Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:09:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,994,218,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,397 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3885 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7712 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7734 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3729 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8939 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2121 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2688 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0529 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5352 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,053 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,004 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7704 | m3 |
| 25 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7135 | m3 |
| 26 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2132 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7816 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2679 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6529 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8346 | m3 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m2 |
| 33 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m2 |
| 34 | Cửa đi cửa nnhôm hệ tính cả phần ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,29 | m2 |
| 35 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,145 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can inox tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,145 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,32 | m2 |
| 41 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3071 | m3 |
| 42 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8817 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,732 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8384 | m2 |
| 45 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2712 | m3 |
| 46 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3471 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép 50x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7766 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7766 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4523 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4523 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m |
| 52 | G/C lắp đặt lưới chắn rác + phiễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Vách kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | m |
| 59 | Ống qua đàm mái D=40 L =300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9656 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1324 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,6 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,736 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9413 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,2 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,14 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,195 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,22 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,9074 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,4186 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,9317 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4424 | m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao gian ô vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt bậc sắt lên mái sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn KT 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Khoá treo nắp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 97 | Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 98 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 99 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 100 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 101 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt puli tường ≤30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Dây thép tráng kẽm D 3,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Cọc đỡ thép D8, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 111 | ống sứ cách điện cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 113 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 114 | Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 115 | Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 121 | Van phao tự động + phụ kiện F 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Khoá d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm Q=6m3/H ; H = 15 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4134 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8045 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8691 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3113 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8404 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2905 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,888 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống sành D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,509 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,509 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4206 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 155 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 156 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0934 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 163 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 164 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,168 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 167 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 169 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 170 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 173 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 175 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,765 | m2 |
| 179 | Lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,855 | m2 |
| 180 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,855 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6507 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1744 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 189 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,166 | m3 |
| 190 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4498 | m3 |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,674 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m |
| 194 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | tấn |
| 195 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 196 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 197 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 198 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 199 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1349 | 100m2 |
| 200 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,776 | m |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6544 | m3 |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,108 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,148 | m2 |
| 205 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 207 | Vách che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 208 | Cửa thép bọc tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 209 | Khóa cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 212 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 218 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,905 | m3 |
| 219 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,558 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7213 | m3 |
| 222 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2792 | m3 |
| 227 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 230 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | m2 |
| 231 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,18 | m2 |
| 232 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,72 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,46 | m2 |
| 235 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,792 | m2 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | m3 |
| 237 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | m3 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 239 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 240 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m2 |
| 241 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1673 | m2 |
| 242 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 243 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 244 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 245 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 246 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | 100m2 |
| 247 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m |
| 248 | Cửa nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 249 | Hoa sắt cưa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 252 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 254 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 257 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 258 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 259 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 260 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 261 | Xàđón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bô |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 265 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 266 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 267 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | tấn |
| 268 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | tấn |
| 269 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 270 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 271 | Lợp mái che bể bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3596 | 100m2 |
| 272 | Úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 273 | Bu lông liến kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 274 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | m3 |
| 276 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 277 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7974 | m3 |
| 279 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4243 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m2 |
| 281 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7575 | m2 |
| 282 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5991 | m2 |
| 283 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 286 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 287 | Cửa lò bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m2 |
| 288 | Bản lề cửa lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 289 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m2 |
| 290 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | 1m2 |
| 291 | Day sắt V cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 292 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 293 | Thay 2 tấm hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 294 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 295 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 296 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 297 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m2 |
| 298 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 299 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 300 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 302 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 303 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7802 | m3 |
| 304 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,699 | m3 |
| 305 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,816 | m2 |
| 306 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,998 | m2 |
| 307 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 308 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,814 | m2 |
| 309 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | m3 |
| 310 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 311 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 312 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m3 |
| 313 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 314 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6496 | m3 |
| 315 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,016 | m3 |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m |
| 317 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,298 | m2 |
| 318 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2734 | m3 |
| 319 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9161 | m3 |
| 320 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,525 | m2 |
| 321 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,525 | 1m2 |
| 322 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7325 | m2 |
| 323 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9255 | m2 |
| 324 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 325 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,658 | m2 |
| 326 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3556 | m3 |
| 327 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3556 | m3 |
| 328 | Xúc phê thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,35 | m3 |
| 329 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1 | m3 |
| 330 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1 | m3 |
| 331 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 332 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 333 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 334 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 335 | Lát gạch terazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696 | m2 |
| 336 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | m3 |
| 337 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 338 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9634 | m3 |
| 339 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,404 | m2 |
| 340 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4368 | m3 |
| 341 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4789 | m3 |
| 342 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6018 | m3 |
| 343 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0816 | m3 |
| 344 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,13 | m2 |
| 345 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 346 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3197 | m3 |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5274 | tấn |
| 348 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 349 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi