 4.950 bộ
11 Bu lông M22x90 Tham khảo Phần II, chương V 7.920 bộ
12 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 57.750 m
13 Lót cáp dây co f12 Tham khảo Phần II, chương V 3.300 bộ
14 Tăng đơ f24 Lren = 500 Tham khảo Phần II, chương V 1.650 cái
15 Khoá cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 13.200 bộ
16 Maní f22 chốt 25 Tham khảo Phần II, chương V 3.300 bộ
E LẮP DỰNG THÂN CỘT
1 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
3 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 84 m
4 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
F VẬN CHUYỂN CỘT
1 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 224 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 224 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 110 cột
G Tháo lắp vi ba 0.3
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 32 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 32 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
H Tháo lắp vi ba 0.6
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 32 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 32 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
I Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 32 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 32 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
J Tháo lắp vi ba 1.8
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 32 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 8 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 32 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
K Tháo lắp RRU
1 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 690 khối máy
2 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2.760 bộ
3 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 2.760 10m
4 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 690 bộ
5 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 2.760 10m
6 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 2.760 10m
L Tháo lắp anten
1 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 579 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 290 10m
3 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V 579 bộ
4 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 290 10m
M VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 0,594 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 37,7568 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 0,594 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 37,7568 tấn
N VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 0,132 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 8,3904 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 0,132 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 8,3904 tấn
O VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 0,066 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 4,1952 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 0,066 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 4,1952 tấn
P Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=36m
Q THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT
1 Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 72 tầng dây co
2 Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 144 tầng dây co
3 Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 72 toàn bộ
4 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 25 tấn
5 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 25 tấn
R HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 428 m3
2 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V 1.296 1 m
3 Cáp thép mạ kẽm D10 thoát sét cho cột anten Tham khảo Phần II, chương V 3.384 m
4 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 1.296 m
5 Khoá cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 5.184 bộ
6 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 1.512 bộ
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 432 1 điện cực
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 428 m3
S GIA CỐ MÓNG
1 Chặt cây nhãn Tham khảo Phần II, chương V 72 công
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 58 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Tham khảo Phần II, chương V 2.304 1 lỗ khoan
4 Hóa chất Epcon Ramset G5 Tham khảo Phần II, chương V 144 tuýp
5 Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thép Tham khảo Phần II, chương V 36 công
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1.567 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 266 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 41 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 164 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 15 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 801 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 42 tấn
14 Lắp đặt bulong neo Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
15 Bu lông 16x40 Tham khảo Phần II, chương V 576 bộ
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 602 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 965 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 31 m3
T SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO
1 Gia công hệ khung dàn Tham khảo Phần II, chương V 201 tấn
2 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 67.248 kg
3 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 8.770 kg
4 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 83.210 kg
5 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 41.508 kg
6 Bu lông móng Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 201 tấn
8 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 57.888 bộ
9 Bu lông M20x90 Tham khảo Phần II, chương V 10.368 bộ
10 Bu lông M14x50 Tham khảo Phần II, chương V 9.504 bộ
11 Bu lông M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 6.480 bộ
12 Bu lông M20x60 Tham khảo Phần II, chương V 648 bộ
13 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 648 bộ
14 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 18.360 m
15 Lót cáp dây co f12 Tham khảo Phần II, chương V 1.296 bộ
16 Tăng đơ f24 Lren = 500 Tham khảo Phần II, chương V 648 cái
17 Khoá cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 5.184 bộ
18 Maní f22 chốt 25 Tham khảo Phần II, chương V 1.296 bộ
U LẮP DỰNG CỘT
1 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 227 tấn
2 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 72 cột
V VẬN CHUYỂN CỘT
1 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 227 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 227 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 72 cột
W Tháo lắp vi ba 0.3
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
X Tháo lắp vi ba 0.6
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
Y Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
Z Tháo lắp vi ba 1.8
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 3 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
AA Tháo lắp RRU
1 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 341 khối máy
2 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 341 bộ
AB Tháo lắp anten
1 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 386 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 193 10m
3 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V 386 bộ
4 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 193 10m
AC VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 48,441 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 72,8778 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 1,9686 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràm (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 5,1816 100 cây
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 25,2288 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 20,922 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 48,441 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 72,8778 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 1,9686 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràm (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 5,1816 100 cây
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 25,2288 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 20,922 tấn
AD VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 161,47 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 242,926 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 6,562 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràm (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 17,272 100 cây
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 84,096 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 69,74 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 161,47 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 242,926 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 6,562 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràm (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 17,272 100 cây
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 84,096 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 69,74 tấn
AE VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 40,3675 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 60,7315 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 1,6405 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràm (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 4,318 100 cây
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 21,024 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 17,435 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 40,3675 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 60,7315 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 1,6405 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràm (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 4,318 100 cây
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 21,024 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 17,435 tấn
AF VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 8,0735 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 12,1463 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 0,3281 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràm (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 0,8636 100 cây
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 4,2048 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 3,487 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 8,0735 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 12,1463 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 0,3281 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràm (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 0,8636 100 cây
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 4,2048 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 3,487 tấn
AG VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 16,147 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 24,2926 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 0,6562 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràm (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 1,7272 100 cây
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 8,4096 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 6,974 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 16,147 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 24,2926 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 0,6562 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràm (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 1,7272 100 cây
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 8,4096 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 6,974 tấn
AH Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=38m
AI THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT
1 Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 72 tầng dây co
2 Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 144 tầng dây co
3 Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 72 toàn bộ
4 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 26 tấn
5 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 26 tấn
AJ HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 428 m3
2 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V 1.296 1 m
3 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 1.296 m
4 Khoá cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 5.184 bộ
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 360 1 điện cực
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 428 m3
AK GIA CỐ MÓNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 180 m3
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Tham khảo Phần II, chương V 2.304 1 lỗ khoan
3 Hóa chất Epcon Ramset G5 Tham khảo Phần II, chương V 144 tuýp
4 Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thép Tham khảo Phần II, chương V 36 công
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 2.015 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 405 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 58 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 170 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 23 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1.121 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 21 tấn
13 Lắp đặt bulong neo Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
14 Bu lông 16x40 Tham khảo Phần II, chương V 576 bộ
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 724 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 1.292 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 50 m3
AL SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO
1 Gia công hệ khung dàn Tham khảo Phần II, chương V 280 tấn
2 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 96.847 kg
3 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 7.934 kg
4 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 104.990 kg
5 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 69.919 kg
6 Bu lông móng Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 280 tấn
8 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 92.880 bộ
9 Bu lông M20x90 Tham khảo Phần II, chương V 11.232 bộ
10 Bu lông M14x50 Tham khảo Phần II, chương V 43.200 bộ
11 Bu lông M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 6.480 bộ
12 Bu lông M20x60 Tham khảo Phần II, chương V 648 bộ
13 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 648 bộ
14 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 20.880 m
15 Lót cáp dây co f12 Tham khảo Phần II, chương V 1.296 bộ
16 Tăng đơ f24 Lren = 500 Tham khảo Phần II, chương V 648 cái
17 Khoá cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 5.184 bộ
18 Maní f22 chốt 25 Tham khảo Phần II, chương V 1.296 bộ
AM LẮP DỰNG CỘT
1 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 308 tấn
2 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 72 cột
AN VẬN CHUYỂN CỘT
1 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 308 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 308 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 72 cột
AO Tháo lắp vi ba 0.3
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
AP Tháo lắp vi ba 0.6
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
AQ Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
AR Tháo lắp vi ba 1.8
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 12 khối máy
3 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
4 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
AS Tháo lắp RRU
1 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 310 khối máy
2 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 310 bộ
AT Tháo lắp anten
1 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 407 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 204 10m
3 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V 407 bộ
4 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 204 10m
AU VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 108,983 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 163,427 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 5,044 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 57,298 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 43,354 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 108,983 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 163,427 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 5,044 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 57,298 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 43,354 tấn
AV VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 119,8813 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 179,7697 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 5,5484 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 63,0278 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 47,6894 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 119,8813 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 179,7697 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 5,5484 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 63,0278 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 47,6894 tấn
AW VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 32,6949 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 49,0281 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 1,5132 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 17,1894 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 13,0062 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 32,6949 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 49,0281 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 1,5132 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 17,1894 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 13,0062 tấn
AX VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 54,4915 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 81,7135 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 2,522 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 28,649 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 21,677 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 54,4915 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 81,7135 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 2,522 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 28,649 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 21,677 tấn
AY VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 10,8983 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 16,3427 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 0,5044 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 5,7298 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) Tham khảo Phần II, chương V 4,3354 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 10,8983 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 16,3427 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 0,5044 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 5,7298 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 4,3354 tấn
AZ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 43,5932 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 65,3708 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 2,0176 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 22,9192 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 17,3416 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 43,5932 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 65,3708 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 2,0176 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 22,9192 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 17,3416 tấn
BA VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 21,7966 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 32,6854 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 1,0088 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 11,4596 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 8,6708 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 21,7966 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 32,6854 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 1,0088 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 11,4596 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 8,6708 tấn
BB VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 32,6949 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 49,0281 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 1,5132 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 17,1894 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) Tham khảo Phần II, chương V 13,0062 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 32,6949 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 49,0281 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 1,5132 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 17,1894 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) Tham khảo Phần II, chương V 13,0062 tấn
BC Cột anten tự đứng h=42m
BD MÓNG CỘT TỰ ĐỨNG H=42M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo Phần II, chương V 1 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 36 m3
3 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 3 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,422 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
7 Lắp đặt bu lông móng Tham khảo Phần II, chương V 0,454 tấn
8 Gia công khung định vị bu lông móng Tham khảo Phần II, chương V 0,039 tấn
9 Lắp đặt khung định vị bu lông móng Tham khảo Phần II, chương V 0,039 tấn
10 Bulong M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,42 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 23 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 1 100m3
BE Hoàn thiện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 1 m3
2 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,12 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,027 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,276 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 0,307 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 26 m3
BF LẮP DỰNG CỘT
1 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 7 tấn
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
3 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 3 m
5 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
BG SẢN XUẤT CỘT TỰ ĐỨNG H=42M
1 Gia công hệ khung dàn Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
2 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 133 kg
3 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 196 kg
4 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 7.431 kg
5 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 920 kg
6 Bulong móng Tham khảo Phần II, chương V 0,454 tấn
7 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
8 Bu lông M20x90. Tham khảo Phần II, chương V 384 bộ
9 Bu lông M16x60. Tham khảo Phần II, chương V 639 bộ
10 Bu lông M16x50. Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
11 Bu lông M12x50 Tham khảo Phần II, chương V 100 bộ
12 Bulong M10x30 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
13 Bu lông M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Bu lông M16x110 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
15 Khóa hãm an toàn bằng Inox Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Dây cáp thép D8 Tham khảo Phần II, chương V 43 m
17 Lót cáp dây co d8 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
18 Tăng đơ f16 Lren = 500 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Khóa cáp d8 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
20 Maní f16 chốt 22 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
21 Lắp dựng thử và tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
BH TIẾP ĐỊA GEM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 34 m3
2 Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
3 Gia công lắp dựng hệ khung lưới thép Tham khảo Phần II, chương V 0,137 tấn
4 Lưới thép tròn trơn D8 Tham khảo Phần II, chương V 49 kg
5 Khung lưới thép hình L40x3 Tham khảo Phần II, chương V 88 kg
6 Hóa chất giảm điện trở Tham khảo Phần II, chương V 216 kg
7 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V 12 1 điện cực (cọc)
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 45 m
10 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V 63 1 m
11 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 62 m
12 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 1 m
13 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
14 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
15 Khóa cáp mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
16 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
17 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 10 m
19 Đầu cos đồng M95 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
20 Đầu cos đồng M35 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
21 Cáp đồng bọc M95 (CV-95) Tham khảo Phần II, chương V 5 m
22 Cáp đồng bọc M35 (CV-35) Tham khảo Phần II, chương V 1 m
23 Bu lông inox M10x40 Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
24 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V 1 1 tấm
25 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V 1 1 tấm
26 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm Tham khảo Phần II, chương V 1 chiếc
27 Gá bảng đồng trên cột Tham khảo Phần II, chương V 2 chiếc
28 Bu lông M10x20 Tham khảo Phần II, chương V 4 chiếc
29 Vit nở thép M10x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
30 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) Tham khảo Phần II, chương V 1 chiếc
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 3 m
32 Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) Tham khảo Phần II, chương V 1 bình
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 14 m3
34 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V 98 1 điện cực
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 5 1 điện cực
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 34 m3
BI VẬN CHUYỂN CỘT
1 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 9 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 10tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
BJ Tháo lắp vi ba 0.3
BK Tháo lắp vi ba 0.6
BL Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
BM Tháo lắp vi ba 1.8
BN Tháo lắp RRU
1 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6 khối máy
2 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 24 10m
3 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 24 10m
4 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
5 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V 24 10m
6 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 24 10m
BO Tháo lắp anten
1 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
3 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
BP Cột anten tự đứng h=12m (trên mái)
BQ THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Tham khảo Phần II, chương V 3 công
2 Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
4 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
5 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
6 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham khảo Phần II, chương V 1 m3
8 Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7 Tham khảo Phần II, chương V 3 công
BR BỔ SUNG MÓC CO MỚI
1 Ống nhựa PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 1 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V 3 m3
3 Chuẩn bị mặt bằng thi công Tham khảo Phần II, chương V 3 công
4 - Hoá chất cấy thép RAMSET(1 hộp cho 16 lỗ khoan). Tham khảo Phần II, chương V 3 gói
5 - NC bậc 3,5/7 Tham khảo Phần II, chương V 2 công
6 - Máy bơm hoá chất liên kết Tham khảo Phần II, chương V 0,3 ca
7 - Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KW Tham khảo Phần II, chương V 0,3 ca
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,252 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,243 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
11 Lắp đặt bu lông móng Tham khảo Phần II, chương V 0,168 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 6 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 70 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham khảo Phần II, chương V 70 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 70 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 114 m2
19 Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang Tham khảo Phần II, chương V 3 công
20 Vận chuyển phế liệu ra khỏi thành phố bằng ô tô tự đổ 5T Tham khảo Phần II, chương V 2 ca
BS TIẾP ĐỊA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
2 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc
3 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m Tham khảo Phần II, chương V 30 1m
4 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V 3 1 điện cực (cọc)
5 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
6 Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 45 m
7 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất Tham khảo Phần II, chương V 54 1 m
8 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V 46 1 m
9 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 38 m
10 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 46 m
11 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,3 kg
12 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
13 Khóa cáp mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
14 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 10 cái
15 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 9 10 m
17 Đầu cos đồng M95 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
18 Đầu cos đồng M35 Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
19 Cáp đồng bọc M95 (CV-95) Tham khảo Phần II, chương V 90 m
20 Cáp đồng bọc M35 (CV-35) Tham khảo Phần II, chương V 2 m
21 Bu lông inox M10x40 Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
22 Bu long inox M10x20 Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
23 Vít nở thép M10x100 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
24 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V 3 1 tấm
25 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V 3 1 tấm
26 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm Tham khảo Phần II, chương V 3 chiếc
27 Gá bảng đồng trên cột Tham khảo Phần II, chương V 6 chiếc
28 Bu lông M10x180 Tham khảo Phần II, chương V 12 chiếc
29 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) Tham khảo Phần II, chương V 3 chiếc
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 33 m
31 Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
32 Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) Tham khảo Phần II, chương V 3 bình
33 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 45 1 điện cực
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
BT SẢN XUẤT THÂN CỘT TỰ ĐỨNG 12M
1 Sản xuất cột anten( không tính vật liệu chính) Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
2 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 2.232 kg
3 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 88 kg
4 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 802 kg
5 Bulong móng Tham khảo Phần II, chương V 0,168 tấn
6 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
7 Bu lông M20x80 Tham khảo Phần II, chương V 108 bộ
8 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 540 bộ
9 Lắp dựng thử cột và tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
BU LẮP DỰNG THÂN CỘT
1 Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
BV VẬN CHUYỂN CỘT
1 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 3 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
BW Tháo lắp vi ba 0.3
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
BX Tháo lắp vi ba 0.6
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
BY Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
BZ Tháo lắp vi ba 1.8
1 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10 m
3 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 khối máy
4 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
6 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
CA Tháo lắp RRU
1 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 27 khối máy
2 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H Tham khảo Phần II, chương V 41 10m
3 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 41 10m
4 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
5 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 41 10m
6 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 41 10m
CB Tháo lắp anten
1 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V 10 10m
3 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
4 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 10 10m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14939E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2987E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 53.637.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->