Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696365-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210693828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:06:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.435.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW `
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị hoac toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hệ thống giàn giáo, cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 400
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Cọc đúc sẳn 250x250. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250. Thép chủ 4D18Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4,1147100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,8572100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,28100m
4SX đầu cọc dẫn để ép âmChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu kĩ thuật74mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kĩ thuật1,3751m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu kĩ thuật1,3751m3
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,3903100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1393m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kĩ thuật4,1997m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1644100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,044m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4,9097m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật24,1941m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,5086100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6,8432m3
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,4564100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,4368tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,2112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,4286tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật1,9938tấn
15Đào đất móng băng rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,5868m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,3452m3
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,7013m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kĩ thuật10,0383m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,2756m3
20Ván khuôn , khung xương, cột chống xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1165100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0223tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0778tấn
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,2677m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1659100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0784tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,7862tấn
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,491100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật9,4274m3
29Vận chuyển đất cấp II đổ điChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1434100m3
C Phần thân
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kĩ thuật15,5796m3
2Ván khuôn có khung xương, cột chống cho cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2,0955100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,5723tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,9591tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2,1257tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kĩ thuật22,8771m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,8655100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,7848tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,0847tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kĩ thuật44,0008m3
12Ván khuôn có khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,84100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5,5529tấn
14Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,8751m3
15Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,2133100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,796tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1663m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0367100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0139tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,1201m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1019100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0618tấn
D Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kĩ thuật87,2391m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kĩ thuật26,3809m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật164,511m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật878,672m2
5Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật21,1078m2
6Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật93,0219m2
7Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật64,812m2
8Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8,6779m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật23,7204m2
10Bả bằng bột bả Dulux vào tườngChương V: Yêu cầu kĩ thuật712,742m2
11Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kĩ thuật125,42m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kĩ thuật250,431m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kĩ thuật838,163m2
14Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 600x600mm,màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật76,6606m2
15Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 600x600mm,màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật210,014m2
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic men khô màu ghi sáng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật28,7523m2
17Lát nền, sàn bằng gạch cotto màu đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật108,041m2
18Len cửa bằng đá granite tự nhiên đen Huế hoặc tương đương, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,782m2
19Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 150x150mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật12,1478m2
20Công tác ốp gạch granite men khô vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật123,482m2
21Công tác ốp gạch vào tường gạch granite nhân tạo men bóng chiều cao 150mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật18,6909m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kĩ thuật133,886m2
23Sản xuất, lắp dựng trần chìm tấm thạch cao Gyroc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật113,611m2
24Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật29,0296m2
25Sản xuất, lắp dựng trần tấm sợi khoáng Amstrong (600x600x15)mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật170,052m2
26Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao, tấm thạch cao Gyroc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật9,201m2
27Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật12,5775m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật16,3698m3
29Lát bậc tam cấp bằng đá granite dày 20mm màu vàng, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật41,0338m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2,4513m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật31,3172m2
32Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kĩ thuật31,3172m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kĩ thuật31,3172m2
34Lan can cầu thang bằng sắt hộp 25x25, tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước D70 màu cánh giánChương V: Yêu cầu kĩ thuật24,713m
35Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kĩ thuật22,2417m2
36Lát bậc cầu thang bằng đá Granite dày 20mm màu Đỏ Bình Định, vữa XM M75 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật39,3885m2
37Sản xuất khung thép hộp 30x30x1,5mm, mạ kẽm chống rỉ đỡ bàn chậu rửaChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,3131tấn
38Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,3131tấn
39Công tác ốp đá kim sa đen hạt trung dày 20mm vào bàn chậu rửaChương V: Yêu cầu kĩ thuật8,9409m2
40Cung cấp, lắp dựng mái sảnh khung bằng thép hộp, sơn tĩnh điện, bọc Aluminium độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật19,2742m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật27,69m
42Cửa gỗ công nghiệp MDF, bề mặt phủ Laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờChương V: Yêu cầu kĩ thuật11,88m2
43Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơnChương V: Yêu cầu kĩ thuật36,2m
44Cung cấp, lắp dựng nẹp cửa bằng gỗ công nghiệp MDF phủ laminateChương V: Yêu cầu kĩ thuật72,4m
45Cung cấp, lắp đặt bản lề inox Huy Hoàng BLA.02 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật15chiếc
46Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạt Huy Hoàng KG203.1 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật5bộ
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi thép chống cháy, tiêu chuẩn chống cháy 90 phút thép làm cánh dày 0,8mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong Honey comb, sơn tĩnh điện khi hoàn thiện, phụ kiện bao gồm Khóa Glaxy - 90LS 010, tay co thủy lực Galaxy 8803, Doorsill Inox 201) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1,98m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 8,38mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật50,923m2
49Phụ kiện cửa sổ (bao gồm tay nắm âm, chốt sập, bánh xe) Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật8bộ
50Cung cấp, lắp dựng cửa thủy lực liền vách kính cường lực dày 10 mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật26,818m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kính liền vách Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 135 sơn tĩnh điện hệ mặt dựng đố nổi kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật24,928m2
52Phụ kiện cửa thủy lực 1 cánh bao gồm bản lề sàn, kẹp vuông trên, dưới, kẹp chữ L, tay nắm inoxChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
53Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, kẹp vuông trên, dưới, kẹp chữ L, tay nắm inox, khóa âm sànChương V: Yêu cầu kĩ thuật4bộ
54Sập nhôm vách kính cường lựcChương V: Yêu cầu kĩ thuật43,14m
E Phần điện
1Đèn downlight D110 bóng LED 9WChương V: Yêu cầu kĩ thuật86bộ
2Đèn gương bóng LED 10WChương V: Yêu cầu kĩ thuật6bộ
3Đèn LED Panel 600x600 36WChương V: Yêu cầu kĩ thuật32bộ
4Đèn ốp trần D160 bóng LED 12WChương V: Yêu cầu kĩ thuật2bộ
5Đèn gắn tường bóng LED 15WChương V: Yêu cầu kĩ thuật7bộ
6Quạt hút mùi âm trầnChương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
7Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 class 1 hút mùi WCChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,12100m
8Y 135 D110Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
9Ống gió mềm nối quạt hút WCChương V: Yêu cầu kĩ thuật3m
10Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật38cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật10cái
13Công tắc đơn phím ấn 16A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
14Công tắc đôi phím ấn 16A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật5cái
15Công tắc ba phím ấn 16A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật8cái
16công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
17công tắc 2 chiều 2 phím ấn 10A/250VChương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
18Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1200x700x200Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1hộp
19Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật7cái
20Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật9cái
21Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
22Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-10 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
23Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
24Đèn báo pha( đỏ, vàng, xanh)( 1 bộ 3 cái đèn)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
25Hộp đựng 15MCBChương V: Yêu cầu kĩ thuật1hộp
26Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
27Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật9cái
28Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
29Hộp đựng 15MCBChương V: Yêu cầu kĩ thuật1hộp
30Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
31Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật9cái
32Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KAChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
33Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X16)mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật50m
34Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X6)mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật15m
35Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1.500m
36Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2.000m
37Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật30m
38Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật450m
39Ống luồn dây điện PVC d32( đi nổi 50%)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5m
40Ống luồn dây điện PVC d32( đi chìm 50%)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5m
41Ống luồn dây điện PVC d20( đi nổi 50%)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật250m
42Ống luồn dây điện PVC d20( đi chìm 50%)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật250m
43Ống luốn dây điện PVC xoắn D20Chương V: Yêu cầu kĩ thuật50m
44Hộp chia dây các loại D20,4Chương V: Yêu cầu kĩ thuật150hộp
45Ống luồn dây HDPE d50/40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,5100m
46Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cọc
47Cáp đồng trần M70Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3m
48Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5m
49Kim thu sét phát xạ sớm 25mChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
50Cột đỡ kim thu sét cao 5mChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cọc
51Cáp thoát sét đồng bện 70mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật60m
52Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cọc
53Cáp đồng trần M70Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6m
54Hộp đo kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu kĩ thuật1hộp
55Hóa chất làm giảm điện trở gem BFC( bao 11.36kg- Ấn Độ)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3bao
F Phần bđiều hòa không khí
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.71Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2,5100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,71Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2,5100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật2,5100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật2,5100m
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC d=27 class:1Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC d=32 class:1Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1100m
7Dây tín hiệu dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3 x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật250m
G Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kĩ thuật9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kĩ thuật9bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu kĩ thuật9cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu kĩ thuật9cái
5Lắp đặt chậu rửa mặtChương V: Yêu cầu kĩ thuật6bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu kĩ thuật6bộ
7Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
8Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1bể
10Lắp đặt trõ hút D32Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
11Rơ le phao điện két nước máiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
12Rơ le phao điện bểChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
13Lắp đặt van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
14Van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
15Van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
16Van 2 chiều D40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
17Van 2 chiều D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5cái
18Lắp đặt rắc co D40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
19Lắp đặt rắc co D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
20Tê đều D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
21Tê thu D40xD25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
22Tê thu D25xD20Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
23Cút 90 độ D40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
24Cút 90 độ D32Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
25Cút 90 độ D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật9cái
26Cút 90 độ D20Chương V: Yêu cầu kĩ thuật28cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,54100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,48100m
31Lắp đặt măng xông D40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
32Lắp đặt măng xông D32Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
33Lắp đặt măng xông D25Chương V: Yêu cầu kĩ thuật12cái
34Lắp đặt măng xông D20Chương V: Yêu cầu kĩ thuật10cái
35Lắp đặt cút ren trong D20Chương V: Yêu cầu kĩ thuật15cái
36Lắp đặt chóp thông hơiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
37Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
38Lắp đặt phễu thu nước mưa D60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
39Lắp đặt phễu thoát sàn Inox D90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
40Lắp đặt tê chếch D110Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
41Lắp đặt tê chếch D90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
42Lắp đặt tê thu chếch D90x42Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
43Lắp đặt tê thu chếch D90x60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
44Lắp đặt cút chếch D110Chương V: Yêu cầu kĩ thuật27cái
45Lắp đặt cút chếch D90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật23cái
46Lắp đặt cút chếch D60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
47Lắp đặt cút chếch D42Chương V: Yêu cầu kĩ thuật14cái
48Lắp đặt côn thu D90x42Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
49Lắp đặt cút 90 D60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
50Lắp đặt cút 90 D42Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
51Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=110mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
52Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=90mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
53Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=42mmChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
54Lắp đặt tê thông tắc D110Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
55Lắp đặt tê thông tắc D90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D110( C2)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,34100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 ( C2)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,76100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 ( C2)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 ( C2)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1100m
60Lắp đặt măng xông D110Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8cái
61Lắp đặt măng xông D90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật15cái
62Lắp đặt măng xông D60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
H Phần chống mối
1Đào đất hào chống mố ngoài nhài, rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4,516m3
2Xử lý phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4,516m3
3Đắp đất hào chống mối trong nhàChương V: Yêu cầu kĩ thuật4,516m3
4Xử lý phòng mối bên trong công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8,52m3
5Đào đất hào chống mối trong nhà, rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8,52m3
6Đắp đất hào chống mối trong nhàChương V: Yêu cầu kĩ thuật8,52m3
7Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật71,2m2
8Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu kĩ thuật26,4m2
I Phần bể nước, bể tự hoại
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu kĩ thuật10,9668m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,649m3 
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,55m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0095100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0574tấn
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,3248m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật14,1m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật19,68m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật25,584m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật25,584m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,2835m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,5904m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0133100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5cái
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0207100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,089100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0842100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,9352m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,571m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,719m3
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0368100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1031tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0684tấn
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1,8203m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật12,8772m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8,4m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8,4m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,06m2
29Quét 2 lớp Sika chống thấm bể, định mức 1,5kg/lớpChương V: Yêu cầu kĩ thuật11,46m2
30Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,5752m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,082100m2
32Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,064m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0032100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
35Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kĩ thuật0,0265100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kĩ thuật0,1201100m3
J HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-63A ABB OTM63F3C20D400C hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
2Kim thu sét phát xạ sớm 25mChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
3Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/H, H= 25m Pentax CM 75 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
4Bơm tăng áp : Q= 1m3/H; H=10m WT-P100GX2-SPV-MGN hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà cassett âm trần 18000 BTU, 1 chiều (Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV19 hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8cái
K BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMục V, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.435.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật: 5 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
4 Cán bộ kỹ thuật: 5 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Kỹ sư điện- Kỹ sư cấp thoát nước- Mỗi cá nhân phải đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,145 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
3 Máy hàn điện ≥ 23KW3
4 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l2
6 Máy trộn bê tông ≥ 150l2
7 Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy khoan ≥ 4,5kW `3
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
11 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW2
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
14 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
15 Máy kinh vỹ hoac toàn đạc1
16 Hệ thống giàn giáo, cốp pha m2400
17 Máy bơm nước 1,1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->