Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:06:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.435.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW ` |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoac toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ thống giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Cọc đúc sẳn 250x250. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250. Thép chủ 4D18 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4,1147 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,8572 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 74 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,3751 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,3751 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,3903 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1393 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4,1997 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1644 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,044 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4,9097 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 24,1941 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,5086 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6,8432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,4564 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,4368 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,2112 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,4286 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,9938 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,5868 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,3452 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,7013 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10,0383 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,2756 | m3 |
| 20 | Ván khuôn , khung xương, cột chống xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1165 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0223 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0778 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,2677 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0784 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,7862 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,491 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9,4274 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 15,5796 | m3 |
| 2 | Ván khuôn có khung xương, cột chống cho cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2,0955 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,5723 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,9591 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2,1257 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 22,8771 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,8655 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,7848 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,0847 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 44,0008 | m3 |
| 12 | Ván khuôn có khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,84 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5,5529 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,8751 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,2133 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,796 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1663 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0139 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,1201 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1019 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0618 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 87,2391 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 26,3809 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 164,511 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 878,672 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 21,1078 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 93,0219 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 64,812 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8,6779 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 23,7204 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả Dulux vào tường | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 712,742 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 125,42 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 250,431 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 838,163 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 600x600mm,màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 76,6606 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 600x600mm,màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 210,014 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic men khô màu ghi sáng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 28,7523 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto màu đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 108,041 | m2 |
| 18 | Len cửa bằng đá granite tự nhiên đen Huế hoặc tương đương, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,782 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 12,1478 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch granite men khô vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 123,482 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite nhân tạo men bóng chiều cao 150mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 18,6909 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 133,886 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng trần chìm tấm thạch cao Gyroc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 113,611 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 29,0296 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng trần tấm sợi khoáng Amstrong (600x600x15)mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 170,052 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao, tấm thạch cao Gyroc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9,201 | m2 |
| 27 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 12,5775 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 16,3698 | m3 |
| 29 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite dày 20mm màu vàng, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 41,0338 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2,4513 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 31,3172 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 31,3172 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 31,3172 | m2 |
| 34 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp 25x25, tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước D70 màu cánh gián | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 24,713 | m |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 22,2417 | m2 |
| 36 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite dày 20mm màu Đỏ Bình Định, vữa XM M75 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 39,3885 | m2 |
| 37 | Sản xuất khung thép hộp 30x30x1,5mm, mạ kẽm chống rỉ đỡ bàn chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,3131 | tấn |
| 38 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,3131 | tấn |
| 39 | Công tác ốp đá kim sa đen hạt trung dày 20mm vào bàn chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8,9409 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh khung bằng thép hộp, sơn tĩnh điện, bọc Aluminium độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 19,2742 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 27,69 | m |
| 42 | Cửa gỗ công nghiệp MDF, bề mặt phủ Laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 11,88 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơn | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 36,2 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng nẹp cửa bằng gỗ công nghiệp MDF phủ laminate | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 72,4 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox Huy Hoàng BLA.02 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 15 | chiếc |
| 46 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạt Huy Hoàng KG203.1 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi thép chống cháy, tiêu chuẩn chống cháy 90 phút thép làm cánh dày 0,8mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong Honey comb, sơn tĩnh điện khi hoàn thiện, phụ kiện bao gồm Khóa Glaxy - 90LS 010, tay co thủy lực Galaxy 8803, Doorsill Inox 201) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,98 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 50,923 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ (bao gồm tay nắm âm, chốt sập, bánh xe) Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa thủy lực liền vách kính cường lực dày 10 mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 26,818 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính liền vách Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 135 sơn tĩnh điện hệ mặt dựng đố nổi kính cường lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 24,928 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa thủy lực 1 cánh bao gồm bản lề sàn, kẹp vuông trên, dưới, kẹp chữ L, tay nắm inox | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, kẹp vuông trên, dưới, kẹp chữ L, tay nắm inox, khóa âm sàn | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Sập nhôm vách kính cường lực | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 43,14 | m |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đèn downlight D110 bóng LED 9W | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 86 | bộ |
| 2 | Đèn gương bóng LED 10W | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn LED Panel 600x600 36W | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D160 bóng LED 12W | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường bóng LED 15W | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi âm trần | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 class 1 hút mùi WC | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Y 135 D110 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 9 | Ống gió mềm nối quạt hút WC | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10 | cái |
| 13 | Công tắc đơn phím ấn 16A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đôi phím ấn 16A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 15 | Công tắc ba phím ấn 16A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| 16 | công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 17 | công tắc 2 chiều 2 phím ấn 10A/250V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1200x700x200 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-10 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha( đỏ, vàng, xanh)( 1 bộ 3 cái đèn) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Hộp đựng 15MCB | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 29 | Hộp đựng 15MCB | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KA | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X16)mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 50 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X6)mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 15 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1.500 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2.000 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 30 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 450 | m |
| 39 | Ống luồn dây điện PVC d32( đi nổi 50%) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | m |
| 40 | Ống luồn dây điện PVC d32( đi chìm 50%) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | m |
| 41 | Ống luồn dây điện PVC d20( đi nổi 50%) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 250 | m |
| 42 | Ống luồn dây điện PVC d20( đi chìm 50%) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 250 | m |
| 43 | Ống luốn dây điện PVC xoắn D20 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 50 | m |
| 44 | Hộp chia dây các loại D20,4 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 150 | hộp |
| 45 | Ống luồn dây HDPE d50/40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,5 | 100m |
| 46 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cọc |
| 47 | Cáp đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | m |
| 48 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | m |
| 49 | Kim thu sét phát xạ sớm 25m | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cột đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cọc |
| 51 | Cáp thoát sét đồng bện 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 60 | m |
| 52 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cọc |
| 53 | Cáp đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | m |
| 54 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Hóa chất làm giảm điện trở gem BFC( bao 11.36kg- Ấn Độ) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | bao |
| F | Phần bđiều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.71 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,71 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2,5 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC d=27 class:1 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC d=32 class:1 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Dây tín hiệu dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3 x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 250 | m |
| G | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt trõ hút D32 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 11 | Rơ le phao điện két nước mái | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rơ le phao điện bể | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 20 | Tê đều D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 21 | Tê thu D40xD25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê thu D25xD20 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 23 | Cút 90 độ D40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút 90 độ D32 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút 90 độ D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | cái |
| 26 | Cút 90 độ D20 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,54 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,48 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng xông D40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông D32 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông D25 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt chóp thông hơi | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chếch D110 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chếch D90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu chếch D90x42 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu chếch D90x60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút chếch D110 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chếch D60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch D42 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu D90x42 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=42mm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110( C2) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,34 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 ( C2) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,76 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 ( C2) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 ( C2) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt măng xông D110 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông D90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông D60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| H | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào đất hào chống mố ngoài nhài, rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4,516 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4,516 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào chống mối trong nhà | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4,516 | m3 |
| 4 | Xử lý phòng mối bên trong công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8,52 | m3 |
| 5 | Đào đất hào chống mối trong nhà, rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất hào chống mối trong nhà | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8,52 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 71,2 | m2 |
| 8 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 26,4 | m2 |
| I | Phần bể nước, bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10,9668 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,649 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0574 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,3248 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 14,1 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 19,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 25,584 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 25,584 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,2835 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,5904 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0133 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0207 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0842 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,9352 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,571 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,719 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0684 | tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1,8203 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 12,8772 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8,4 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,06 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp Sika chống thấm bể, định mức 1,5kg/lớp | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 11,46 | m2 |
| 30 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,5752 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,064 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 0,1201 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-63A ABB OTM63F3C20D400C hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét phát xạ sớm 25m | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/H, H= 25m Pentax CM 75 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bơm tăng áp : Q= 1m3/H; H=10m WT-P100GX2-SPV-MGN hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà cassett âm trần 18000 BTU, 1 chiều (Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV19 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mục V, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.435.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 5 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 5 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 3 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150l | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 4,5kW ` | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 15 | Máy kinh vỹ | hoac toàn đạc | 1 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha | m2 | 400 |
| 17 | Máy bơm nước | 1,1 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi