Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681653-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210680013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:04:00 đến ngày 2021-07-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,767,848,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ XDM
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTK12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
5 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 móng
7 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
8 Móng cột BT LT kép: MTK14-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
9 Móng cột BT LT kép: MTK14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
10 Móng cột BT LT kép: MTK14-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
11 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
12 Móng cột BT LT đơn: MT16-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
13 Móng cột BT LT kép: MTK16-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
14 Móng cột BT LT kép: MTK16-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
15 Móng cột BT LT kép: MTA16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTK14-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK14-4(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
E Phần kè móng
1 Kè móng 3 mặt : KM-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
2 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Cột BTLT NPC-I-16-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Cột BTLT NPC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
I Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Xà cầu chì: XCC-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
9 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Xà rẽ cân 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-1T-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRC-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRC-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT1-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
19 Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-2Tđ-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Xà phụ kép đỡ lèo 2 pha: XFK-2Tđ-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Giằng cột: GCK-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
23 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
24 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Giằng cột: GCK-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Giằng cột: GCA-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
J Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng)
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.353 m
2 Dây ACSR-50/8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.670 m
K Phần sứ & phụ kiện
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 quả
4 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147 chuỗi
5 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thí nghiệm cả dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
6 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm cả dự án ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
7 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) (thí nghiệm cả dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
8 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69 bộ
9 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 bộ
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
11 Nắp chụp sứ đứng đơn: NCS-Đ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Nắp chụp sứ đứng kép: NCS-K Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
13 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
L Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
M Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
2 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-70 (KQ-CU-AL-2/0) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
3 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 95-185 (KQ-CU-AL-4/0) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
N Phần thiết bị & phụ kiện
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6 bộ
O PHẦN CÁP NGẦM XDM
P Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(14) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Tiếp địa: RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
Q Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:
HC-TT (ĐM 4970)
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
2 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (ĐM 4970) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
3 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông: HC-QBT (ĐM 4970) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
4 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
R Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 221 m
2 Cu/PVC-35mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
S Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
T Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
U Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x5.16) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
V Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
3 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
W Phần thiết bị & phụ kiện
1 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
X PHẦN TBA XDM
Y Phần móng cột & kè móng
Z Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Kè nền trạm: KT-3D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Kè nền trạm: KT-4B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
AA Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
AB XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà khóa lệch 1 cột tròn: XKL-1T-2(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Xà đầu trạm: XK-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
6 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
10 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
11 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
12 Sàn thao tác : STT-I(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
13 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
15 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
AC XÀ TRẠM CẮT
1 Xà rẽ 1 cột tròn: XRL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
AD Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 20A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
AE Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 quả
AF Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83 m
AG Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116 m
AH Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
2 Đầu cốt đồng - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Đầu cốt đồng - 185 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
4 Đầu cốt đồng - 240 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
5 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
6 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
7 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
8 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
9 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
10 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 m
11 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 bộ
12 Lạt nhựa: LN-20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 túi
13 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
15 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
16 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
AI Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5 cái
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 cái
AJ Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV Rút ruột tại hiện trường 5 cái
2 Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV Rút ruột tại hiện trường 3 cái
AK Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (3x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (3x200+1x150A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
3 Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (3x250A+1x200A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
AL Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
AM Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 Cái
2 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
3 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
AN PHẦN ĐZ HẠ THẾ
AO Phần móng cột
AP Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MV6,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Móng cột hạ thế MV6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Móng cột hạ thế MV6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Móng cột hạ thế MVK6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Móng cột hạ thế MV7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Móng cột hạ thế MV7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Móng cột hạ thế MV7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Móng cột hạ thế MVK7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Móng cột hạ thế MVK7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Móng cột hạ thế MT7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Móng cột hạ thế MT7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Móng cột hạ thế MTK7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Móng cột hạ thế MT8,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
14 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Móng cột hạ thế MT8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Móng cột hạ thế MTK8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
18 Móng cột hạ thế MT10HA-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AQ Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế: MV7.5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Móng cột hạ thế: MVK7.5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Móng cột hạ thế: MVK7.5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Móng cột hạ thế MT7,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
5 Móng cột hạ thế MTK7,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Móng cột hạ thế MT8,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
7 Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Móng cột hạ thế MTK8,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
9 Móng cột hạ thế MT10HA-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Móng cột hạ thế MTK10HA-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AR Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
6 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
7 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
8 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-5.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
10 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
12 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AS Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
4 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-5.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
6 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AT Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79 bộ
8 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
9 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
11 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
13 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
AU Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng)
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 448 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.750 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.228 m
5 Dây nhôm bọc AV-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.495 m
6 Dây nhôm bọc AV-95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13.485 m
AV Phần căng lại dây dẫn
1 Căng lại dây: ABC 2x35(TD) Tận dụng căng lại 35 m
2 Căng lại dây: ABC 4x35(TD) Tận dụng căng lại 984 m
3 Căng lại dây: ABC 4x50(TD) Tận dụng căng lại 970 m
4 Căng lại dây: ABC 4x70(TD) Tận dụng căng lại 240 m
5 Căng lại dây: ABC 4x95(TD) Tận dụng căng lại 333 m
6 Căng lại Dây nhôm bọc AV-35(TD) Tận dụng căng lại 197 m
7 Căng lại Dây nhôm bọc AV-70(TD) Tận dụng căng lại 591 m
AW Phần, sứ, phụ kiện
1 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 768 m
2 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 236 cái
3 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 236 cái
4 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164 cái
5 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164 cái
6 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 cái
7 Gen co nhiệt: GenD10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87 cái
8 Gen co nhiệt: GenD20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
9 Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116 cái
10 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 528 bộ
AX Phần đầu cốt
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 186 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
AY Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp đấu trả 78 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp đấu trả 77 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp đấu trả 57 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo lắp đấu trả 5 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118 cái
6 AL/XLPE/PVC-2x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 575 m
7 AL/XLPE/PVC-4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 318 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295 m
9 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 660 cái
10 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 830 cái
AZ Phần thu hồi
BA VTTH nhập kho PCNĐ
BB Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 12 cái
2 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 89 cái
BC Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 12 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 12 bộ
3 Xà hạ thế: (XKLV-4) Thu hồi 2 bộ
4 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 76 bộ
5 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 60 bộ
6 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 135 m
7 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 560 m
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 750 m
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 117 m
10 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 50 m
11 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 2.487 m
12 Dây nhôm bọc AV-70 Thu hồi 225 m
BD Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 714 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 293 m
BE VTTH trả dân
BF Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: [H6.5] Thu hồi 2 cái
2 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 9 cái
3 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 1 cái
BG PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông đường: PBT 34 m3
BH THI CÔNG HOTLINE
1 Xử lý cò lèo , mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha thi công nóng trên ĐZ đang mang điện 3 01 mối
BI THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (cả dự án) Thí nghiệm 4 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Thí nghiệm 2 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (cả dự án) Thí nghiệm 2 quả
4 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) (cả dự án) Thí nghiệm 3 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->