Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:15:00 đến ngày 2021-07-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,839,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 19,367 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 372,88 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 33,559 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 9,027 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 81,344 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 9.415,913 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 28,249 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 3.672,422 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 5,665 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 4,544 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 29,105 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 3,6% theo hỗn hợp) | Như trên | 4,733 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 29,105 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 4,733 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 4,733 | 100tấn |
| 17 | Làm móng đường đá 4x6cm, chiều dày lớp móng đã lèn ép | Như trên | 723,77 | m3 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 55,33 | 100m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Như trên | 43,8 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 3,895 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,237 | 100m3 |
| 22 | Đá dăm 4x6cm lót đáy móng | Như trên | 49,728 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 109,68 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 112,8 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,624 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Đất bùn | Như trên | 97,16 | 100m |
| 27 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 2,88 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,56 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,294 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,34 | m3 |
| 31 | Cốt thép cọc tiêu | Như trên | 0,164 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cọc tiêu | Như trên | 58 | 1cấu kiện |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 14,5 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 14,5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Biển bảo - Biển phản quang cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 37 | Trụ đỡ biển D80x2.9 dài 3m | Như trên | 6 | m |
| 38 | Tấm tôn sóng 3320x310x3mm | Như trên | 25 | tấm |
| 39 | Tấm đầu, tấm cuối | Như trên | 4 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,16 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,99 | m3 |
| 42 | Cột tại vị trí móng BTXM (cột ống thép KT D141,3 x 4,5 x 1150mm) | Như trên | 23 | cái |
| 43 | Cột tại vị trí móng BTXM (cột ống thép KT D141,3 x 4,5 x 980mm) | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Cột tại vị trí móng BTXM (cột ống thép KT D141,3 x 4,5 x 780mm) | Như trên | 2 | cái |
| 45 | Đệm 300x70x50mm | Như trên | 27 | cái |
| 46 | Nắp bịt đầu cột D150 x 2mm | Như trên | 27 | cái |
| 47 | Tiêu phản quang 3M-3900 | Như trên | 27 | cái |
| 48 | Bu lông M16 x 35 | Như trên | 216 | cái |
| 49 | Bu lông M19 x180 | Như trên | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Như trên | 75 | m |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 19,367 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 19,367 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 23,969 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 23,969 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,082 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,082 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính % KL đào) | Như trên | 133,791 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90$ KL đào) | Như trên | 12,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 8,777 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 23,504 | 100m |
| 5 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 183,21 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 311,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT đáy mương - VK gỗ | Như trên | 5,331 | 100m2 |
| 8 | Xây tường rãnh thoát nước gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 555,67 | m3 |
| 9 | Trát tường mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2.552,78 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng mương + thanh chống - VK gỗ | Như trên | 11,482 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng mương + thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 123,08 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng mương + thanh chống ĐK ≤10mm | Như trên | 9,456 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,649 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Như trên | 0,34 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Như trên | 0,721 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 132 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 1,564 | 1m3 |
| 19 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,141 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 0,096 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 1,24 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy hố ga - VK gỗ | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,32 | m3 |
| 25 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,25 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,54 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố - VK gỗ | Như trên | 0,049 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,026 | tấn |
| 29 | Tấm gang Composite KT1x1x0.75, C250 | Như trên | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, HL93 | Như trên | 30 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 24 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt đế cống D400 | Như trên | 24 | cái |
| 33 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 1,61 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 8,068 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93 | Như trên | 76 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 63 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt đế cống - Đường kính D600mm | Như trên | 68 | cái |
| 38 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 5,29 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 26,443 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm, HL93 | Như trên | 7 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt đế cống D800 | Như trên | 6 | cái |
| 43 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 0,71 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 3,535 | 100m |
| 45 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 5,43 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 25,35 | 100m |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,26 | m3 |
| 49 | Xây trụ dàn cánh phai bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,57 | m3 |
| 50 | Trát trụ dàn cánh phai, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47 | m2 |
| 51 | Ván khuôn dàn van - VK gỗ | Như trên | 0,245 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn dầm dàn van - VK gỗ | Như trên | 0,159 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 54 | Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,05 | m3 |
| 55 | Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,05 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,446 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,02 | tấn |
| 58 | Cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,202 | tấn |
| 59 | Sản xuất cửa van phẳng | Như trên | 2,109 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Như trên | 2,109 | tấn |
| 61 | Bộ vít nâng cáng phai V1 | Như trên | 17 | bộ |
| 62 | Bulon M14 | Như trên | 51 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Như trên | 20,67 | m2 |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 33 | cái |
| 2 | Tăng đơ | Như trên | 33 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Như trên | 66 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | Như trên | 548,1 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 1 | kg |
| 6 | Băng dính | Như trên | 9 | cuộn |
| 7 | Cần đèn đơn gắn trên cột BTLT | Như trên | 16 | cần |
| 8 | Bóng đèn cao áp LED 70W | Như trên | 16 | bộ |
| 9 | Cột điện PC.8,5-160-4,3 | Như trên | 16 | cột |
| 10 | Móng 1 cột tròn M-PC.8,5 | Như trên | 16 | móng |
| 11 | Tiếp địa đèn | Như trên | 16 | bộ |
| 12 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 548,1 | m |
| 13 | Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Như trên | 64 | m |
| 14 | Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đèn | Như trên | 48 | m |
| 15 | Dây tiếp địa cột | Như trên | 112 | m |
| 16 | Đánh số cột đèn | Như trên | 16 | cột |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 18 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 19 | TN tiếp địa | Như trên | 16 | vị trí |
| 20 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.651E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi