Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696872-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210696788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:09:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,994,218,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,397 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2125 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1859 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3885 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7712 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3704 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7734 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3729 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8939 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2121 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2688 100m2
18 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0529 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5352 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,053 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,004 m3
24 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7704 m3
25 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7135 m3
26 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2132 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7816 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2679 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6529 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8346 m3
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,52 m2
33 Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,52 m2
34 Cửa đi cửa nnhôm hệ tính cả phần ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,29 m2
35 Khóa bán nguyệt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,145 m2
38 Sản xuất lan can inox tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,145 m2
39 Lắp đặt quả hồ lô trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,32 m2
41 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3071 m3
42 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8817 tấn
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,732 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8384 m2
45 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2712 m3
46 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3471 tấn
47 Gia công xà gồ thép 50x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7766 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7766 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4523 100m2
50 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4523 100m2
51 Tôn úp nóc dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m
52 G/C lắp đặt lưới chắn rác + phiễu thu nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Vách kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m
55 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6 m
59 Ống qua đàm mái D=40 L =300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
60 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9656 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,154 100m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,1324 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,6 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,736 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,9413 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,2 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,14 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,195 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,22 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,9074 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,4186 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,9317 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
76 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4424 m2
77 Đóng trần thạch cao gian ô vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
78 Gia công, lắp đặt bậc sắt lên mái sắt D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Gia công lắp đặt cửa mái tôn KT 0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Khoá treo nắp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
87 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
88 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
97 Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
98 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
99 Đinh vít 3 cm + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
100 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
101 Điều hòa nhiệt độ 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
103 Lắp đặt puli tường ≤30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Dây thép tráng kẽm D 3,5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
108 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Cọc đỡ thép D8, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
111 ống sứ cách điện cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
113 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
114 Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
115 Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
116 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
121 Van phao tự động + phụ kiện F 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Khoá d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Máy bơm Q=6m3/H ; H = 15 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
129 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
130 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4134 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8045 m3
134 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 100m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8691 m3
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3113 m3
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8404 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0955 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
140 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
141 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0481 100m2
142 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2905 m3
143 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,888 m2
144 Lắp đặt ống sành D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,509 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,509 m3
147 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
148 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4206 m3
149 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100m2
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 tấn
152 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m2
153 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
154 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 tấn
155 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 100m2
156 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 m3
157 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
159 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1165 100m2
160 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0934 m3
161 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1388 tấn
162 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 100m2
163 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
164 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
165 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,168 m2
166 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
167 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
168 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 tấn
169 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 tấn
170 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
171 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
172 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 100m2
173 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m
174 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6336 m3
175 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
176 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 100m2
177 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
178 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,765 m2
179 Lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,855 m2
180 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,855 m2
181 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
183 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,272 m3
184 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6507 m3
185 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
186 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
187 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1744 m3
188 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
189 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,166 m3
190 Đệm cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4498 m3
191 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,674 m3
192 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m2
193 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 100m
194 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1834 tấn
195 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 tấn
196 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 tấn
197 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3099 tấn
198 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3099 tấn
199 Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1349 100m2
200 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,776 m
201 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6544 m3
202 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,108 m2
203 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04 m2
204 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,148 m2
205 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
206 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
207 Vách che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2926 100m2
208 Cửa thép bọc tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m2
209 Khóa cửa xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
211 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
212 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
213 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
214 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
215 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
216 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
217 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
218 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,905 m3
219 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
220 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,558 m3
221 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7213 m3
222 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 m3
223 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
224 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
225 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 tấn
226 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2792 m3
227 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 m3
228 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m2
229 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
230 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2 m2
231 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,18 m2
232 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,72 m2
233 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2 m2
234 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,46 m2
235 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,792 m2
236 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 m3
237 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2682 m3
238 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
239 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 100m2
240 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m2
241 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1673 m2
242 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
243 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
244 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
245 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
246 Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4002 100m2
247 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m
248 Cửa nhôm hệ việt pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m2
249 Hoa sắt cưa sổ 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m2
250 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
251 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
252 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
253 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
254 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
255 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
256 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
257 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
258 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
259 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
260 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
261 Xàđón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
262 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
263 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
264 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
265 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
266 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
267 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 tấn
268 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 tấn
269 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
270 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
271 Lợp mái che bể bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3596 100m2
272 Úp diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m
273 Bu lông liến kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
274 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
275 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6667 m3
276 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
277 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
278 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7974 m3
279 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4243 m3
280 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,52 m2
281 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7575 m2
282 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5991 m2
283 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
284 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 tấn
285 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 100m2
286 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
287 Cửa lò bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 m2
288 Bản lề cửa lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
289 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,12 m2
290 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,12 1m2
291 Day sắt V cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
292 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
293 Thay 2 tấm hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
294 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m2
295 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
296 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m2
297 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m2
298 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m3
299 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
300 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
301 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
302 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
303 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7802 m3
304 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,699 m3
305 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,816 m2
306 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,998 m2
307 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
308 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,814 m2
309 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 m3
310 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 tấn
311 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 100m2
312 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,96 m3
313 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 m3
314 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6496 m3
315 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,016 m3
316 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m
317 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,298 m2
318 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2734 m3
319 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9161 m3
320 Lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,525 m2
321 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,525 1m2
322 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7325 m2
323 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9255 m2
324 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
325 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,658 m2
326 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3556 m3
327 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3556 m3
328 Xúc phê thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,35 m3
329 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,1 m3
330 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,1 m3
331 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m3
332 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
333 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
334 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
335 Lát gạch terazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696 m2
336 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,884 m3
337 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
338 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9634 m3
339 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,404 m2
340 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4368 m3
341 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4789 m3
342 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6018 m3
343 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0816 m3
344 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,13 m2
345 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m2
346 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3197 m3
347 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5274 tấn
348 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2337 100m2
349 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->